BYD e6 first generation

BYD e6 first generation
Ảnh: User3204 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

BYD e6 first generation (2012–2020): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 1 phiên bản tại Hoa Kỳ.

Được bán tại: Hoa Kỳ

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.560 mm RDW–4.560 mm
Chiều rộng––1.822 mm
Chiều cao––1.630 mm
Chiều dài cơ sở2.830 mm RDW–2.830 mm
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải2.355 kg RDW–2.020 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành2.455 kg RDW––
Tổng khối lượng xe2.830 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW––
Số cửa4 RDW––
Dung tích khoang hành lý (EPA)–453 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)–2.492 L EPA–
Điện
Dung lượng pin (khả dụng)––61,0–80,0 kWh
Quãng đường di chuyển (EPA/NRCan)–196–301 km EPA–
Thời gian sạc ở mức 240 V–5,0–6,0 giờ EPA–

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia (en, pl), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Tất cả 1 phiên bản của BYD e6 first generation

Hoa Kỳ 1 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2012–2020Động cơ điệnĐiệnTự độngDẫn động cầu trước62–72 MPGe EPA0 g/km196–301 km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.