Dữ liệu chính thức liệt kê 24 phiên bản của BMW Z3 (1996–2002) tại Hoa Kỳ và Canada. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.
Tổng quan
Năm có trong dữ liệu
1996–2002
Thị trường
Hoa Kỳ, Canada
Động cơ
1,9 L đến 3,0 L
Nhiên liệu
Xăng
Mức tiêu thụ thấp nhất (Canada)
10,0 L/100 km (5 chu kỳ)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Hoa Kỳ)
10,2 L/100 km (EPA)
BMW Z3 là gì?
Z3 là mẫu xe thể thao BMW 2 chỗ cỡ nhỏ, nổi tiếng nhất với kiểu roadster mui mềm. Dòng xe cũng có thêm phiên bản coupé. Nắp ca-pô dài, đuôi xe ngắn và khoang lái mở tạo nên dáng roadster cổ điển.
Thế hệ và động cơ
Thế hệ đầu tiên và duy nhất của Z3 được sản xuất từ 1996 đến 2002. Mã nội bộ của BMW cho bản roadster và coupé lần lượt là E36/7 và E36/8. BMW Group Classic mô tả bản roadster được phát triển dựa trên 3 Series cùng thời, đồng thời cho biết bản coupé gia nhập dòng xe vào 1998. Các phiên bản tại Mỹ và Canada được liệt kê sử dụng động cơ xăng dung tích từ 1,9 đến 3,0 lít.
Mức tiêu thụ nhiên liệu và thị trường
Số liệu EPA tại Mỹ ghi nhận mức tiêu thụ thấp nhất là 9,8 L/100 km, với mức kết hợp 24 MPG. Mức 5-cycle của Canada là 10 L/100 km. Các phép thử sử dụng quy trình khác nhau, vì vậy nên xem xét từng kết quả trong bối cảnh thị trường tương ứng. Số liệu tại Mỹ và Canada bao quát giai đoạn 1996–2002; thế hệ Z3 cũng có tên trong danh mục thị trường EU, Anh và Pháp.
Câu hỏi và trả lời
BMW Z3 là roadster hay coupé?
Xe nổi tiếng nhất với phiên bản roadster mui mềm 2 chỗ, ngoài ra dòng xe còn có thêm phiên bản coupé.
Thế hệ Z3 được bán trong những năm nào?
Thế hệ đầu tiên và duy nhất được sản xuất từ 1996 đến 2002.
Z3 có những động cơ nào được liệt kê?
Các phiên bản tại Mỹ và Canada sử dụng động cơ xăng dung tích từ 1,9 đến 3,0 lít.
BMW Z3 tiết kiệm nhiên liệu đến mức nào?
Mức thấp nhất được liệt kê là 9,8 L/100 km theo EPA, với mức kết hợp 24 MPG; mức 5-cycle của Canada là 10 L/100 km.
Mã mẫu xe: E36/7, E36/8 · Được bán tại: Hoa Kỳ, Canada, Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org
Tóm tắt: Chiều dài 4.050 mm · Khối lượng không tải 1.125–1.255 kg · Tốc độ tối đa 194–220 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi Từ 13 năm trở lên: 73,5% (Trung bình tại Anh 69,2%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →
Hiển thị tất cả 24 phiên bản
Hoa Kỳ 11 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
Năm và phiên bản
Động cơ
Nhiên liệu
Hộp số
Hệ dẫn động
Mức tiêu thụ (kết hợp)
CO₂
2001–20023MODE
2,5 L
Xăng
Tự động 5 cấp
Dẫn động cầu sau
20 MPG (11,8 L/100 km) EPA
276 g/km
1999–2002
2,5 L
Xăng
Số sàn 5 cấp
Dẫn động cầu sau
20 MPG (11,8 L/100 km) EPA
276 g/km
2001–2002
3,0 L
Xăng
Số sàn 5 cấp
Dẫn động cầu sau
21 MPG (11,2 L/100 km) EPA
263 g/km
2001–20023MODE
3,0 L
Xăng
Tự động 5 cấp
Dẫn động cầu sau
19–20 MPG (11,8–12,4 L/100 km) EPA
276–291 g/km
1999–2000
2,5 L
Xăng
Tự động 4 cấp
Dẫn động cầu sau
19 MPG (12,4 L/100 km) EPA
291 g/km
1998–2000FFS
2,8 L
Xăng
Số sàn 5 cấp
Dẫn động cầu sau
19 MPG (12,4 L/100 km) EPA
291 g/km
1998–2000
2,8 L
Xăng
Tự động 4 cấp
Dẫn động cầu sau
18–19 MPG (12,4–13,1 L/100 km) EPA
291–307 g/km
1996–1998(FFS)
1,9 L
Xăng
Tự động 4 cấp
Dẫn động cầu sau
23 MPG (10,2 L/100 km) EPA
240 g/km
1996–1998(FFS)
1,9 L
Xăng
Số sàn 5 cấp
Dẫn động cầu sau
23–24 MPG (9,8–10,2 L/100 km) EPA
230–240 g/km
1997(FFS)
2,8 L
Xăng
Tự động 4 cấp
Dẫn động cầu sau
19 MPG (12,4 L/100 km) EPA
291 g/km
1997(FFS)
2,8 L
Xăng
Số sàn 5 cấp
Dẫn động cầu sau
20 MPG (11,8 L/100 km) EPA
276 g/km
Canada 13 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
Năm và phiên bản
Động cơ
Nhiên liệu
Hộp số
Mức tiêu thụ (kết hợp)
CO₂
2001–2002Two-seater
2,5 L
Xăng
Số sàn 5 cấp
11,5 L/100 km 5 chu kỳ
265 g/km
2002Two-seater
2,5 L
Xăng
Tự động 5 cấp
11,6 L/100 km 5 chu kỳ
267 g/km
2001–2002Two-seater
3,0 L
Xăng
Tự động 5 cấp
11,9 L/100 km 5 chu kỳ
274 g/km
2001–2002Two-seater
3,0 L
Xăng
Số sàn 5 cấp
11,0 L/100 km 5 chu kỳ
253 g/km
2001Two-seater
2,5 L
Xăng
Tự động 4 cấp
11,6 L/100 km 5 chu kỳ
267 g/km
1999–2000Two-seater · Subcompact
2,5 L
Xăng
Tự động 4 cấp
12,1 L/100 km 5 chu kỳ
278 g/km
1999–2000Two-seater · Subcompact
2,5 L
Xăng
Số sàn 5 cấp
11,6 L/100 km 5 chu kỳ
267 g/km
1999–2000Two-seater · Subcompact
2,8 L
Xăng
Tự động 4 cấp
12,1 L/100 km 5 chu kỳ
278 g/km
1999–2000Two-seater · Subcompact
2,8 L
Xăng
Số sàn 5 cấp
12,1 L/100 km 5 chu kỳ
278 g/km
1996–1998Two-seater
1,9 L
Xăng
Tự động 4 cấp
10,2 L/100 km 5 chu kỳ
235 g/km
1996–1998Two-seater
1,9 L
Xăng
Số sàn 5 cấp
10,0–10,1 L/100 km 5 chu kỳ
230–232 g/km
1997–1998Two-seater
2,8 L
Xăng
Tự động 4 cấp
12,5–12,7 L/100 km 5 chu kỳ
288–292 g/km
1997–1998Two-seater
2,8 L
Xăng
Số sàn 5 cấp
12,2–12,3 L/100 km 5 chu kỳ
281–283 g/km
Các đợt triệu hồi BMW Z3
3 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với BMW Z3 từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.
Bu lông vành chậu vi sai sau có thể bị lỏng1999
Cáp dương ắc-quy có thể bị lỏng1999
Cáp bướm ga có thể mắc kẹt và giữ bướm ga mở1996–1997
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.