BMW Z3 I

BMW Z3 I
Ảnh: Calreyn88 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

BMW Z3 I (1996–2002): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 24 phiên bản tại Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: E36/7, E36/8 · Được bán tại: Hoa Kỳ, Canada, Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.050 mm RDW4.025 mm
Chiều rộng1.740 mm RDW1.692 mm
Chiều cao1.290–1.310 mm RDW1.293–1.306 mm
Chiều dài cơ sở2.450 mm RDW2.446 mm
Vệt bánh trước1.411–1.423 mm ASTRA–
Vệt bánh sau1.427–1.504 mm ASTRA–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.125–1.255 kg RDW1.225 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.225–1.355 kg RDW–
Tổng khối lượng xe1.400–1.550 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.200–1.305 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh500–600 kg RDW–
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi2 RDW–
Số cửa2 RDW–
Dung tích khoang hành lý–165 L
Dung tích bình nhiên liệu–51 L
Hiệu năng
Tốc độ tối đa194–220 km/h RDW–
Mô-men xoắn168–300 Nm ASTRA168–350 Nm

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 225/45R17, 225/50R16, 245/40R17, 205/55R16, 205/60R15, 225/55R15

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia (en, de, fr, pl), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
Từ 13 năm trở lên73,5% (73,0–74,0)69,2%33.253

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Phanh40,8%36,4%
Hệ thống treo35,4%41,6%
Lốp xe20,8%31,2%
Đèn và hệ thống điện19,3%28,8%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ18,1%17,1%
Thân xe, khung gầm và kết cấu13,6%18,6%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

251 khiếu nại cho các đời xe từ 1996–2002. 17 vụ tai nạn · 5 vụ cháy · 25 trường hợp bị thương · 1 trường hợp tử vong

  • Túi khí 64
  • Ghế 30
  • Dây an toàn 28
  • Thân xe và kết cấu 25
  • Hộp số và hệ truyền động 21

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 24 phiên bản của BMW Z3 I

Hiển thị tất cả 24 phiên bản

Hoa Kỳ 11 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2001–20023MODE2,5 LXăngTự động 5 cấpDẫn động cầu sau20 MPG (11,8 L/100 km) EPA276 g/km
1999–20022,5 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu sau20 MPG (11,8 L/100 km) EPA276 g/km
2001–20023,0 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu sau21 MPG (11,2 L/100 km) EPA263 g/km
2001–20023MODE3,0 LXăngTự động 5 cấpDẫn động cầu sau19–20 MPG (11,8–12,4 L/100 km) EPA276–291 g/km
1999–20002,5 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau19 MPG (12,4 L/100 km) EPA291 g/km
1998–2000FFS2,8 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu sau19 MPG (12,4 L/100 km) EPA291 g/km
1998–20002,8 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau18–19 MPG (12,4–13,1 L/100 km) EPA291–307 g/km
1996–1998(FFS)1,9 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau23 MPG (10,2 L/100 km) EPA240 g/km
1996–1998(FFS)1,9 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu sau23–24 MPG (9,8–10,2 L/100 km) EPA230–240 g/km
1997(FFS)2,8 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau19 MPG (12,4 L/100 km) EPA291 g/km
1997(FFS)2,8 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu sau20 MPG (11,8 L/100 km) EPA276 g/km

Canada 13 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2001–2002Two-seater2,5 LXăngSố sàn 5 cấp11,5 L/100 km 5 chu kỳ265 g/km
2002Two-seater2,5 LXăngTự động 5 cấp11,6 L/100 km 5 chu kỳ267 g/km
2001–2002Two-seater3,0 LXăngTự động 5 cấp11,9 L/100 km 5 chu kỳ274 g/km
2001–2002Two-seater3,0 LXăngSố sàn 5 cấp11,0 L/100 km 5 chu kỳ253 g/km
2001Two-seater2,5 LXăngTự động 4 cấp11,6 L/100 km 5 chu kỳ267 g/km
1999–2000Two-seater · Subcompact2,5 LXăngTự động 4 cấp12,1 L/100 km 5 chu kỳ278 g/km
1999–2000Two-seater · Subcompact2,5 LXăngSố sàn 5 cấp11,6 L/100 km 5 chu kỳ267 g/km
1999–2000Two-seater · Subcompact2,8 LXăngTự động 4 cấp12,1 L/100 km 5 chu kỳ278 g/km
1999–2000Two-seater · Subcompact2,8 LXăngSố sàn 5 cấp12,1 L/100 km 5 chu kỳ278 g/km
1996–1998Two-seater1,9 LXăngTự động 4 cấp10,2 L/100 km 5 chu kỳ235 g/km
1996–1998Two-seater1,9 LXăngSố sàn 5 cấp10,0–10,1 L/100 km 5 chu kỳ230–232 g/km
1997–1998Two-seater2,8 LXăngTự động 4 cấp12,5–12,7 L/100 km 5 chu kỳ288–292 g/km
1997–1998Two-seater2,8 LXăngSố sàn 5 cấp12,2–12,3 L/100 km 5 chu kỳ281–283 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.