BMW X4 G02

BMW X4 G02 (2018–2026): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 78 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: G02
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.730–4.750 mm RDW | 4.760 mm TC | 4.752 mm |
| Chiều rộng | 1.920–1.940 mm RDW | 1.920 mm TC | – |
| Chiều cao | 1.620 mm RDW | 1.620 mm TC | 1.621 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.860 mm RDW | 2.870 mm TC | 2.864 mm |
| Vệt bánh trước | 1.600–1.620 mm ASTRA | 1.620 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.624–1.666 mm ASTRA | 1.670 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.695–1.945 kg RDW | 1.881–2.086 kg TC | 1.715–1.895 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.795–2.045 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 2.400–2.500 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 2.000–2.400 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 750 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – | – |
| Số cửa | 4 RDW | – | – |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 215–250 km/h RDW | – | – |
| Mô-men xoắn | 300–700 Nm ASTRA | – | – |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 245/45R20, 245/50R19, 225/60R18, 275/40R20, 245/40R21, 275/35R21, 245/45R19, 275/40R19
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 3 năm | 91,4% (90,7–92,1) | 92,2% | 7.017 |
| 4–5 năm | 91,8% (91,2–92,3) | 91,0% | 9.128 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 23,2% | 22,7% |
| Phanh | 5,6% | 13,5% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 4,3% | 6,0% |
| Đèn và hệ thống điện | 1,8% | 4,5% |
| Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ | 1,1% | 1,4% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
50 khiếu nại cho các đời xe từ 2019–2025. 4 vụ tai nạn · 2 vụ cháy · 1 trường hợp bị thương
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 78 phiên bản của BMW X4 G02
Hiển thị tất cả 78 phiên bản
Liên minh Châu Âu 69 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2022–2025 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Hybrid | 5,7–6,1 L/100 km WLTP | 153–160 g/km | 23.433 |
| 2021–2025 | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Hybrid | 7,6–7,7 L/100 km WLTP | 168–176 g/km | 5.898 |
| 2021–2025 | 3,0 L | 210 kW (286 PS) | Hybrid | 6,2–6,7 L/100 km WLTP | 166–176 g/km | 9.016 |
| 2021–2025 | 3,0 L | 250 kW (340 PS) | Hybrid | 6,7–7,3 L/100 km WLTP | 177–190 g/km | 6.111 |
| 2021–2025 | 3,0 L | 265 kW (360 PS) | Hybrid | 8,9–9,0 L/100 km WLTP | 200–204 g/km | 3.231 |
| 2021–2025 | 2,0 L | 180 kW (245 PS) | Hybrid | 7,5–7,8 L/100 km WLTP | 176–180 g/km | 3.199 |
| 2021–2025 | 3,0 L | 375 kW (510 PS) | Xăng | 10,8–11,0 L/100 km WLTP | 239–256 g/km | 3.232 |
| 2025 | 2,0 L | – | Dầu diesel | 5,8 L/100 km WLTP | 155 g/km | 182 |
| 2021–2025 | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Xăng | 6,8–7,7 L/100 km WLTP | 171–194 g/km | 3.204 |
| 2025 | 3,0 L | – | Dầu diesel | 5,8 L/100 km WLTP | 170 g/km | 83 |
| 2021–2025 | 3,0 L | 183 kW (249 PS) | Hybrid | 5,7–6,6 L/100 km WLTP | 163–174 g/km | 716 |
| 2024–2025 | 3,0 L | 210 kW (286 PS) | Plug-in hybrid | 6,7–7,3 L/100 km WLTP | 176–177 g/km | 66 |
| 2021–2025 | 3,0 L | 285 kW (387 PS) | Xăng | – | 307 g/km | 33 |
| 2025 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Plug-in hybrid | 6,1 L/100 km WLTP | 161 g/km | 22 |
| 2025 | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Plug-in hybrid | 7,6 L/100 km WLTP | 173 g/km | 18 |
| 2025 | 2,0 L | 180 kW (245 PS) | Plug-in hybrid | 7,8 L/100 km WLTP | 176 g/km | 14 |
| 2021–2025 | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Hybrid | 5,4–6,1 L/100 km WLTP | 153–160 g/km | 559 |
| 2021–2024 | 3,0 L | 265 kW (360 PS) | Xăng | 8,1–9,1 L/100 km WLTP | 201–210 g/km | 1.256 |
| 2021–2024 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | 5,3–5,9 L/100 km WLTP | 153–172 g/km | 2.084 |
| 2023 | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Xăng | – | 112 g/km | 155 |
| 2023 | 2,0 L | 180 kW (245 PS) | Xăng | – | 198 g/km | 107 |
| 2023 | 3,0 L | 265 kW (360 PS) | Xăng | – | 112 g/km | 47 |
| 2021–2023 | 3,0 L | 210 kW (286 PS) | Dầu diesel | 6,1–6,5 L/100 km WLTP | 164–182 g/km | 278 |
| 2023 | 3,0 L | 250 kW (340 PS) | Dầu diesel | – | 194 g/km | 36 |
| 2023 | 2,0 L | 67 kW (91 PS) | Plug-in hybrid | – | 154 g/km | 16 |
| 2023 | 2,0 L | 67 kW (91 PS) | Plug-in hybrid | – | 174 g/km | 14 |
| 2023 | 3,0 L | 67 kW (91 PS) | Plug-in hybrid | – | 175 g/km | 12 |
| 2022 | 2,0 L | 206 kW (280 PS) | Hybrid | – | 178 g/km | 29 |
| 2021 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Hybrid | 5,8 L/100 km WLTP0,2 kWh/100 km WLTP | 156 g/km | 9.761 |
| 2021 | 2,0 L | 185 kW (252 PS) | Xăng | 7,9 L/100 km WLTP | 182 g/km | 1.229 |
| 2021 | 3,0 L | 353 kW (480 PS) | Xăng | 11,1 L/100 km WLTP | 259 g/km | 174 |
| 2021 | 3,0 L | 250 kW (340 PS) | Dầu diesel | 6,0 L/100 km WLTP | 174 g/km | 119 |
| 2021 | 2,0 L | 180 kW (245 PS) | Xăng | 6,7 L/100 km WLTP | 172 g/km | 63 |
| 2021 | 3,0 L | 195 kW (265 PS) | Dầu diesel | 7,1 L/100 km WLTP | 188 g/km | 49 |
| 2021 | 3,0 L | 240 kW (326 PS) | Dầu diesel | 7,3 L/100 km WLTP | 194 g/km | 24 |
| 2021 | 3,0 L | 285 kW (387 PS) | Xăng | – | – | 16 |
| 2021 | 3,0 L | 375 kW (510 PS) | Xăng | – | – | 16 |
| 2021 | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | 5,9 L/100 km WLTP | 172 g/km | 12 |
| 2018–2020 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | – | 135–142 g/km | 46.358 |
| 2020 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Hybrid | – | 126 g/km | 4.314 |
| 2018–2020 | 3,0 L | 195 kW (265 PS) | Dầu diesel | – | 152–156 g/km | 10.477 |
| 2019–2020 | 3,0 L | 265 kW (360 PS) | Xăng | – | 182 g/km | 3.135 |
| 2018–2020 | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Xăng | – | 154–166 g/km | 8.130 |
| 2018–2020 | 2,0 L | 185 kW (252 PS) | Xăng | – | 155–165 g/km | 6.874 |
| 2018–2020 | 3,0 L | 240 kW (326 PS) | Dầu diesel | – | 159–169 g/km | 9.548 |
| 2020 | 3,0 L | 375 kW (510 PS) | Xăng | – | 239 g/km | 1.568 |
| 2020 | 3,0 L | 210 kW (286 PS) | Hybrid | – | 137 g/km | 961 |
| 2020 | 3,0 L | 250 kW (340 PS) | Hybrid | – | 149 g/km | 467 |
| 2019–2020 | 3,0 L | 353 kW (480 PS) | Xăng | – | 239 g/km | 440 |
| 2018–2020 | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | – | 136–142 g/km | 1.382 |
| 2020 | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Hybrid | – | 126 g/km | 174 |
| 2018–2020 | 3,0 L | 260 kW (354 PS) | Xăng | – | 205 g/km | 4.381 |
| 2018–2020 | 2,0 L | 170 kW (231 PS) | Dầu diesel | – | 144–148 g/km | 5.255 |
| 2020 | 2,0 L | 185 kW (252 PS) | Xăng | – | 170 g/km | 42 |
| 2018–2020 | 3,0 L | 183 kW (249 PS) | Dầu diesel | – | 150–158 g/km | 78 |
| 2020 | 3,0 L | 210 kW (286 PS) | Dầu diesel | – | 139 g/km | 34 |
| 2020 | 3,0 L | 183 kW (249 PS) | Hybrid | – | 136 g/km | 32 |
| 2020 | 3,0 L | 375 kW (510 PS) | Xăng | – | 180 g/km | 30 |
| 2020 | 3,0 L | 285 kW (387 PS) | Xăng | – | 180 g/km | 20 |
| 2020 | 3,0 L | 250 kW (340 PS) | Dầu diesel | – | 151 g/km | 10 |
| 2019 | 3,0 L | 375 kW (510 PS) | Xăng | 13,1 kWh/100 km NEDC | 239 g/km | 1.890 |
| 2018–2019 | 2,0 L | 155 kW (211 PS) | Dầu diesel | – | 148 g/km | 38 |
| 2018–2019 | 3,0 L | 190 kW (258 PS) | Dầu diesel | – | 150–156 g/km | 1.249 |
| 2018 | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Xăng | – | 167 g/km | 1.076 |
| 2018 | 3,0 L | 265 kW (360 PS) | Xăng | – | 183 g/km | 530 |
| 2018 | 3,0 L | 230 kW (313 PS) | Dầu diesel | – | 149 g/km | 224 |
| 2018 | 2,0 L | 180 kW (245 PS) | Xăng | – | 160 g/km | 198 |
| 2018 | 3,0 L | 225 kW (306 PS) | Xăng | – | 180 g/km | 58 |
| 2018 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Xăng | – | 142 g/km | 14 |
Vương quốc Anh 3 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025–2026X4 xDrive20d M Sport | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Hybrid | Tự động 8 cấp | 6,1–6,5 L/100 km WLTP | 159–170 g/km |
| 2025–2026X4 M Competition | 3,0 L | 375 kW (510 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 10,7–10,8 L/100 km WLTP | 244–247 g/km |
| 2025–2026X4 M40i | 3,0 L | 265 kW (360 PS) | Hybrid | Tự động 8 cấp | 9,0–9,2 L/100 km WLTP | 205–209 g/km |
Pháp 1 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026X4 M Compétition | 3,0 L | 375 kW (510 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 10,5 L/100 km WLTP | 238 g/km |
Hoa Kỳ 3 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2018–2025SIDI | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 23–25 MPG (9,4–10,2 L/100 km) EPA | 218–239 g/km |
| 2018–2025SIDI | 3,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 16–23 MPG (10,2–14,7 L/100 km) EPA | 235–339 g/km |
| 2022–2025SIDI; Mild Hybrid | 3,0 L | Hybrid | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 23 MPG (10,2 L/100 km) EPA | 234–235 g/km |
Canada 2 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2019–2025Sport utility vehicle: Small | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 9,2–9,9 L/100 km 5 chu kỳ | 215–231 g/km |
| 2018–2025Sport utility vehicle: Small | 3,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 10,0–14,6 L/100 km 5 chu kỳ | 234–339 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





