BMW X4 F26

BMW X4 F26 (2014–2018): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 47 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: F26
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.670 mm RDW | 4.670 mm TC | 4.671 mm |
| Chiều rộng | 1.880–1.900 mm RDW | 1.880 mm TC | 1.881 mm |
| Chiều cao | 1.620 mm RDW | 1.620 mm TC | 1.624 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.810 mm RDW | 2.810 mm TC | 2.810 mm |
| Vệt bánh trước | 1.572–1.616 mm ASTRA | 1.620 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.572–1.632 mm ASTRA | 1.630 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.710–1.820 kg RDW | 1.873–1.932 kg TC | 1.735–1.860 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.810–1.920 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 2.325–2.430 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 2.000–2.400 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 750 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – | – |
| Số cửa | 4 RDW | – | – |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 212–250 km/h RDW | – | – |
| Mô-men xoắn | 270–630 Nm ASTRA | – | – |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 245/45R19, 275/40R19, 245/50R18, 245/55R17, 205/65R17, 225/60R17
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 4–5 năm | 91,9% (91,2–92,6) | 91,0% | 5.820 |
| 6–8 năm | 86,8% (86,3–87,3) | 86,4% | 18.031 |
| 9–12 năm | 85,3% (84,0–86,5) | 77,9% | 3.318 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 25,4% | 27,7% |
| Phanh | 16,1% | 20,6% |
| Hệ thống treo | 7,9% | 12,8% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 6,1% | 6,7% |
| Đèn và hệ thống điện | 3,5% | 8,7% |
| Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ | 2,4% | 3,5% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
42 khiếu nại cho các đời xe từ 2015–2018. 5 vụ tai nạn · 2 vụ cháy · 1 trường hợp bị thương
- Động cơ 20
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 47 phiên bản của BMW X4 F26
Hiển thị tất cả 47 phiên bản
Liên minh Châu Âu 27 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | CO₂ | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|
| 2018–2019 | 3,0 L | 260 kW (354 PS) | Xăng | 205 g/km | 4.213 |
| 2018–2019 | 2,0 L | 155 kW (211 PS) | Dầu diesel | 148 g/km | 38 |
| 2014–2018 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | 137–140 g/km | 103.699 |
| 2018 | 3,0 L | 240 kW (326 PS) | Dầu diesel | 159 g/km | 3.474 |
| 2018 | 2,0 L | 170 kW (231 PS) | Dầu diesel | 144 g/km | 2.150 |
| 2018 | 2,0 L | 185 kW (252 PS) | Xăng | 164 g/km | 1.866 |
| 2018 | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Xăng | 166 g/km | 1.380 |
| 2014–2018 | 3,0 L | 190 kW (258 PS) | Dầu diesel | 150–157 g/km | 28.968 |
| 2014–2018 | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Xăng | 167–169 g/km | 4.494 |
| 2018 | 3,0 L | 195 kW (265 PS) | Dầu diesel | 154 g/km | 624 |
| 2016–2018 | 3,0 L | 265 kW (360 PS) | Xăng | 183–199 g/km | 2.338 |
| 2014–2018 | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | 137–140 g/km | 3.453 |
| 2014–2018 | 3,0 L | 230 kW (313 PS) | Dầu diesel | 149–157 g/km | 7.957 |
| 2014–2018 | 2,0 L | 180 kW (245 PS) | Xăng | 160–171 g/km | 2.640 |
| 2014–2018 | 3,0 L | 225 kW (306 PS) | Xăng | 180–193 g/km | 1.493 |
| 2016–2018 | 3,0 L | 183 kW (249 PS) | Dầu diesel | 158 g/km | 254 |
| 2016–2018 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Xăng | 136–142 g/km | 72 |
| 2017 | 3,0 L | 265 kW (360 PS) | Nhiên liệu khác | 199 g/km | 1.934 |
| 2017 | 2,0 L | 210 kW (286 PS) | Dầu diesel | 136 g/km | 1.652 |
| 2017 | 2,0 L | 203 kW (276 PS) | Xăng | 168 g/km | 344 |
| 2017 | 3,0 L | 183 kW (249 PS) | Nhiên liệu khác | 158 g/km | 222 |
| 2017 | 2,0 L | 270 kW (367 PS) | Xăng | 169 g/km | 156 |
| 2017 | 2,0 L | – | Nhiên liệu khác | 168 g/km | 54 |
| 2017 | 3,0 L | 398 kW (541 PS) | Xăng | 199 g/km | 30 |
| 2014–2017 | 3,0 L | 155 kW (211 PS) | Dầu diesel | 157 g/km | 201 |
| 2017 | 3,0 L | 285 kW (387 PS) | Dầu diesel | 156 g/km | 28 |
| 2016 | 2,0 L | 180 kW (245 PS) | Dầu diesel | 172 g/km | 47 |
Vương quốc Anh 16 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2016–2018X4 xDrive20d - 18'' & 19'' wheels | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 136 g/km |
| 2016–2018X4 xDrive20d - 18'' & 19'' wheels | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,4 L/100 km NEDC | 142 g/km |
| 2016–2018X4 xDrive20d - 20'' wheels | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 2016–2018X4 xDrive20d - 20'' wheels | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 145 g/km |
| 2016–2018X4 xDrive20d - 8J x 17'' wheels | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 129 g/km |
| 2016–2018X4 xDrive20d - 8J x 17'' wheels | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 135 g/km |
| 2014–2018X4 xDrive30d - 245/40 R20 tyres front/ 275/35 R20 tyres rear - from July 2014 · X4 xDrive30d - 245/40 R20 tyres front/ 275/35 R20 tyres rear · X4 xDrive30d - 20'' wheels | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 6,1 L/100 km NEDC | 159 g/km |
| 2014–2018X4 xDrive30d - 245/45 R19 tyres front/ 275/40 R19 tyres rear - from July 2014 · X4 xDrive30d - 245/50 R18 tyres front & rear - from July 2014 · X4 xDrive30d - 245/45 R19 tyres front/ 275/40 R19 tyres rear và 2 phiên bản cấu hình khác | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 156 g/km |
| 2014–2018X4 xDrive30d - 245/55 R17 tyres front & rear - from July 2014 · X4 xDrive30d - 245/55 R17 tyres front & rear · X4 xDrive30d - 8J x 17'' wheels | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 2014–2018X4 xDrive35d - 245/40 R20 tyres front/ 275/35 R20 tyres rear - from July 2014 · X4 xDrive35d - 245/45 R19 tyres front/ 275/40 R19 tyres rear - from July 2014 · X4 xDrive35d - 245/40 R20 tyres front/ 275/35 R20 tyres rear và 2 phiên bản cấu hình khác | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 157 g/km |
| 2014–2015X4 xDrive20d - 245/40 R20 tyres front/ 275/35 R20 tyres rear - from July 2014 · X4 xDrive20d - 245/40 R20 tyres front/ 275/35 R20 tyres rear | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,4 L/100 km NEDC | 141 g/km |
| 2014–2015X4 xDrive20d - 245/40 R20 tyres front/ 275/35 R20 tyres rear - from July 2014 · X4 xDrive20d - 245/40 R20 tyres front/ 275/35 R20 tyres rear | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,6 L/100 km NEDC | 146 g/km |
| 2014–2015X4 xDrive20d - 245/45 R19 tyres front/ 275/40 R19 tyres rear - from July 2014 · X4 xDrive20d - 245/50 R18 tyres front & rear - from July 2014 · X4 xDrive20d - 245/45 R19 tyres front/ 275/40 R19 tyres rear và 1 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 138 g/km |
| 2014–2015X4 xDrive20d - 245/45 R19 tyres front/ 275/40 R19 tyres rear - from July 2014 · X4 xDrive20d - 245/50 R18 tyres front & rear - from July 2014 · X4 xDrive20d - 245/45 R19 tyres front/ 275/40 R19 tyres rear và 1 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,4 L/100 km NEDC | 143 g/km |
| 2014–2015X4 xDrive20d - 245/55 R17 tyres front & rear - from July 2014 · X4 xDrive20d - 245/55 R17 tyres front & rear | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 131 g/km |
| 2014–2015X4 xDrive20d - 245/55 R17 tyres front & rear - from July 2014 · X4 xDrive20d - 245/55 R17 tyres front & rear | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 136 g/km |
Hoa Kỳ 2 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2015–2018SIDI | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 23 MPG (10,2 L/100 km) EPA | 239–242 g/km |
| 2015–2018SIDI | 3,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 21 MPG (11,2 L/100 km) EPA | 258–267 g/km |
Canada 2 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2015–2018Sport utility vehicle: Small | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 10,2–10,3 L/100 km 5 chu kỳ | 235–240 g/km |
| 2015–2018Sport utility vehicle: Small | 3,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 10,9–11,4 L/100 km 5 chu kỳ | 251–266 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





