Audi Coupe B8

Audi Coupe B4
Chưa có ảnh nào của thế hệ này; ảnh hiển thị thế hệ B4.Ảnh: Spanish Coches / Wikimedia Commons · CC BY 2.0

Audi Coupe B8 (2010–2015): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 1 phiên bản tại Liên minh Châu Âu.

Mã mẫu xe: 8T · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.040–4.718 mm Traficom4.626–4.712 mm
Chiều rộng1.720–1.852 mm Traficom1.854 mm
Chiều cao1.320–1.357 mm Traficom1.372–1.391 mm
Chiều dài cơ sở–2.751–2.811 mm
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải–1.500–1.695 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.360–1.540 kg Traficom–
Tổng khối lượng xe1.610–1.860 kg Traficom–
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi4–5 Traficom–
Số cửa2 Traficom–

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Wikipedia. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Tất cả 1 phiên bản của Audi Coupe B8

Liên minh Châu Âu 1 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
20142,0 L169 kW (230 PS)Xăng147 g/km44

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.