Volvo XC90 I

Volvo XC90 I
Ảnh: OSX / Wikimedia Commons · Public domain

Volvo XC90 I (2003–2014): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 52 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: P2

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.800–4.810 mm RDW4.800 mm TC4.807–4.821 mm
Chiều rộng1.900–1.940 mm RDW1.900 mm TC1.909–1.935 mm
Chiều cao1.740–1.780 mm RDW1.780 mm TC1.784 mm
Chiều dài cơ sở2.860 mm RDW2.860 mm TC2.857–2.859 mm
Vệt bánh trước1.634 mm ASTRA1.630 mm TC–
Vệt bánh sau1.624 mm ASTRA1.620 mm TC–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.960–2.092 kg RDW2.060–2.160 kg TC2.009–2.297 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành2.060–2.192 kg RDW––
Tổng khối lượng xe2.570–2.790 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh2.250 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh750 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5–7 RDW––
Số cửa4 RDW––
Dung tích khoang hành lý (EPA)–1.189 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)–2.860 L EPA–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa190–210 km/h RDW–185–230 km/h
Mô-men xoắn320–440 Nm ASTRA–309–470 Nm

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 235/60R18, 235/65R17, 255/45R20, 255/50R19

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
6–8 năm81,5% (79,8–83,1)86,4%2.094
9–12 năm77,6% (77,1–78,0)77,9%31.745
Từ 13 năm trở lên67,3% (66,9–67,7)69,2%60.948

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Phanh37,8%33,1%
Hệ thống treo37,3%36,2%
Đèn và hệ thống điện32,3%24,6%
Lốp xe31,9%31,2%
Thân xe, khung gầm và kết cấu9,0%14,6%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)8,8%10,6%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

954 khiếu nại cho các đời xe từ 2003–2014. 17 vụ tai nạn · 20 vụ cháy · 21 trường hợp bị thương

  • Hệ thống điện 262
  • Hộp số và hệ truyền động 257
  • Động cơ 125
  • Hệ thống nhiên liệu 120
  • Đèn 62
  • Túi khí 37

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 52 phiên bản của Volvo XC90 I

Hiển thị tất cả 52 phiên bản

Liên minh Châu Âu 16 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2011–20142,4 L147 kW (200 PS)Dầu diesel214–219 g/km61.195
2011–20142,4 L120 kW (163 PS)Dầu diesel212–217 g/km3.411
2011–20143,2 L179 kW (243 PS)Xăng265–269 g/km436
2011–20142,4 L136 kW (185 PS)Dầu diesel224–239 g/km194
20132,4 L–Nhiên liệu khác214 g/km546
2010–2013––Dầu diesel215–223 g/km318
20122,4 L155 kW (211 PS)Dầu diesel215 g/km10
20112,5 L154 kW (209 PS)Xăng282 g/km92
2010–20112,4 L–Dầu diesel222–227 g/km58
20114,4 L232 kW (315 PS)Xăng322 g/km18
2010–2011––Xăng269–280 g/km28
20102,4 L–Dầu diesel223 g/km25.362
20102,5 L–Xăng281 g/km512
20103,2 L–Xăng276 g/km310
20104,4 L–Xăng322 g/km168
2010––Nhiên liệu khác244 g/km112

Vương quốc Anh 18 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2013–2014D52,4 LDầu dieselTự động8,2 L/100 km NEDC215 g/km
2013D5 AWD Auto2,4 LDầu dieselTự động8,3 L/100 km NEDC219 g/km
2012D52,4 LDầu dieselTự động 6 cấp8,2 L/100 km NEDC215 g/km
2012D5 AWD Auto2,4 LDầu dieselTự động 6 cấp8,3 L/100 km NEDC219 g/km
2007–2010D52,4 LDầu dieselSố sàn 6 cấp8,3 L/100 km NEDC219 g/km
2009–2010D5 Geartronic · D5 Geartronic Executive & R-Design2,4 LDầu dieselTự động 6 cấp8,5 L/100 km NEDC224 g/km
2008–20103.2 Geartronic · 3.2 Executive Geartronic & SE Sport · 3.2 Geatronic Executive & R-Design3,2 LXăngTự động 6 cấp12,1 L/100 km NEDC289 g/km
2007–2010V8 Geartronic · V8 Geartronic Executive & Sport · V8 Executive Geartronic & SE Sport và 1 phiên bản cấu hình khác4,4 LXăngTự động 6 cấp13,5 L/100 km NEDC322 g/km
2007–2008D5 Geartronic · D5 Geartronic Executive & Sport · D5 Executive Geartronic & SE Sport2,4 LDầu dieselTự động 6 cấp9,0 L/100 km NEDC239 g/km
20073.2 Geartronic · 3.2 Geartronic Executive & Sport3,2 LXăngTự động 6 cấp11,8 L/100 km NEDC281 g/km
2006D52,4 LDầu dieselSố sàn 6 cấp8,3 L/100 km NEDC219 g/km
2006D5 Geartronic · D5 Executive Geartronic2,4 LDầu dieselTự động 6 cấp9,0 L/100 km NEDC239 g/km
20062.5 T2,5 LXăngSố sàn 6 cấp11,2 L/100 km NEDC269 g/km
20062.5 T Geartronic · 2.5 T Executive Geartronic2,5 LXăngTự động 5 cấp11,8 L/100 km NEDC282 g/km
2006T6 Geartronic · T6 Executive Geartronic2,9 LXăngTự động 4 cấp12,7 L/100 km NEDC304 g/km
2003–2004D5 (Geartronic)2,4 LDầu dieselTự động 5 cấp9,1 L/100 km NEDC242 g/km
2004D5 (Manual)2,4 LDầu dieselSố sàn 6 cấp8,3 L/100 km NEDC219 g/km
2003–2004T6 (Geartronic)2,9 LXăngTự động 4 cấp12,9 L/100 km NEDC309 g/km

Pháp 2 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2012XC90 Executive & R-design D5 (200ch) AWD Geartronic6 7PL–147 kW (200 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp8,2 L/100 km NEDC215 g/km
2012XC90 D5 (200ch) AWD Geartronic6 7PL–147 kW (200 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp8,2 L/100 km NEDC215 g/km

Hoa Kỳ 9 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2010–20143,2 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu trước18–19 MPG (12,4–13,1 L/100 km) EPA283–307 g/km
2010–20143,2 LXăngTự động 6 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian17–18 MPG (13,1–13,8 L/100 km) EPA293–325 g/km
2010–20114,4 LXăngTự động 6 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian15–16 MPG (14,7–15,7 L/100 km) EPA345–368 g/km
2007–20092MODE CLKUP3,2 LXăngTự động 6 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian16–17 MPG (13,8–14,7 L/100 km) EPA325–345 g/km
2007–20092MODE CLKUP3,2 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu trước16–17 MPG (13,8–14,7 L/100 km) EPA325–345 g/km
2005–20092MODE CLKUP4,4 LXăngTự động 6 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian15 MPG (15,7 L/100 km) EPA368 g/km
2003–20072MODE CLKUP2,5 LXăngTự động 5 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian17–18 MPG (13,1–13,8 L/100 km) EPA307–325 g/km
2003–20072MODE CLKUP2,5 LXăngTự động 5 cấpDẫn động cầu trước18–19 MPG (12,4–13,1 L/100 km) EPA291–307 g/km
2003–20052MODE CLKUP2,9 LXăngTự động 4 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian16 MPG (14,7 L/100 km) EPA345 g/km

Canada 7 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2014Sport utility vehicle: Standard3,2 LXăngTự động 6 cấp12,8 L/100 km 5 chu kỳ294 g/km
2012–2013Sport utility vehicle · Sport utility vehicle: Standard3,2 LXăngTự động 6 cấp12,8 L/100 km 5 chu kỳ294 g/km
2007–2012Sport utility vehicle3,2 LXăngTự động 6 cấp12,6–14,6 L/100 km 5 chu kỳ290–336 g/km
2006–2011Sport utility vehicle4,4 LXăngTự động 6 cấp14,9–15,5 L/100 km 5 chu kỳ343–357 g/km
2003–2007Sport utility vehicle2,5 LXăngTự động 5 cấp13,0–13,8 L/100 km 5 chu kỳ299–317 g/km
2003–2005Sport utility vehicle2,9 LXăngTự động 4 cấp15,1 L/100 km 5 chu kỳ347 g/km
2004Sport utility vehicle2,9 LXăngTự động 5 cấp15,1 L/100 km 5 chu kỳ347 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.