Volvo XC70 II

Volvo XC70 II
Ảnh: M 93 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 3.0 de

Volvo XC70 II (2003–2007): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 11 phiên bản tại Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: P2

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.730–4.760 mm RDW4.709–4.732 mm
Chiều rộng1.860 mm RDW1.803–1.859 mm
Chiều cao1.530 mm RDW1.448–1.562 mm
Chiều dài cơ sở2.760 mm RDW2.756–2.764 mm
Vệt bánh trước1.604–1.623 mm ASTRA–
Vệt bánh sau1.548–1.580 mm ASTRA–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.618–1.714 kg RDW1.505–1.770 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.718–1.814 kg RDW–
Tổng khối lượng xe2.220 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.800 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh750 kg RDW–
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW–
Số cửa4 RDW–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa195–220 km/h RDW–
Mô-men xoắn320–400 Nm ASTRA–

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 215/65R16, 235/50R18, 235/55R17

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
Từ 13 năm trở lên66,2% (65,4–67,0)69,2%14.018

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Hệ thống treo52,4%41,6%
Đèn và hệ thống điện38,8%28,8%
Phanh37,9%36,4%
Lốp xe30,5%31,2%
Thân xe, khung gầm và kết cấu14,3%18,6%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ12,6%17,1%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

195 khiếu nại cho các đời xe từ 2003–2007. 5 vụ tai nạn · 3 vụ cháy · 4 trường hợp bị thương

  • Hệ thống nhiên liệu 46
  • Hệ thống điện 29
  • Hệ thống treo 28
  • Hộp số và hệ truyền động 21

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 11 phiên bản của Volvo XC70 II

Vương quốc Anh 9 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2007D5 AWD2,4 LDầu dieselSố sàn 6 cấp7,6 L/100 km NEDC201 g/km
2007D5 Geartronic2,4 LDầu dieselTự động 6 cấp8,5 L/100 km NEDC224 g/km
2006–20072.5 T2,5 LXăngSố sàn 5 cấp10,2 L/100 km NEDC244 g/km
2006–20072.5 T Geartonic · 2.5 T Geartronic2,5 LXăngTự động 5 cấp11,1 L/100 km NEDC266 g/km
2004–2006D5 AWD2,4 LDầu dieselSố sàn 6 cấp7,6 L/100 km NEDC201–202 g/km
2006D5 Geartronic2,4 LDầu dieselTự động 6 cấp8,5 L/100 km NEDC224 g/km
2003–2004D5 (Geartronic)2,4 LDầu dieselTự động 5 cấp8,5 L/100 km NEDC226 g/km
2003–20042.5T2,5 LXăngSố sàn 5 cấp10,4 L/100 km NEDC249 g/km
2003–20042.5T2,5 LXăngTự động 5 cấp11,3 L/100 km NEDC270 g/km

Hoa Kỳ 1 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2003–20072MODE CLKUP2,5 LXăngTự động 5 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian19 MPG (12,4 L/100 km) EPA291 g/km

Canada 1 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2003–2007Sport utility vehicle2,5 LXăngTự động 5 cấp12,1–12,7 L/100 km 5 chu kỳ278–292 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.