Volvo C70 second generation

Volvo C70 second generation
Ảnh: Elise240SX / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Volvo C70 second generation (2006–2014): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 46 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: P1, 542 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Pháp, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.580–4.620 mm RDW4.580 mm TC4.582–4.613 mm
Chiều rộng1.820–1.850 mm RDW1.820 mm TC1.820–1.834 mm
Chiều cao1.410 mm RDW1.410 mm TC1.400 mm
Chiều dài cơ sở2.640 mm RDW2.640 mm TC2.640 mm
Vệt bánh trước1.550 mm ASTRA1.550 mm TC–
Vệt bánh sau1.560 mm ASTRA1.540 mm TC–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.586–1.659 kg RDW1.736–1.750 kg TC1.685–1.803 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.686–1.759 kg RDW––
Tổng khối lượng xe2.068–2.150 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.500 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh750 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi4 RDW––
Số cửa2 RDW––
Dung tích khoang hành lý (EPA)–368 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)–2.379 L EPA–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa200–235 km/h RDW–200–240 km/h
Mô-men xoắn320–400 Nm ASTRA–220–400 Nm

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 215/50R17, 215/55R16, 235/40R18, 235/45R17, 205/55R16, 225/45R17

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
9–12 năm75,5% (73,9–76,9)77,9%3.060
Từ 13 năm trở lên65,1% (64,3–65,9)69,2%13.917

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Hệ thống treo41,3%39,0%
Lốp xe37,4%31,2%
Phanh28,3%34,8%
Đèn và hệ thống điện22,5%26,8%
Thân xe, khung gầm và kết cấu18,1%16,6%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)7,6%11,2%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

109 khiếu nại cho các đời xe từ 2006–2013. 3 vụ tai nạn · 2 vụ cháy · 2 trường hợp bị thương · 1 trường hợp tử vong

  • Thân xe và kết cấu 42

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 46 phiên bản của Volvo C70 second generation

Hiển thị tất cả 46 phiên bản

Liên minh Châu Âu 13 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2011–20142,0 L110 kW (150 PS)Dầu diesel160–163 g/km11.395
2011–20142,5 L169 kW (230 PS)Xăng219 g/km1.981
2011–20142,0 L130 kW (177 PS)Dầu diesel162–166 g/km2.751
20132,0 L–Nhiên liệu khác162 g/km90
20112,0 L100 kW (136 PS)Dầu diesel164 g/km116
20112,4 L125 kW (170 PS)Xăng224 g/km34
20112,4 L132 kW (179 PS)Dầu diesel193 g/km16
20102,0 L–Dầu diesel163 g/km3.512
20102,0 L–Dầu diesel162 g/km2.782
20102,4 L–Dầu diesel188 g/km934
20102,4 L–Xăng222 g/km854
20102,5 L–Xăng216 g/km630
2010––Xăng217 g/km12

Vương quốc Anh 20 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2013D3 Automatic · D4 Automatic · D3 Auto và 1 phiên bản cấu hình khác2,0 L–Dầu dieselTự động6,4 L/100 km NEDC169 g/km
2013D3 Manual · D4 Manual2,0 L–Dầu dieselSố sàn5,9 L/100 km NEDC154 g/km
2013D4 Manual2,0 L–Dầu dieselSố sàn5,9 L/100 km NEDC154 g/km
2013T5 · T5 Auto2,5 L–XăngTự động9,4 L/100 km NEDC219 g/km
2012D3 Automatic · D4 Automatic · D3 Auto và 1 phiên bản cấu hình khác2,0 L–Dầu dieselTự động 6 cấp6,4 L/100 km NEDC169 g/km
2012D3 Manual · D4 Manual2,0 L–Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,9 L/100 km NEDC154 g/km
2012D4 Manual2,0 L–Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,9 L/100 km NEDC154 g/km
2012T5 · T5 Auto2,5 L–XăngTự động 5 cấp9,4 L/100 km NEDC219 g/km
2009–20102.0D · 2.0D Powershift2,0 L–Dầu dieselTự động 6 cấp6,3 L/100 km NEDC167 g/km
2008–20102.0D2,0 L–Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,0–6,1 L/100 km NEDC158–161 g/km
2007–2010D5 Geartronic2,4 L–Dầu dieselTự động 5 cấp7,3–7,4 L/100 km NEDC193–196 g/km
2008–2010D52,4 L–Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,6 L/100 km NEDC174 g/km
2007–20102.4i (170 PS) · 2.4i (170PS) · 2.4 (170ps)2,4 L125 kW (170 PS)XăngSố sàn 5 cấp9,0 L/100 km NEDC215 g/km
2007–20102.4i (170 PS) Geartronic · 2.4i (170PS) Geartronic · 2.4i (170ps) Geartronic2,4 L125 kW (170 PS)XăngTự động 5 cấp9,6 L/100 km NEDC229 g/km
2010T5 Geartronic2,5 L–XăngTự động 5 cấp9,4 L/100 km NEDC219 g/km
2006–2010T52,5 L–XăngSố sàn 6 cấp8,9–9,1 L/100 km NEDC209–217 g/km
20091.81,8 L–XăngSố sàn 5 cấp7,3 L/100 km NEDC174 g/km
2006–2009T5 · T5 Geartronic2,5 L–XăngTự động 5 cấp9,8 L/100 km NEDC234 g/km
20062.4i (170 bhp)2,4 L127 kW (172 PS)XăngSố sàn 5 cấp9,0 L/100 km NEDC215 g/km
20062.4i (170 bhp)2,4 L127 kW (172 PS)XăngTự động 5 cấp9,6 L/100 km NEDC229 g/km

Pháp 5 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2012C70 D3 (150ch) Geartronic 6–110 kW (150 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp6,4 L/100 km NEDC169 g/km
2012C70 D3 (150ch) BVM6–110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,9 L/100 km NEDC154 g/km
2012C70 D4 (177ch) Geartronic 6–130 kW (177 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp6,4 L/100 km NEDC169 g/km
2012C70 D4 (177ch) BVM6–130 kW (177 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,9 L/100 km NEDC154 g/km
2012C70 T5 (230ch) BVA5–169 kW (230 PS)XăngTự động 5 cấp9,4 L/100 km NEDC219 g/km

Hoa Kỳ 4 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2010–20132,5 LXăngTự động 5 cấpDẫn động cầu trước21–23 MPG (10,2–11,2 L/100 km) EPA240–263 g/km
2006–20112,5 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động cầu trước21–23 MPG (10,2–11,2 L/100 km) EPA240–263 g/km
2008–20092MODE CLKUP2,5 LXăngTự động 5 cấpDẫn động cầu trước21 MPG (11,2 L/100 km) EPA263 g/km
2006–2007FFS,TURBO · 2MODE CLKUP2,5 LXăngTự động 5 cấpDẫn động cầu trước21 MPG (11,2 L/100 km) EPA263 g/km

Canada 4 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2007–2013Subcompact2,5 LXăngTự động 5 cấp10,8–11,3 L/100 km 5 chu kỳ248–260 g/km
2007–2011Subcompact2,5 LXăngSố sàn 6 cấp10,6–10,9 L/100 km 5 chu kỳ244–251 g/km
2008–2009Compact2,5 LXăngTự động 5 cấp11,1 L/100 km 5 chu kỳ255 g/km
2008–2009Compact2,5 LXăngSố sàn 6 cấp11,0 L/100 km 5 chu kỳ253 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.