Volkswagen Caddy II

Volkswagen Caddy II
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Volkswagen Caddy II (1996–2004): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 9 phiên bản tại Vương quốc Anh.

Mã mẫu xe: 9K, 9U · Được bán tại: Vương quốc Anh

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.206 mm
Chiều rộng1.695 mm
Chiều cao1.835 mm
Chiều dài cơ sở2.600 mm
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải998–1.211 kg

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Wikipedia. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
Từ 13 năm trở lên61,4% (60,3–62,5)69,2%7.290

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Hệ thống treo51,6%41,6%
Phanh48,0%36,4%
Thân xe, khung gầm và kết cấu35,9%18,6%
Lốp xe33,6%31,2%
Đèn và hệ thống điện32,7%28,8%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ20,0%17,1%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Tất cả 9 phiên bản của Volkswagen Caddy II

Vương quốc Anh 9 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
20041.9 SDI (64 PS)1,9 L47 kW (64 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp5,9 L/100 km NEDC159 g/km
20041.9 TDI (90 PS)1,9 L66 kW (90 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp5,7 L/100 km NEDC154 g/km
2004C20 SDI PD (69 PS) 2.02,0 L51 kW (69 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp6,5 L/100 km NEDC176 g/km
2004C20 TDI PD (`105 PS) 2.02,0 L77 kW (105 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp6,2 L/100 km NEDC167 g/km
2001–20031.4 P (75 bhp)1,4 L56 kW (76 PS)XăngSố sàn 5 cấp7,9 L/100 km NEDC190 g/km
2000–2003SDI 1.9 64 bhp · 1.9 SDI (64 bhp)1,9 L48 kW (65 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp5,9 L/100 km NEDC159 g/km
2001–20031.9 TDI (90 bhp)1,9 L67 kW (91 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp5,7 L/100 km NEDC154 g/km
2000P 1.6 75 bhp1,6 L56 kW (76 PS)XăngSố sàn 5 cấp8,4 L/100 km NEDC202 g/km
2000TDI 1.9 90 bhp1,9 L67 kW (91 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp5,6 L/100 km NEDC151 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.