Volkswagen Arteon I

Volkswagen Arteon I
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Volkswagen Arteon I (2017–2025): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 64 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: 3H

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.860–4.870 mm RDW4.860 mm TC4.862–4.866 mm
Chiều rộng1.870 mm RDW1.870 mm TC1.871 mm
Chiều cao1.420–1.450 mm RDW1.450 mm TC1.450–1.462 mm
Chiều dài cơ sở2.840 mm RDW2.840 mm TC2.837 mm
Vệt bánh trước1.587–1.591 mm ASTRA1.590 mm TC–
Vệt bánh sau1.576–1.581 mm ASTRA1.590 mm TC–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.456–1.715 kg RDW1.641 kg TC1.601–1.828 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.556–1.815 kg RDW––
Tổng khối lượng xe2.080–2.300 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.600–2.200 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh750 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW––
Số cửa5 RDW––
Dung tích khoang hành lý––563 L
Dung tích khoang hành lý (EPA)–765 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)–2.718 L EPA–
Dung tích bình nhiên liệu––66 L
Hiệu năng
Tốc độ tối đa220–250 km/h RDW–220–245 km/h
Mô-men xoắn250–500 Nm ASTRA–320–400 Nm

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 245/45R18, 245/40R19, 215/55R17, 225/55R17

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de, fr, pl, cs), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
3 năm90,3% (89,5–91,1)92,2%5.145
4–5 năm90,3% (89,7–90,9)91,0%10.225
6–8 năm90,0% (88,9–91,1)86,4%2.923

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Lốp xe25,5%23,9%
Phanh15,9%15,1%
Hệ thống treo7,5%5,3%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)2,8%6,1%
Đèn và hệ thống điện1,5%5,2%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ1,3%1,8%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

43 khiếu nại cho các đời xe từ 2019–2023. 1 vụ tai nạn · 1 vụ cháy

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 64 phiên bản của Volkswagen Arteon I

Hiển thị tất cả 64 phiên bản

Liên minh Châu Âu 48 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điệnSố lượng đăng ký tại EU
2021–20252,0 L110 kW (150 PS)Dầu diesel4,8–5,2 L/100 km WLTP130–135 g/km–22.096
2021–20252,0 L235 kW (320 PS)Xăng8,7–9,1 L/100 km WLTP201–210 g/km–8.333
2021–20252,0 L140 kW (190 PS)Xăng6,4–7,2 L/100 km WLTP159–165 g/km–18.261
2024–20252,0 L142 kW (193 PS)Dầu diesel6,2 L/100 km WLTP161–163 g/km–698
2021–20252,0 L224 kW (305 PS)Xăng–188–260 g/km–136
2021–20252,0 L147 kW (200 PS)Dầu diesel5,7–5,8 L/100 km WLTP149–154 g/km–29.404
2021–20252,0 L206 kW (280 PS)Xăng8,2–8,8 L/100 km WLTP196–201 g/km–2.768
2021–20251,4 L115 kW (156 PS)Plug-in hybrid1,2–1,4 L/100 km WLTP15,5–15,8 kWh/100 km WLTP28–30 g/km57–63 km16.682
2021–20241,5 L110 kW (150 PS)Xăng5,6–6,3 L/100 km WLTP140–148 g/km–966
20241,4 L115 kW (156 PS)Hybrid1,9 L/100 km WLTP16,1 kWh/100 km WLTP130 g/km–11
20232,0 L162 kW (220 PS)Xăng–––48
2022–20232,0 L142 kW (193 PS)Dầu diesel–195 g/km–34
20232,0 L67 kW (91 PS)Dầu diesel5,1 L/100 km WLTP134 g/km–23
20232,0 L67 kW (91 PS)Xăng7,0 L/100 km WLTP158 g/km–21
20232,0 L150 kW (204 PS)Xăng6,9 L/100 km WLTP217 g/km–10
2021–20222,0 L195 kW (265 PS)Xăng–250 g/km–47
20221,5 L110 kW (150 PS)Hybrid–116 g/km–14
20221,4 L115 kW (156 PS)Xăng–26 g/km–13
20212,0 L140 kW (190 PS)Dầu diesel5,8 L/100 km WLTP158 g/km–430
20212,0 L200 kW (272 PS)Xăng7,9 L/100 km WLTP186 g/km–64
20211,4 L115 kW (156 PS)Xăng15,9 kWh/100 km WLTP30 g/km56 km50
20212,0 L150 kW (204 PS)Xăng–229 g/km–12
20212,0 L176 kW (239 PS)Dầu diesel6,9 L/100 km WLTP193 g/km–10
20212,0 L162 kW (220 PS)Xăng–231 g/km–10
2017–20202,0 L140 kW (190 PS)Xăng–135–143 g/km–21.877
2017–20202,0 L140 kW (190 PS)Dầu diesel–124–133 g/km–28.286
2017–20202,0 L110 kW (150 PS)Dầu diesel–108–116 g/km–39.011
20202,0 L147 kW (200 PS)Dầu diesel–133 g/km–1.814
20202,0 L85 kW (116 PS)Dầu diesel–115 g/km–1.258
2018–20202,0 L200 kW (272 PS)Xăng–160–165 g/km–3.952
2017–20202,0 L176 kW (239 PS)Dầu diesel–152–155 g/km–9.898
20202,0 L85 kW (116 PS)Xăng–148 g/km–398
20201,4 L115 kW (156 PS)Plug-in hybrid–144 g/km–118
20201,5 L110 kW (150 PS)Xăng23,2 kWh/100 km NEDC143 g/km232 km99
20202,0 L235 kW (320 PS)Xăng–268 g/km–56
20202,0 L137 kW (186 PS)Xăng–222 g/km–40
2017–20202,0 L206 kW (280 PS)Xăng–164–249 g/km–5.350
2019–20202,0 L224 kW (305 PS)Xăng–260–261 g/km–52
20202,0 L162 kW (220 PS)Xăng–232 g/km–28
20192,0 L140 kW (190 PS)Xăng13,8 kWh/100 km NEDC144 g/km–7.098
2017–20191,5 L110 kW (150 PS)Xăng–126–137 g/km–8.950
20182,0 L140 kW (190 PS)Xăng–135 g/km–18
20172,0 L210 kW (286 PS)Xăng–135 g/km–622
20172,0 L264 kW (359 PS)Dầu diesel–152 g/km–366
20172,0 L309 kW (420 PS)Dầu diesel–163 g/km–198
20172,0 L210 kW (286 PS)Dầu diesel–123 g/km–172
20172,0 L309 kW (420 PS)Xăng–164 g/km–106
20172,0 L165 kW (224 PS)Dầu diesel–116 g/km–96

Vương quốc Anh 11 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
20181.5 TSI 150PS Elegance · 1.5 TSI 150PS R-Line1,5 L110 kW (150 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,2 L/100 km NEDC119 g/km
20181.5 TSI 150PS 7speed DSG Elegance · 1.5 TSI 150PS 7speed DSG R-Line1,5 L110 kW (150 PS)XăngTự động 7 cấp5,8 L/100 km NEDC131 g/km
2017–20182.0 TDI 150PS 7speed DSG · 2.0 TDI SCR 150PS 7speed DSG Elegance · 2.0 TDI SCR 150PS 7speed DSG R-Line2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp4,5 L/100 km NEDC116 g/km
20182.0 TDI SCR 150PS Elegance · 2.0 TDI SCR 150PS R-Line2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,3 L/100 km NEDC112 g/km
20182.0 TDI 190PS Elegance · 2.0 TDI 190PS R-Line2,0 L140 kW (190 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,6 L/100 km NEDC119 g/km
20182.0 TDI 190PS 7speed DSG Elegance · 2.0 TDI 190PS 7speed DSG R-Line2,0 L140 kW (190 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp4,7 L/100 km NEDC122 g/km
20182.0 TDI 190PS 4MOTION 7speed DSG Elegance · 2.0 TDI 190PS 4MOTION 7speed DSG R-Line2,0 L140 kW (190 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp5,1 L/100 km NEDC134 g/km
2017–20182.0 TDI 240PS 7speed DSG 4MOTION · 2.0 BiTDI SCR 240PS 7speed DSG 4MOTION Elegance2,0 L177 kW (240 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp5,9 L/100 km NEDC152 g/km
20182.0 BiTDI SCR 240PS 7speed DSG 4MOTION R-Line2,0 L177 kW (240 PS)Dầu diesel–5,9 L/100 km NEDC152 g/km
20182.0 TSI 190PS 7speed DSG Elegance · 2.0 TSI 190PS 7speed DSG R-Line2,0 L140 kW (190 PS)XăngTự động 7 cấp6,0 L/100 km NEDC135 g/km
2017–20182.0 TFSI 280PS 7speed DSG 4MOTION · 2.0 TSI 280PS 7speed DSG 4MOTION Elegance · 2.0 TSI 280PS 7speed DSG 4MOTION R-Line2,0 L206 kW (280 PS)XăngTự động 7 cấp7,3 L/100 km NEDC164 g/km

Hoa Kỳ 4 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2022–2024SIDI2,0 LXăngSố sàn tự động 7 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian25 MPG (9,4 L/100 km) EPA216–224 g/km
2022–2023SIDI2,0 LXăngSố sàn tự động 7 cấpDẫn động cầu trước28 MPG (8,4 L/100 km) EPA198 g/km
2019–2021SIDI2,0 LXăngTự động 8 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian23–24 MPG (9,8–10,2 L/100 km) EPA230–244 g/km
2019–2021SIDI2,0 LXăngTự động 8 cấpDẫn động cầu trước25 MPG (9,4 L/100 km) EPA216–220 g/km

Canada 1 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2019–2021Full-size2,0 LXăngTự động 8 cấp9,8–10,4 L/100 km 5 chu kỳ230–244 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.