Vauxhall Crossland X first generation

Vauxhall Crossland X first generation (2017–2024): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 18 phiên bản tại Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh.
Mã mẫu xe: P17 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Wikipedia |
|---|---|
| Kích thước | |
| Chiều dài | 4.212 mm |
| Chiều rộng | 1.765 mm |
| Chiều cao | 1.605 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.605 mm |
| Khối lượng và khả năng kéo | |
| Khối lượng không tải | 1.163–1.319 kg |
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Wikipedia. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 3 năm | 91,6% (91,2–92,0) | 92,2% | 15.688 |
| 4–5 năm | 92,6% (92,2–93,0) | 91,0% | 16.157 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 25,4% | 22,4% |
| Phanh | 24,1% | 13,2% |
| Thân xe, khung gầm và kết cấu | 3,9% | 0,9% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 2,7% | 6,0% |
| Đèn và hệ thống điện | 1,7% | 4,5% |
| Hệ thống treo | 1,3% | 3,6% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Tất cả 18 phiên bản của Vauxhall Crossland X first generation
Hiển thị tất cả 18 phiên bản
Liên minh Châu Âu 4 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | CO₂ | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|
| 2017–2020 | 1,2 L | Xăng | 109–117 g/km | 87.556 |
| 2018–2020 | 1,5 L | Dầu diesel | 105–106 g/km | 4.636 |
| 2017–2019 | 1,6 L | Dầu diesel | 94–97 g/km | 5.928 |
| 2018 | 1,2 L | Xăng | 116 g/km | 3.434 |
Vương quốc Anh 14 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 20181.2l Elite 81PS · 1.2l Elite Nav 81PS · 1.2l SE 81PS và 2 phiên bản cấu hình khác | 1,2 L | 60 kW (81 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 116 g/km |
| 20181.2I SE Nav 81PS · 1.2I Elite Nav 81PS · 1.2I Elite 81PS và 1 phiên bản cấu hình khác | 1,2 L | 60 kW (81 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 117 g/km |
| 20181.2i 82PS Elite with 16'' & 17'' wheels | 1,2 L | 60 kW (82 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 116 g/km |
| 20181.2i 110PS SE NAV Stop/Start EcoTEC with 15'' & 16' wheels · 1.2i 110PS SE Stop/Start EcoTEC with 15'' wheels · 1.2l SE 110PS Stop/Start Ecotec và 2 phiên bản cấu hình khác | 1,2 L | 81 kW (110 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 20181.2i 110PS Tech Line Stop/Start with 16'' and 17'' wheels · 1.2l Elite 110PS Stop/Start Automatic · 1.2l Elite Nav 110PS Stop/Start Automatic và 4 phiên bản cấu hình khác | 1,2 L | 81 kW (110 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 5,4 L/100 km NEDC | 123 g/km |
| 20181.2i 110PS Elite Stop/Start EcoTec with 16'' & 17'' wheels · 1.2l Elite 110PS Stop/Start Ecotec · 1.2l Elite Nav 110PS Stop/Start Ecotec và 1 phiên bản cấu hình khác | 1,2 L | 81 kW (110 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 111 g/km |
| 20181.2I Elite Nav 110PS Stop/Start Ecotec · 1.2I Tech Line Nav 110PS Stop/Start Ecotec · 1.2I SE 110PS Stop/Start Ecotec và 2 phiên bản cấu hình khác | 1,2 L | 81 kW (110 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 20181.2i 130PS Elite Stop/Start with 17'' wheels · 1.2l Elite 130PS Stop/Start · 1.2l Elite Nav 130PS Stop/Start và 2 phiên bản cấu hình khác | 1,2 L | 96 kW (130 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 116 g/km |
| 20181.2I Tech Line Nav 130PS Stop/Start | 1,2 L | 96 kW (130 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 117 g/km |
| 20181.5 SE Nav 102PS Turbo D Stop/Start · 1.5 Tech Line Nav 102PS Turbo D Stop/Start Ecotec | 1,5 L | 75 kW (102 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,0 L/100 km NEDC | 105 g/km |
| 20181.6 CDTi 99PS Tech-Line NAV Turbo D Stop/Start EcoTec with 15'' & 16'' wheels · 1.6 CDTi SE Nav 99PS Turbo D Ecotec Stop/Start · 1.6 CDTi SE 99PS Turbo D Ecotec Stop/Start và 1 phiên bản cấu hình khác | 1,6 L | 73 kW (99 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 3,6 L/100 km NEDC | 93 g/km |
| 20181.6 CDTi 99PS SE Turbo D Stop/Start EcoTec with 16'' & 17'' wheels · 1.6 CDTi Elite 99PS Turbo D Ecotec Stop/Start · 1.6 CDTi Elite Nav 99PS Turbo D Ecotec Stop/Start | 1,6 L | 73 kW (99 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 3,7 L/100 km NEDC | 95 g/km |
| 20181.6 CDTi 110PS SE NAV EcoTec Stop/Start with 15'' & 16'' wheels | 1,6 L | 81 kW (110 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 3,6 L/100 km NEDC | 93 g/km |
| 20181.6 CDTi 120PS Elite EcoTec Stop/Start with 16'' and 17'' wheels · 1.6 CDTi Elite 120PS Turbo D Stop/Start · 1.6 CDTi Elite Nav 120PS Turbo D Stop/Start và 2 phiên bản cấu hình khác | 1,6 L | 88 kW (120 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,0 L/100 km NEDC | 105 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





