Toyota Urban Cruiser First generation

Toyota Urban Cruiser First generation
Ảnh: Tennen-Gas / Wikimedia Commons · CC BY-SA 3.0

Toyota Urban Cruiser First generation (2009–2014): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 15 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp.

Mã mẫu xe: XP110 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuWikipedia
Kích thước
Chiều dài3.930 mm RDW3.930 mm
Chiều rộng1.730 mm RDW1.725 mm
Chiều cao1.530 mm RDW1.525–1.540 mm
Chiều dài cơ sở2.460 mm RDW2.460 mm
Vệt bánh trước1.485 mm ASTRA–
Vệt bánh sau1.490 mm ASTRA–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.105 kg RDW1.150–1.210 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.205 kg RDW–
Tổng khối lượng xe1.590 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh800 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh550 kg RDW–
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW–
Số cửa4 RDW–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa175 km/h RDW–
Mô-men xoắn128–205 Nm ASTRA–

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 195/60R16

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
9–12 năm82,9% (81,8–84,0)77,9%4.480
Từ 13 năm trở lên79,8% (78,8–80,8)69,2%6.220

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Phanh41,4%32,6%
Lốp xe29,0%31,2%
Hệ thống treo27,9%35,6%
Đèn và hệ thống điện21,9%24,1%
Thân xe, khung gầm và kết cấu10,1%14,0%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)9,4%10,4%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Tất cả 15 phiên bản của Toyota Urban Cruiser First generation

Hiển thị tất cả 15 phiên bản

Liên minh Châu Âu 8 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2011–20141,4 L66 kW (90 PS)Dầu diesel124–126 g/km12.151
2011–20141,3 L73 kW (99 PS)Xăng129–131 g/km3.824
2010–2012––Xăng129 g/km432
2011–20121,3 L74 kW (101 PS)Xăng129 g/km940
2011––Dầu diesel126 g/km16
20101,4 L–Dầu diesel126 g/km12.464
20101,3 L–Xăng129 g/km9.956
2010––Nhiên liệu khác128 g/km86

Vương quốc Anh 4 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
20121.33 VVT-i 6 speed Manual1,3 LXăngSố sàn 6 cấp5,6 L/100 km NEDC129 g/km
20121.4 D-4D 6 speed Manual1,4 LDầu dieselSố sàn 6 cấp4,9 L/100 km NEDC130 g/km
20101.33 VVT-i 6-speed Manual1,3 LXăngSố sàn 6 cấp5,5 L/100 km NEDC129 g/km
20101.4 D-4D 6-speed Manual1,4 LDầu dieselSố sàn 6 cấp4,9 L/100 km NEDC130 g/km

Pháp 3 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2012URBAN CRUISER (90ch) 2WD 1.4 D-4D FAP–66 kW (90 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,5 L/100 km NEDC118 g/km
2012URBAN CRUISER (90ch) AWD 1.4 D-4D FAP–66 kW (90 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,9 L/100 km NEDC130 g/km
2012URBAN CRUISER (101ch) 2WD 1.33 VVT-i Stop & Start–73 kW (99 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,6 L/100 km NEDC129 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.