Toyota RAV4 third generation

Toyota RAV4 third generation
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Toyota RAV4 third generation (2006–2012): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 50 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: XA30

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.340 mm RDW4.550 mm TC4.395–4.620 mm
Chiều rộng1.820 mm RDW1.820–1.860 mm TC1.815–1.855 mm
Chiều cao1.690–1.720 mm RDW1.750 mm TC1.685–1.755 mm
Chiều dài cơ sở2.560 mm RDW2.660 mm TC2.560–2.660 mm
Vệt bánh trước1.560–1.570 mm ASTRA1.560 mm TC–
Vệt bánh sau1.560–1.570 mm ASTRA1.550 mm TC–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.400–1.480 kg RDW1.524–1.672 kg TC1.470–1.520 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.500–1.580 kg RDW––
Tổng khối lượng xe2.070–2.110 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.500–2.000 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh750 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW––
Số cửa4–5 RDW––
Hiệu năng
Tốc độ tối đa175–185 km/h RDW–180–195 km/h
Mô-men xoắn194–400 Nm ASTRA–139–320 Nm
Điện
Quãng đường di chuyển (EPA/NRCan)–166 km EPA–
Thời gian sạc ở mức 240 V–6,0 giờ EPA–

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 225/65R17, 215/70R16

Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2011: ★★★☆☆ · 2012: ★★★★☆

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
9–12 năm83,8% (83,3–84,3)77,9%20.260
Từ 13 năm trở lên72,3% (71,9–72,6)69,2%68.682

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Hệ thống treo44,7%38,3%
Phanh35,6%34,4%
Lốp xe26,9%31,2%
Đèn và hệ thống điện22,4%26,2%
Thân xe, khung gầm và kết cấu15,5%16,1%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)10,7%11,0%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

3.563 khiếu nại cho các đời xe từ 2006–2012. 313 vụ tai nạn · 76 vụ cháy · 169 trường hợp bị thương · 3 trường hợp tử vong

  • Hệ thống lái 618
  • Động cơ 611
  • Hệ thống kiểm soát tốc độ 536
  • Hệ thống treo 437
  • Túi khí 272
  • Hộp số và hệ truyền động 205

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 50 phiên bản của Toyota RAV4 third generation

Hiển thị tất cả 50 phiên bản

Liên minh Châu Âu 14 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2011–20122,2 L110 kW (150 PS)Dầu diesel166–167 g/km105.544
2011–20122,0 L116 kW (158 PS)Xăng170–177 g/km27.584
2010–20122,0 L–Xăng176–177 g/km3.118
2011–20122,2 L130 kW (177 PS)Dầu diesel177–179 g/km1.927
2010–2012––Xăng176–177 g/km3.622
2010–2012––Dầu diesel167–170 g/km312
20122,0 L116 kW (158 PS)LPG177 g/km16
20112,0 L112 kW (152 PS)Xăng202 g/km14
20102,2 L–Dầu diesel167 g/km72.590
20102,0 L–Xăng177 g/km15.744
2010––Nhiên liệu khác174 g/km380
20102,0 L–Xăng204 g/km142
20102,2 L–Dầu diesel177 g/km18
20101,6 L–Dầu diesel154 g/km16

Vương quốc Anh 15 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2012XT-R 2.0 V-Matic M-drive S2,0 LXăngTự động7,6 L/100 km NEDC177 g/km
2010–2012SR 2.2 D-CAT 150 6-speed Auto2,2 LDầu dieselTự động 6 cấp7,2 L/100 km NEDC189 g/km
2012XT-R 2.2 D-4D 150 6 speed Manual2,2 LDầu dieselSố sàn 6 cấp6,0 L/100 km NEDC159 g/km
2012XT-R 2.2 D-CAT 150 6-speed Auto2,2 LDầu dieselTự động 6 cấp7,1 L/100 km NEDC186 g/km
2012XT-R 2WD 2.2 D-4D 150 6-speed Manual2,2 LDầu dieselSố sàn 6 cấp6,0 L/100 km NEDC156 g/km
2010XT-R 2.0 V-Matic 6-speed Manual2,0 LXăngSố sàn 6 cấp7,4 L/100 km NEDC174 g/km
2010XT-R 2.0 V-Matic 6-speed M-drive S2,0 LXăng–7,5 L/100 km NEDC177 g/km
2010XT-R 2.2 D-4D 150 6-speed Manual2,2 LDầu dieselSố sàn 6 cấp5,8 L/100 km NEDC154 g/km
2006–20092.0 VVT-i 5 door2,0 LXăngSố sàn 5 cấp8,6 L/100 km NEDC202 g/km
2006–20092.0 VVT-i 5 door2,0 LXăngTự động 4 cấp9,0 L/100 km NEDC212 g/km
2006–20092.2 D-4D 180 5 door2,2 LDầu dieselSố sàn 6 cấp7,0 L/100 km NEDC185 g/km
2006–20092.2 D-4D 5 door2,2 LDầu dieselSố sàn 6 cấp6,6 L/100 km NEDC173 g/km
20062.0 VVT-i 3 door2,0 LXăngSố sàn 5 cấp8,7 L/100 km NEDC207 g/km
20062.0 VVT-i 3 door2,0 LXăngTự động 4 cấp9,2 L/100 km NEDC218 g/km
20062.0 D-4D 3 door2,0 LDầu dieselSố sàn 5 cấp7,1 L/100 km NEDC190 g/km

Pháp 5 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2012RAV4 LeCap (150ch) D-4D FAP 2WD BVM6 · RAV4 Life, Lounge (150ch) D-4D FAP 2WD BVM6–110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,0 L/100 km NEDC156 g/km
2012RAV4 LeCap (150ch) D-4D FAP 4WD BVM6 · RAV4 Life, Lounge (150ch) D-4D FAP 4WD BVM6–110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,0 L/100 km NEDC159 g/km
2012RAV4 Life (150ch) D-CAT FAP 4WD BVA6–110 kW (150 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp7,1 L/100 km NEDC186 g/km
2012RAV4 Lounge (150ch) D-CAT FAP 4WD BVA6–110 kW (150 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp7,2 L/100 km NEDC189 g/km
2012RAV4 (158ch) VVT-i 4WD CVT-7–116 kW (158 PS)XăngVô cấp (CVT)7,6 L/100 km NEDC177 g/km

Hoa Kỳ 11 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2012–2014Động cơ điệnĐiệnVô cấp (CVT)Dẫn động cầu trước76 MPGe EPA0 g/km166 km
2011–20122,5 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước24 MPG (9,8 L/100 km) EPA230 g/km–
2010–20122,5 LXăngTự động 4 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian23–24 MPG (9,8–10,2 L/100 km) EPA230–240 g/km–
2011–20123,5 LXăngTự động 5 cấpDẫn động cầu trước22 MPG (10,7 L/100 km) EPA251 g/km–
2010–20123,5 LXăngTự động 5 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian21–22 MPG (10,7–11,2 L/100 km) EPA251–263 g/km–
2009–2010CLKUP2,5 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước24 MPG (9,8 L/100 km) EPA230 g/km–
2006–2010CLKUP3,5 LXăngTự động 5 cấpDẫn động cầu trước22 MPG (10,7 L/100 km) EPA251 g/km–
2009CLKUP2,5 LXăngTự động 4 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian24 MPG (9,8 L/100 km) EPA230 g/km–
2006–2009CLKUP3,5 LXăngTự động 5 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian21 MPG (11,2 L/100 km) EPA263 g/km–
2006–2008CLKUP2,4 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước23–24 MPG (9,8–10,2 L/100 km) EPA230–240 g/km–
2006–2008CLKUP2,4 LXăngTự động 4 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian22 MPG (10,7 L/100 km) EPA251 g/km–

Canada 5 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2009–2012Sport utility vehicle2,5 LXăngTự động 4 cấp9,7–9,9 L/100 km 5 chu kỳ223–228 g/km
2006–2012Sport utility vehicle3,5 LXăngTự động 5 cấp10,6–11,1 L/100 km 5 chu kỳ244–255 g/km
2010Sport utility vehicle2,5 LXăngTự động 5 cấp9,6 L/100 km 5 chu kỳ221 g/km
2010Sport utility vehicle2,5 LXăngTự động 6 cấp9,9 L/100 km 5 chu kỳ228 g/km
2006–2008Sport utility vehicle2,4 LXăngTự động 4 cấp10,4–10,5 L/100 km 5 chu kỳ239–242 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.