Toyota RAV4 fourth generation

Toyota RAV4 fourth generation (2013–2018): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 87 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: XA40
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.570–4.610 mm RDW | 4.560–4.600 mm TC | 4.570–4.605 mm |
| Chiều rộng | 1.820–1.850 mm RDW | 1.850 mm TC | 1.845 mm |
| Chiều cao | 1.660–1.690 mm RDW | 1.660–1.710 mm TC | 1.660–1.705 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.560–2.660 mm RDW | 2.660 mm TC | 2.660 mm |
| Vệt bánh trước | 1.560–1.610 mm ASTRA | 1.560–1.570 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.560–1.640 mm ASTRA | 1.560–1.570 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.465–1.665 kg RDW | 1.545–1.765 kg TC | 1.550–1.785 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.565–1.765 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 2.100–2.270 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 800–2.000 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 750 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – | – |
| Số cửa | 4 RDW | – | – |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 180–185 km/h RDW | – | 180–200 km/h |
| Mô-men xoắn | 195–340 Nm ASTRA | – | 121–340 Nm |
| Điện | |||
| Quãng đường di chuyển (EPA/NRCan) | – | 166 km EPA | – |
| Thời gian sạc ở mức 240 V | – | 6,0 giờ EPA | – |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 225/65R17, 235/55R18
Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2013–2014: ★★★★☆ · 2015–2018: ★★★★★
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 4–5 năm | 93,2% (92,8–93,5) | 91,0% | 20.688 |
| 6–8 năm | 90,6% (90,4–90,9) | 86,4% | 59.071 |
| 9–12 năm | 87,9% (87,6–88,3) | 77,9% | 33.016 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 25,8% | 28,3% |
| Phanh | 19,9% | 21,9% |
| Hệ thống treo | 14,5% | 15,5% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 6,7% | 7,1% |
| Đèn và hệ thống điện | 5,4% | 10,4% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
1.698 khiếu nại cho các đời xe từ 2013–2018. 182 vụ tai nạn · 163 vụ cháy · 142 trường hợp bị thương · 4 trường hợp tử vong
- Hệ thống điện 513
- Động cơ 191
- Phanh 184
- Hộp số và hệ truyền động 131
- Túi khí 96
- Thân xe và kết cấu 92
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 87 phiên bản của Toyota RAV4 fourth generation
Hiển thị tất cả 87 phiên bản
Liên minh Châu Âu 30 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | CO₂ | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|
| 2015–2018 | 2,5 L | 114 kW (155 PS) | Xăng | 117–120 g/km | 262.200 |
| 2015–2018 | 2,0 L | 112 kW (152 PS) | Xăng | 153–158 g/km | 38.280 |
| 2015–2018 | 2,0 L | 105 kW (143 PS) | Dầu diesel | 124 g/km | 61.246 |
| 2016–2018 | 2,5 L | 114 kW (155 PS) | Nhiên liệu khác | 116–117 g/km | 15.312 |
| 2018 | 2,5 L | 131 kW (178 PS) | Xăng | 105 g/km | 62 |
| 2018 | 2,0 L | 129 kW (175 PS) | Xăng | 135 g/km | 12 |
| 2017 | 2,5 L | 171 kW (232 PS) | Xăng | 117 g/km | 5.494 |
| 2017 | 2,0 L | 168 kW (228 PS) | Xăng | 155 g/km | 2.554 |
| 2017 | 2,0 L | 158 kW (215 PS) | Dầu diesel | 124 g/km | 868 |
| 2017 | 2,0 L | 72 kW (98 PS) | Dầu diesel | 124 g/km | 854 |
| 2015–2017 | 2,5 L | 114 kW (155 PS) | Hybrid | 117–118 g/km | 441 |
| 2013–2017 | 2,0 L | 91 kW (124 PS) | Dầu diesel | 128–134 g/km | 120.160 |
| 2013–2017 | 2,2 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | 160–176 g/km | 98.372 |
| 2016 | 2,0 L | 112 kW (152 PS) | LPG | 155 g/km | 2.586 |
| 2016 | 2,5 L | – | Hybrid | 117 g/km | 135 |
| 2013–2016 | 2,0 L | 111 kW (151 PS) | Xăng | 167–168 g/km | 40.488 |
| 2016 | 2,0 L | 105 kW (143 PS) | Xăng | 124 g/km | 12 |
| 2016 | 2,5 L | 131 kW (178 PS) | Xăng | 227 g/km | 10 |
| 2013–2015 | 2,0 L | – | Xăng | 161–167 g/km | 3.884 |
| 2013–2014 | – | – | Dầu diesel | 143–166 g/km | 534 |
| 2013–2014 | – | – | Xăng | 169–170 g/km | 256 |
| 2013–2014 | 2,0 L | 116 kW (158 PS) | Xăng | 176 g/km | 2.858 |
| 2013–2014 | 2,2 L | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | 172–177 g/km | 208 |
| 2014 | 2,0 L | 91 kW (124 PS) | Xăng | 127 g/km | 12 |
| 2014 | 2,7 L | – | Dầu diesel | 128 g/km | 10 |
| 2013 | 2,2 L | – | Nhiên liệu khác | 159 g/km | 3.128 |
| 2013 | 2,0 L | – | Nhiên liệu khác | 132 g/km | 3.106 |
| 2013 | 2,0 L | – | Nhiên liệu khác | 171 g/km | 232 |
| 2013 | 2,0 L | 111 kW (151 PS) | Xăng | 174 g/km | 74 |
| 2013 | 2,0 L | 111 kW (151 PS) | Xăng | 167 g/km | 12 |
Vương quốc Anh 20 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2018Excel 2.0 5 door auto AWD | 2,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 6,5 L/100 km NEDC | 152 g/km |
| 2016–2018FWD 2.0 D-4D Manual with 17'' wheels · FWD 2.0 D-4D Manual with 17" alloy wheels | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 123 g/km |
| 2016–2018FWD 2.0 D-4D Manual with 18'' wheels · FWD 2.0 D-4D Manual with 18" alloy wheels | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 124 g/km |
| 2017–2018AWD 2.0 VVT-i Auto | 2,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 6,5 L/100 km NEDC | 152 g/km |
| 2016–2018Hybrid AWD 2.5 VVT-i Auto · Hybrid Excel AWD 2.5 VVT-i Auto with 18 inch alloy wheels · Hybrid Design AWD 2.5 VVT-i Auto with 18 inch alloy wheels | 2,5 L | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 5,1 L/100 km NEDC | 118 g/km |
| 2016–2018Hybrid FWD 2.5 VVT-i Auto | 2,5 L | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 4,9 L/100 km NEDC | 115 g/km |
| 2018Hybrid Icon Tech FWD 2.5 VVT-i Auto with 17 inch alloy wheels · Icon Hybrid FWD 2.5 VVT-i Auto with 17 inch alloy wheels | 2,5 L | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 5,0 L/100 km NEDC | 116 g/km |
| 20162.0 V-matic s/s M-drive S - Euro 6 | 2,0 L | Xăng | – | 6,8 L/100 km NEDC | 157 g/km |
| 2016AWD 2.0 VVT-i Automatic | 2,0 L | Xăng | Vô cấp (CVT) | 6,5 L/100 km NEDC | 152 g/km |
| 20152.0 D-4D 6 speed Manual | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 127 g/km |
| 20152.0 D-4D 6 speed Manual AWD · Icon 2.0 D-4D 6 speed Manual AWD · Invincible 2.0 D-4D 6 speed Manual | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 137 g/km |
| 20152.0 V-matic M-drive S AWD | 2,0 L | Xăng | – | 7,2 L/100 km NEDC | 167 g/km |
| 2015Icon 2WD 2.0 D-4D 6-speed Manual · Invincible 2WD 2.0 D-4D 6 speed Manual | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 128 g/km |
| 20152.2 D-4D 150 6 speed Manual AWD | 2,2 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 20152.2 D-CAT 150 6 speed Auto AWD | 2,2 L | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 6,7 L/100 km NEDC | 176 g/km |
| 2013–20142.0 D-4D 6 speed Manual | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn | 4,9 L/100 km NEDC | 127 g/km |
| 2013–20142.0 V-matic M-drive S · 2.0 V-matic M-drive S AWD | 2,0 L | Xăng | Tự động | 7,2 L/100 km NEDC | 167 g/km |
| 20142.0 D-4D 6 speed Manual AWD · Icon 2.0 D-4D 6 speed Manual AWD · Invincible 2.0 D-4D 6 speed Manual | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn | 5,3 L/100 km NEDC | 137 g/km |
| 2013–20142.2 D-4D 150 6 speed Manual · 2.2 D-4D 150 6 speed Manual AWD | 2,2 L | Dầu diesel | Số sàn | 5,7 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 2013–20142.2 D-CAT 150 6 speed Auto · 2.2 D-CAT 150 6 speed Auto AWD | 2,2 L | Dầu diesel | Tự động | 6,7 L/100 km NEDC | 176 g/km |
Pháp 32 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2015RAV4 Lounge (124ch) D-4D 2WD BVM6 17" · RAV4 Life (124ch) D-4D 2WD BVM6 17" · RAV4 LeCap (124ch) D-4D 2WD BVM6 | – | 91 kW (124 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 127 g/km |
| 2015RAV4 Lounge (124ch) D-4D 2WD BVM6 · RAV4 Life (124ch) D-4D 2WD BVM6 | – | 91 kW (124 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 128 g/km |
| 2015RAV4 Lounge (124ch) D-4D AWD BVM6 17" · RAV4 Life (124ch) D-4D AWD BVM6 17" · RAV4 LeCap (124ch) D-4D AWD BVM6 | – | 91 kW (124 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 136 g/km |
| 2014–2015RAV4 Lounge (124ch) D-4D AWD BVM6 | – | 91 kW (124 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 137 g/km |
| 2014–2015RAV4 Life (124ch) D-4D AWD BVM6 | – | 91 kW (124 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 136 g/km |
| 2015RAV4 Lounge (150ch) D-4D AWD BVM6 17'' · RAV4 Life (150ch) D-4D AWD BVM6 17'' | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,6 L/100 km NEDC | 147 g/km |
| 2015RAV4 Lounge (150ch) D-4D AWD BVM6 · RAV4 Life (150ch) D-4D AWD BVM6 | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 2015RAV4 Lounge (150ch) D-CAT AWD BVA6 17'' · RAV4 Life (150ch) D-CAT AWD BVA6 17'' | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 173 g/km |
| 2015RAV4 Lounge (150ch) D-CAT AWD BVA6 · RAV4 Life (150ch) D-CAT AWD BVA6 | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 6,7 L/100 km NEDC | 176 g/km |
| 2014–2015RAV4 Life (151ch) VVT-i AWD BVM6 | – | 111 kW (151 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,3 L/100 km NEDC | 169 g/km |
| 2015RAV4 Life (151ch) VVT-i AWD BVM6 17'' · RAV4 LeCap (151ch) VVT-i AWD BVM6 | – | 111 kW (151 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,2 L/100 km NEDC | 167 g/km |
| 2015RAV4 Lounge (151ch) VVT-i AWD CVT 17'' · RAV4 Life (151ch) VVT-i AWD CVT 17'' | – | 111 kW (151 PS) | Xăng | Vô cấp (CVT) | 7,2 L/100 km NEDC | 166 g/km |
| 2015RAV4 Lounge (151ch) VVT-i AWD CVT · RAV4 Life (151ch) VVT-i AWD CVT | – | 111 kW (151 PS) | Xăng | Vô cấp (CVT) | 7,2 L/100 km NEDC | 167 g/km |
| 2014"RAV4 Life (124ch) D-4D 2WD BVM6 17""" · "RAV4 Lounge (124ch) D-4D 2WD BVM6 17""" · RAV4 LeCap (124ch) D-4D 2WD BVM6 | – | 91 kW (124 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 127 g/km |
| 2014"RAV4 Life (124ch) D-4D AWD BVM6 17""" · "RAV4 Lounge (124ch) D-4D AWD BVM6 17""" · RAV4 LeCap (124ch) D-4D AWD BVM6 | – | 91 kW (124 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 136 g/km |
| 2014RAV4 Life (124ch) D-4D 2WD BVM6 · RAV4 Lounge (124ch) D-4D 2WD BVM6 | – | 91 kW (124 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 128 g/km |
| 2014RAV4 Life (150ch) D-4D AWD BVM6 · RAV4 Lounge (150ch) D-4D AWD BVM6 | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 2014RAV4 Life (150ch) D-4D AWD BVM6 17'' · RAV4 Lounge (150ch) D-4D AWD BVM6 17'' | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,6 L/100 km NEDC | 147 g/km |
| 2014RAV4 Life (150ch) D-CAT AWD BVA6 · RAV4 Lounge (150ch) D-CAT AWD BVA6 | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 6,7 L/100 km NEDC | 176 g/km |
| 2014RAV4 Life (150ch) D-CAT AWD BVA6 17'' · RAV4 Lounge (150ch) D-CAT AWD BVA6 17'' | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 173 g/km |
| 2014RAV4 LeCap (151ch) VVT-i AWD BVM6 · RAV4 Life (151ch) VVT-i AWD BVM6 17'' | – | 111 kW (151 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,2 L/100 km NEDC | 167 g/km |
| 2014RAV4 Life (151ch) VVT-i AWD CVT · RAV4 Lounge (151ch) VVT-i AWD CVT | – | 111 kW (151 PS) | Xăng | Vô cấp (CVT) | 7,2 L/100 km NEDC | 167 g/km |
| 2014RAV4 Life (151ch) VVT-i AWD CVT 17'' · RAV4 Lounge (151ch) VVT-i AWD CVT 17'' | – | 111 kW (151 PS) | Xăng | Vô cấp (CVT) | 7,2 L/100 km NEDC | 166 g/km |
| 2013RAV4 Lounge 124 D-4D 2WD BVM6 · RAV4 Life 124 D-4D 2WD BVM6 · RAV4 LeCap 124 D-4D 2WD BVM6 | – | 91 kW (124 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 127 g/km |
| 2013RAV4 Lounge 150 D-4D AWD BVM6 17'' · RAV4 Life 150 D-4D AWD BVM6 17'' · RAV4 LeCap 150 D-4D AWD BVM6 | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,6 L/100 km NEDC | 147 g/km |
| 2013RAV4 Lounge 150 D-4D AWD BVM6 · RAV4 Life 150 D-4D AWD BVM6 | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 2013RAV4 Lounge 150 D-CAT AWD BVA6 17'' · RAV4 Life 150 D-CAT AWD BVA6 17'' | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 173 g/km |
| 2013RAV4 Lounge 150 D-CAT AWD BVA6 · RAV4 Life 150 D-CAT AWD BVA6 | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 6,7 L/100 km NEDC | 176 g/km |
| 2013RAV4 Life 151 VVT-i AWD BVM6 17'' · RAV4 LeCap 151 VVT-i AWD BVM6 | – | 111 kW (151 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,3 L/100 km NEDC | 169 g/km |
| 2013RAV4 Life 151 VVT-i AWD BVM6 | – | 111 kW (151 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,2 L/100 km NEDC | 167 g/km |
| 2013RAV4 Lounge 151 VVT-i AWD CVT 17'' · RAV4 Life 151 VVT-i AWD CVT 17'' | – | 111 kW (151 PS) | Xăng | Vô cấp (CVT) | 7,2 L/100 km NEDC | 166 g/km |
| 2013RAV4 Lounge 151 VVT-i AWD CVT · RAV4 Life 151 VVT-i AWD CVT | – | 111 kW (151 PS) | Xăng | Vô cấp (CVT) | 7,2 L/100 km NEDC | 167 g/km |
Hoa Kỳ 3 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2013–2018 | 2,5 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động cầu trước | 25–26 MPG (9,0–9,4 L/100 km) EPA | 210–217 g/km |
| 2013–2018 | 2,5 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 24–25 MPG (9,4–9,8 L/100 km) EPA | 222–226 g/km |
| 2016–2018 | 2,5 L | Hybrid | Vô cấp (CVT) | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 32 MPG (7,4 L/100 km) EPA | 170–171 g/km |
Canada 2 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2013–2018Sport utility vehicle: Small | 2,5 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 8,9–9,7 L/100 km 5 chu kỳ | 205–226 g/km |
| 2016–2018Sport utility vehicle: Small | 2,5 L | Xăng | Vô cấp (CVT) | 7,2–7,3 L/100 km 5 chu kỳ | 169–171 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





