Toyota RAV4 second generation

Toyota RAV4 second generation
Ảnh: IFCAR / Wikimedia Commons · Public domain

Toyota RAV4 second generation (2001–2005): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 17 phiên bản tại Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: XA20

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.200–4.270 mm Traficom–3.860–4.230 mm
Chiều rộng1.740–1.790 mm RDW–1.735 mm
Chiều cao1.680–1.710 mm RDW–1.650–1.680 mm
Chiều dài cơ sở2.280–2.490 mm RDW–2.280–2.490 mm
Vệt bánh trước1.505–1.560 mm ASTRA––
Vệt bánh sau1.495–1.560 mm ASTRA––
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.095–1.285 kg RDW––
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.195–1.385 kg RDW––
Tổng khối lượng xe1.590–1.825 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.000–2.000 kg ASTRA––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh500–640 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi4–5 RDW––
Số cửa3–5 RDW––
Hiệu năng
Tốc độ tối đa175–185 km/h RDW––
Mô-men xoắn161–400 Nm ASTRA––
Điện
Quãng đường di chuyển (EPA/NRCan)–142–153 km EPA–

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 215/70R16, 235/60R16

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
Từ 13 năm trở lên72,2% (71,9–72,5)69,2%66.273

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Phanh48,1%36,4%
Hệ thống treo43,1%41,6%
Đèn và hệ thống điện35,9%28,8%
Lốp xe28,2%31,2%
Thân xe, khung gầm và kết cấu21,6%18,6%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ19,7%17,1%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

1.445 khiếu nại cho các đời xe từ 2001–2005. 111 vụ tai nạn · 27 vụ cháy · 97 trường hợp bị thương · 1 trường hợp tử vong

  • Hộp số và hệ truyền động 790
  • Hệ thống điện 198
  • Động cơ 158
  • Túi khí 138
  • Hệ thống kiểm soát tốc độ 112
  • Hệ thống kiểm soát ổn định 43

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 17 phiên bản của Toyota RAV4 second generation

Hiển thị tất cả 17 phiên bản

Vương quốc Anh 5 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
20042.0 VVT-i 3-door2,0 LXăngSố sàn 5 cấp8,7 L/100 km NEDC207 g/km
20042.0 VVT-i 3-door2,0 LXăngTự động 4 cấp9,2 L/100 km NEDC218 g/km
2002–20042.0 D-4D2,0 LDầu dieselSố sàn 5 cấp7,1 L/100 km NEDC190 g/km
20042.0 VVT-i 5-door2,0 LXăngSố sàn 5 cấp8,8 L/100 km NEDC211 g/km
20042.0 VVT-i 5-door2,0 LXăngTự động 4 cấp9,3 L/100 km NEDC224 g/km

Hoa Kỳ 8 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2004–2005CLKUP2,4 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước23 MPG (10,2 L/100 km) EPA240 g/km–
2004–20052,4 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước23 MPG (10,2 L/100 km) EPA240 g/km–
2004–2005CLKUP2,4 LXăngTự động 4 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian22 MPG (10,7 L/100 km) EPA251 g/km–
2004–20052,4 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian21 MPG (11,2 L/100 km) EPA263 g/km–
2002–2003Động cơ điệnĐiện––78 MPGe EPA0 g/km153 km
2001–20032,0 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước24 MPG (9,8 L/100 km) EPA230 g/km–
2001–2003CLKUP2,0 LXăngTự động 4 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian22 MPG (10,7 L/100 km) EPA251 g/km–
2001–20032,0 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian22 MPG (10,7 L/100 km) EPA251 g/km–

Canada 4 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2004–2005Sport utility vehicle2,4 LXăngTự động 4 cấp10,9 L/100 km 5 chu kỳ251 g/km
2004–2005Sport utility vehicle2,4 LXăngSố sàn 5 cấp11,0 L/100 km 5 chu kỳ253 g/km
2001–2003Sport utility vehicle2,0 LXăngTự động 4 cấp10,9–11,0 L/100 km 5 chu kỳ251–253 g/km
2001–2003Sport utility vehicle2,0 LXăngSố sàn 5 cấp10,9–11,0 L/100 km 5 chu kỳ251–253 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.