Toyota RAV4 fifth generation

Toyota RAV4 fifth generation (2019–2025): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 82 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: XA50
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.600–4.620 mm RDW | 4.590 mm TC | 4.570–4.600 mm |
| Chiều rộng | 1.860 mm RDW | 1.850 mm TC | 1.855 mm |
| Chiều cao | 1.690 mm RDW | 1.700 mm TC | 1.660 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.690 mm RDW | 2.690 mm TC | 2.690 mm |
| Vệt bánh trước | 1.600–1.610 mm ASTRA | 1.600 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.630–1.640 mm ASTRA | 1.620 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.555–1.905 kg RDW | 1.528–1.703 kg TC | 1.530–1.720 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.655–2.005 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 2.135–2.510 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 800–1.650 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 750 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – | – |
| Số cửa | 4 RDW | – | – |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 180 km/h RDW | – | 180–200 km/h |
| Mô-men xoắn | 208–227 Nm ASTRA | – | 121–270 Nm |
| Công suất động cơ điện | – | 134 kW NRCan | – |
| Điện | |||
| Dung lượng pin (khả dụng) | – | – | 18,1 kWh |
| Thời gian sạc ở mức 240 V | – | 4,5 giờ EPA | – |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 225/60R18, 225/65R17, 235/55R19
Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2019–2025: ★★★★★
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Bộ Tài nguyên Thiên nhiên Canada, Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 3 năm | 96,6% (96,4–96,8) | 92,2% | 31.881 |
| 4–5 năm | 96,0% (95,8–96,2) | 91,0% | 28.267 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 18,6% | 22,3% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 5,3% | 5,9% |
| Phanh | 3,5% | 13,0% |
| Đèn và hệ thống điện | 2,3% | 4,4% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
2.766 khiếu nại cho các đời xe từ 2019–2025. 190 vụ tai nạn · 17 vụ cháy · 152 trường hợp bị thương · 2 trường hợp tử vong
- Động cơ 555
- Hệ thống điện 492
- Hệ thống nhiên liệu 421
- Túi khí 282
- Hộp số và hệ truyền động 178
- Hệ thống lái 159
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 82 phiên bản của Toyota RAV4 fifth generation
Hiển thị tất cả 82 phiên bản
Liên minh Châu Âu 25 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2022–2025 | 2,5 L | 131 kW (178 PS) | Hybrid | 5,5–5,7 L/100 km WLTP | 129–130 g/km | – | 203.308 |
| 2021–2025 | 2,5 L | 136 kW (185 PS) | Plug-in hybrid | 0,8–1,1 L/100 km WLTP16,6–17,2 kWh/100 km WLTP | 22–26 g/km | 75–87 km | 95.282 |
| 2021–2025 | 2,5 L | 131 kW (178 PS) | Plug-in hybrid | 4,8–5,8 L/100 km WLTP | 121–130 g/km | – | 2.514 |
| 2022–2025 | 2,5 L | 174 kW (237 PS) | Plug-in hybrid | 1,0 L/100 km WLTP16,6–17,1 kWh/100 km WLTP | 22 g/km | 75 km | 3.581 |
| 2021–2025 | 2,5 L | 131 kW (178 PS) | Xăng | 5,3–5,8 L/100 km WLTP | 129–140 g/km | – | 19.262 |
| 2021–2024 | 2,0 L | 129 kW (175 PS) | Xăng | 6,8–7,2 L/100 km WLTP | 161–162 g/km | – | 21.031 |
| 2022 | 2,5 L | 136 kW (185 PS) | Hybrid | 1,1 L/100 km WLTP | 149 g/km | – | 481 |
| 2022 | 2,5 L | 206 kW (280 PS) | Hybrid | – | 128 g/km | – | 230 |
| 2022 | 2,5 L | 136 kW (185 PS) | Xăng | 1,0 L/100 km WLTP | 149 g/km | – | 135 |
| 2022 | 2,5 L | 206 kW (280 PS) | Plug-in hybrid | – | 22 g/km | – | 19 |
| 2021 | 2,5 L | 131 kW (178 PS) | Hybrid | 5,6 L/100 km WLTP4,8 kWh/100 km WLTP | 130 g/km | – | 114.946 |
| 2021 | 2,5 L | 174 kW (237 PS) | Plug-in hybrid | 16,6 kWh/100 km WLTP | 22 g/km | 75 km | 4.220 |
| 2021 | 2,5 L | 136 kW (185 PS) | Xăng | 6,6 L/100 km WLTP16,6 kWh/100 km WLTP | 149 g/km | 75 km | 716 |
| 2021 | 2,5 L | 136 kW (185 PS) | Hybrid | 1,1 L/100 km WLTP16,6 kWh/100 km WLTP | 23 g/km | 74 km | 116 |
| 2019–2020 | 2,5 L | 131 kW (178 PS) | Hybrid | – | 103 g/km | – | 256.069 |
| 2019–2020 | 2,5 L | 131 kW (178 PS) | Xăng | – | 103–104 g/km | – | 55.357 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 129 kW (175 PS) | Xăng | – | 136 g/km | – | 31.071 |
| 2020 | 2,5 L | 136 kW (185 PS) | Plug-in hybrid | 16,6 kWh/100 km NEDC | 26 g/km | 75 km | 6.955 |
| 2020 | 2,5 L | 174 kW (237 PS) | Plug-in hybrid | 16,6 kWh/100 km NEDC | 26 g/km | 75 km | 1.599 |
| 2019–2020 | 2,5 L | 114 kW (155 PS) | Hybrid | – | 125 g/km | – | 8.813 |
| 2019–2020 | 2,5 L | 114 kW (155 PS) | Xăng | – | 126–127 g/km | – | 3.908 |
| 2020 | 2,5 L | 136 kW (185 PS) | Hybrid | – | 149 g/km | – | 20 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 112 kW (152 PS) | Xăng | – | 162–163 g/km | – | 1.285 |
| 2019 | 2,0 L | 105 kW (143 PS) | Dầu diesel | – | 123 g/km | – | 396 |
| 2019 | 2,5 L | 131 kW (178 PS) | Hybrid | – | 118 g/km | – | 46 |
Vương quốc Anh 46 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025–2026Design 2.5 Plug-in Hybrid | 2,5 L | 225 kW (306 PS) | Plug-in hybrid | Vô cấp (CVT) | 19,9 kWh/100 km WLTP | – | 199 km |
| 2025–2026Design AWD 2.5 PHEV · GR Sport AWD 2.5 PHEV | 2,5 L | 225 kW (306 PS) | Plug-in hybrid | Vô cấp (CVT) | 6,6 L/100 km WLTP17,1 kWh/100 km WLTP | 149 g/km | 75 km |
| 20242.5l Hybrid Icon FWD · Icon FWD 2.5 Hybrid | 2,5 L | 178 kW (242 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 5,6 L/100 km WLTP | 126 g/km | – |
| 20242.5l Hybrid Design FWD · Design FWD 2.5 Hybrid | 2,5 L | 178 kW (242 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 5,7 L/100 km WLTP | 129 g/km | – |
| 20242.5l Hybrid Dynamic FWD + Pan Roof + JBL | 2,5 L | 178 kW (242 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 5,7 L/100 km WLTP | 130 g/km | – |
| 20242.5l Hybrid Dynamic AWD | 2,5 L | 178 kW (242 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 5,9 L/100 km WLTP | 131 g/km | – |
| 20242.5l Hybrid Design AWD · 2.5l Hybrid Excel AWD + JBL · 2.5l Hybrid Excel FWD và 10 phiên bản cấu hình khác | 2,5 L | 178 kW (242 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 5,8 L/100 km WLTP | 131 g/km | – |
| 20242.5l Hybrid Dynamic FWD + Pan Roof · 2.5l Hybrid Dynamic FWD · 2.5l Hybrid Dynamic FWD + JBL | 2,5 L | 178 kW (242 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 5,7 L/100 km WLTP | 131 g/km | – |
| 2024Dynamic + Pan Roof + JBL FWD 2.5 Hybrid | 2,5 L | 178 kW (242 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 5,9 L/100 km WLTP | 132 g/km | – |
| 20242.5l Hybrid Excel AWD + Pan Roof · Excel + Pan Roof + JBL FWD 2.5 Hybrid · Excel + Pan Roof FWD 2.5 Hybrid | 2,5 L | 178 kW (242 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 5,8 L/100 km WLTP | 132 g/km | – |
| 20242.5l Hybrid Dynamic AWD + JBL · Black Edition 5dr 2.5 Hybrid 4x4 · Dynamic + JBL AWD 2.5 Hybrid và 4 phiên bản cấu hình khác | 2,5 L | 178 kW (242 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 5,9 L/100 km WLTP | 133 g/km | – |
| 20242.5l Hybrid Dynamic AWD + Pan Roof + JBL · 2.5l Hybrid Excel AWD · 2.5l Hybrid Excel AWD + Pan roof + JBL và 3 phiên bản cấu hình khác | 2,5 L | 178 kW (242 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 5,9 L/100 km WLTP | 134 g/km | – |
| 20242.5l Hybrid Dynamic AWD + Pan Roof | 2,5 L | 178 kW (242 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 5,9 L/100 km WLTP | 136 g/km | – |
| 2024Icon FWD 2.5 Hybrid | 2,5 L | 218 kW (296 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 5,6 L/100 km WLTP | 126 g/km | – |
| 2024Design FWD 2.5 Hybrid | 2,5 L | 218 kW (296 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 5,7 L/100 km WLTP | 129 g/km | – |
| 2024Dynamic + JBL FWD 2.5 Hybrid · Dynamic + Pan Roof + JBL FWD 2.5 Hybrid · Excel + JBL FWD 2.5 Hybrid và 2 phiên bản cấu hình khác | 2,5 L | 218 kW (296 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 5,8 L/100 km WLTP | 130 g/km | – |
| 2024Dynamic + Pan Roof FWD 2.5 Hybrid · Dynamic FWD 2.5 Hybrid · Excel FWD 2.5 Hybrid | 2,5 L | 218 kW (296 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 5,7 L/100 km WLTP | 130 g/km | – |
| 2024Design AWD 2.5 Hybrid · Dynamic + Pan Roof AWD 2.5 Hybrid · Dynamic AWD 2.5 Hybrid | 2,5 L | 218 kW (296 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 5,8 L/100 km WLTP | 131 g/km | – |
| 2024Adventure AWD 2.5 Hybrid · Adventure AWD 2.5 Hybrid JBL · Dynamic + JBL AWD 2.5 Hybrid và 5 phiên bản cấu hình khác | 2,5 L | 218 kW (296 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 5,8 L/100 km WLTP | 132 g/km | – |
| 2024GR Sport AWD 2.5 Hybrid · GR Sport AWD 2.5 Hybrid + Pan Roof | 2,5 L | 222 kW (302 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 5,8 L/100 km WLTP | 132 g/km | – |
| 20242.5L PHEV Dynamic · 2.5L PHEV Dynamic Premium · Design 2.5 Plug-in Hybrid | 2,5 L | 306 kW (416 PS) | Plug-in hybrid | Vô cấp (CVT) | 19,9 kWh/100 km WLTP | – | 199 km |
| 20242.5L PHEV GR Sport · 2.5L PHEV GR Sport + Pan Roof · 2.5L PHEV GR Sport Bi-tone và 1 phiên bản cấu hình khác | 2,5 L | 306 kW (416 PS) | Plug-in hybrid | Vô cấp (CVT) | 17,1 kWh/100 km WLTP | 22 g/km | 75 km |
| 2020–2023Black Edition 5dr 2.5 Hybrid 4x2 · Design AWD 2.5 Hybrid · Dynamic + JBL FWD 2.5 Hybrid và 17 phiên bản cấu hình khác | 2,5 L | 131 kW (178 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 5,8 L/100 km WLTP | 131 g/km | – |
| 2020–2023Black Edition 5dr 2.5 Hybrid 4x4 · Dynamic + JBL AWD 2.5 Hybrid · Dynamic + Pan Roof AWD 2.5 Hybrid và 4 phiên bản cấu hình khác | 2,5 L | 131 kW (178 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 5,9 L/100 km WLTP | 133 g/km | – |
| 2020–2023Design FWD 2.5 Hybrid · 2.5l Hybrid Design FWD · 2.5l Hybrid Dynamic FWD và 6 phiên bản cấu hình khác | 2,5 L | 131 kW (178 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 5,7 L/100 km WLTP | 129 g/km | – |
| 2020–2023Dynamic + Pan Roof + JBL AWD 2.5 Hybrid · Excel + Pan Roof + JBL AWD 2.5 Hybrid · Excel + Pan Roof AWD 2.5 Hybrid và 3 phiên bản cấu hình khác | 2,5 L | 131 kW (178 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 5,9 L/100 km WLTP | 134 g/km | – |
| 2020–2023Dynamic + Pan Roof + JBL FWD 2.5 Hybrid | 2,5 L | 131 kW (178 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 5,9 L/100 km WLTP | 132 g/km | – |
| 2020–2023Excel + Pan Roof + JBL FWD 2.5 Hybrid · Excel + Pan Roof FWD 2.5 Hybrid · 2.5l Hybrid Excel AWD + Pan Roof | 2,5 L | 131 kW (178 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 5,8 L/100 km WLTP | 132 g/km | – |
| 2020–2023Icon FWD 2.5 Hybrid · 2.5l Hybrid Icon FWD | 2,5 L | 131 kW (178 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 5,6 L/100 km WLTP | 126 g/km | – |
| 2022–20232.5l Hybrid Dynamic AWD | 2,5 L | 131 kW (178 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 5,9 L/100 km WLTP | 131 g/km | – |
| 2022–20232.5l Hybrid Dynamic AWD + Pan Roof | 2,5 L | 131 kW (178 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 5,9 L/100 km WLTP | 136 g/km | – |
| 2022–20232.5l Hybrid Dynamic FWD · 2.5l Hybrid Dynamic FWD + JBL · 2.5l Hybrid Dynamic FWD + Pan Roof | 2,5 L | 131 kW (178 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 5,7 L/100 km WLTP | 131 g/km | – |
| 2022–20232.5l Hybrid Dynamic FWD + Pan Roof + JBL | 2,5 L | 131 kW (178 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 5,7 L/100 km WLTP | 130 g/km | – |
| 2022–2023Design FWD 2.5 Hybrid | 2,5 L | 160 kW (218 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 5,7 L/100 km WLTP | 129 g/km | – |
| 2022–2023Dynamic + JBL FWD 2.5 Hybrid · Dynamic + Pan Roof + JBL FWD 2.5 Hybrid · Excel + JBL FWD 2.5 Hybrid và 2 phiên bản cấu hình khác | 2,5 L | 160 kW (218 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 5,8 L/100 km WLTP | 130 g/km | – |
| 2022–2023Dynamic + Pan Roof FWD 2.5 Hybrid · Dynamic FWD 2.5 Hybrid · Excel FWD 2.5 Hybrid | 2,5 L | 160 kW (218 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 5,7 L/100 km WLTP | 130 g/km | – |
| 2022–2023Icon FWD 2.5 Hybrid | 2,5 L | 160 kW (218 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 5,6 L/100 km WLTP | 126 g/km | – |
| 2022–2023Adventure AWD 2.5 Hybrid · Adventure AWD 2.5 Hybrid JBL · Dynamic + JBL AWD 2.5 Hybrid và 7 phiên bản cấu hình khác | 2,5 L | 163 kW (222 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 5,8 L/100 km WLTP | 132 g/km | – |
| 2022–2023Design AWD 2.5 Hybrid · Dynamic + Pan Roof AWD 2.5 Hybrid · Dynamic AWD 2.5 Hybrid | 2,5 L | 163 kW (222 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 5,8 L/100 km WLTP | 131 g/km | – |
| 2022–20232.5L PHEV Dynamic · 2.5L PHEV Dynamic Premium · Design 2.5 Plug-in Hybrid | 2,5 L | 225 kW (306 PS) | Plug-in hybrid | Vô cấp (CVT) | 19,9 kWh/100 km WLTP | – | 199 km |
| 20232.5L PHEV Dynamic | 2,5 L | 225 kW (306 PS) | Plug-in hybrid | Vô cấp (CVT) | 17,9 kWh/100 km WLTP | – | 416 km |
| 2020–20212.5l Hybrid Dynamic FWD + Pan Roof | 2,5 L | 131 kW (178 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 5,7 L/100 km WLTP | 126 g/km | – |
| 20192.5l FWD Hybrid | 2,5 L | 131 kW (178 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 5,5 L/100 km WLTP | – | – |
| 20192.5l FWD Hybrid · 2.5l Hybrid Design FWD · 2.5l Hybrid Dynamic FWD và 7 phiên bản cấu hình khác | 2,5 L | 131 kW (178 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 5,7 L/100 km WLTP | – | – |
| 20192.5l Hybrid Design AWD · 2.5l Hybrid Dynamic AWD · 2.5l Hybrid Dynamic AWD + JBL và 6 phiên bản cấu hình khác | 2,5 L | 131 kW (178 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 5,8 L/100 km WLTP | – | – |
| 20192.5l Hybrid Icon FWD | 2,5 L | 131 kW (178 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 5,6 L/100 km WLTP | – | – |
Hoa Kỳ 8 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2019–2025SIDI & PFI; Stop-Start · SIDI & PFI | 2,5 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 30 MPG (7,8 L/100 km) EPA | 184 g/km |
| 2020–2025SIDI & PFI; Stop-Start · SIDI & PFI; with Stop-Start | 2,5 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 29 MPG (8,1 L/100 km) EPA | 187 g/km |
| 2021–2025SIDI & PFI · PHEV · SIDI & PFI; PHEV | 2,5 L | Plug-in hybrid | Vô cấp (CVT) | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 38 MPG (6,2 L/100 km) EPA | 45 g/km |
| 2019–2025SIDI & PFI | 2,5 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động cầu trước | 30 MPG (7,8 L/100 km) EPA | 181–188 g/km |
| 2019–2025SIDI & PFI; Hybrid | 2,5 L | Hybrid | Vô cấp (CVT) | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 37–40 MPG (5,9–6,4 L/100 km) EPA | 139–149 g/km |
| 2019–2025SIDI & PFI | 2,5 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 27–28 MPG (8,4–8,7 L/100 km) EPA | 196–201 g/km |
| 2020–2023SIDI & PFI · SIDI & PFI; Stop-Start | 2,5 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động cầu trước | 30 MPG (7,8 L/100 km) EPA | 184 g/km |
| 2020–2023SIDI & PFI; Stop-Start | 2,5 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động cầu trước | 30 MPG (7,8 L/100 km) EPA | 180–181 g/km |
Canada 3 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021–2025Sport utility vehicle: Small | 2,5 L | Plug-in hybrid | Vô cấp (CVT) | 6,0 L/100 km 5 chu kỳ | 44 g/km | 68 km |
| 2019–2025Sport utility vehicle: Small | 2,5 L | Xăng | Vô cấp (CVT) | 6,0–6,4 L/100 km 5 chu kỳ | 139–149 g/km | – |
| 2019–2025Sport utility vehicle: Small | 2,5 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 7,7–8,6 L/100 km 5 chu kỳ | 180–200 g/km | – |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





