Toyota RAV4 fifth generation

Toyota RAV4 fifth generation
Ảnh: Kevauto / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Toyota RAV4 fifth generation (2019–2025): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 82 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: XA50

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.600–4.620 mm RDW4.590 mm TC4.570–4.600 mm
Chiều rộng1.860 mm RDW1.850 mm TC1.855 mm
Chiều cao1.690 mm RDW1.700 mm TC1.660 mm
Chiều dài cơ sở2.690 mm RDW2.690 mm TC2.690 mm
Vệt bánh trước1.600–1.610 mm ASTRA1.600 mm TC–
Vệt bánh sau1.630–1.640 mm ASTRA1.620 mm TC–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.555–1.905 kg RDW1.528–1.703 kg TC1.530–1.720 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.655–2.005 kg RDW––
Tổng khối lượng xe2.135–2.510 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh800–1.650 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh750 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW––
Số cửa4 RDW––
Hiệu năng
Tốc độ tối đa180 km/h RDW–180–200 km/h
Mô-men xoắn208–227 Nm ASTRA–121–270 Nm
Công suất động cơ điện–134 kW NRCan–
Điện
Dung lượng pin (khả dụng)––18,1 kWh
Thời gian sạc ở mức 240 V–4,5 giờ EPA–

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 225/60R18, 225/65R17, 235/55R19

Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2019–2025: ★★★★★

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Bộ Tài nguyên Thiên nhiên Canada, Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
3 năm96,6% (96,4–96,8)92,2%31.881
4–5 năm96,0% (95,8–96,2)91,0%28.267

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Lốp xe18,6%22,3%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)5,3%5,9%
Phanh3,5%13,0%
Đèn và hệ thống điện2,3%4,4%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

2.766 khiếu nại cho các đời xe từ 2019–2025. 190 vụ tai nạn · 17 vụ cháy · 152 trường hợp bị thương · 2 trường hợp tử vong

  • Động cơ 555
  • Hệ thống điện 492
  • Hệ thống nhiên liệu 421
  • Túi khí 282
  • Hộp số và hệ truyền động 178
  • Hệ thống lái 159

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 82 phiên bản của Toyota RAV4 fifth generation

Hiển thị tất cả 82 phiên bản

Liên minh Châu Âu 25 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điệnSố lượng đăng ký tại EU
2022–20252,5 L131 kW (178 PS)Hybrid5,5–5,7 L/100 km WLTP129–130 g/km–203.308
2021–20252,5 L136 kW (185 PS)Plug-in hybrid0,8–1,1 L/100 km WLTP16,6–17,2 kWh/100 km WLTP22–26 g/km75–87 km95.282
2021–20252,5 L131 kW (178 PS)Plug-in hybrid4,8–5,8 L/100 km WLTP121–130 g/km–2.514
2022–20252,5 L174 kW (237 PS)Plug-in hybrid1,0 L/100 km WLTP16,6–17,1 kWh/100 km WLTP22 g/km75 km3.581
2021–20252,5 L131 kW (178 PS)Xăng5,3–5,8 L/100 km WLTP129–140 g/km–19.262
2021–20242,0 L129 kW (175 PS)Xăng6,8–7,2 L/100 km WLTP161–162 g/km–21.031
20222,5 L136 kW (185 PS)Hybrid1,1 L/100 km WLTP149 g/km–481
20222,5 L206 kW (280 PS)Hybrid–128 g/km–230
20222,5 L136 kW (185 PS)Xăng1,0 L/100 km WLTP149 g/km–135
20222,5 L206 kW (280 PS)Plug-in hybrid–22 g/km–19
20212,5 L131 kW (178 PS)Hybrid5,6 L/100 km WLTP4,8 kWh/100 km WLTP130 g/km–114.946
20212,5 L174 kW (237 PS)Plug-in hybrid16,6 kWh/100 km WLTP22 g/km75 km4.220
20212,5 L136 kW (185 PS)Xăng6,6 L/100 km WLTP16,6 kWh/100 km WLTP149 g/km75 km716
20212,5 L136 kW (185 PS)Hybrid1,1 L/100 km WLTP16,6 kWh/100 km WLTP23 g/km74 km116
2019–20202,5 L131 kW (178 PS)Hybrid–103 g/km–256.069
2019–20202,5 L131 kW (178 PS)Xăng–103–104 g/km–55.357
2019–20202,0 L129 kW (175 PS)Xăng–136 g/km–31.071
20202,5 L136 kW (185 PS)Plug-in hybrid16,6 kWh/100 km NEDC26 g/km75 km6.955
20202,5 L174 kW (237 PS)Plug-in hybrid16,6 kWh/100 km NEDC26 g/km75 km1.599
2019–20202,5 L114 kW (155 PS)Hybrid–125 g/km–8.813
2019–20202,5 L114 kW (155 PS)Xăng–126–127 g/km–3.908
20202,5 L136 kW (185 PS)Hybrid–149 g/km–20
2019–20202,0 L112 kW (152 PS)Xăng–162–163 g/km–1.285
20192,0 L105 kW (143 PS)Dầu diesel–123 g/km–396
20192,5 L131 kW (178 PS)Hybrid–118 g/km–46

Vương quốc Anh 46 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2025–2026Design 2.5 Plug-in Hybrid2,5 L225 kW (306 PS)Plug-in hybridVô cấp (CVT)19,9 kWh/100 km WLTP–199 km
2025–2026Design AWD 2.5 PHEV · GR Sport AWD 2.5 PHEV2,5 L225 kW (306 PS)Plug-in hybridVô cấp (CVT)6,6 L/100 km WLTP17,1 kWh/100 km WLTP149 g/km75 km
20242.5l Hybrid Icon FWD · Icon FWD 2.5 Hybrid2,5 L178 kW (242 PS)HybridVô cấp (CVT)5,6 L/100 km WLTP126 g/km–
20242.5l Hybrid Design FWD · Design FWD 2.5 Hybrid2,5 L178 kW (242 PS)HybridVô cấp (CVT)5,7 L/100 km WLTP129 g/km–
20242.5l Hybrid Dynamic FWD + Pan Roof + JBL2,5 L178 kW (242 PS)HybridVô cấp (CVT)5,7 L/100 km WLTP130 g/km–
20242.5l Hybrid Dynamic AWD2,5 L178 kW (242 PS)HybridVô cấp (CVT)5,9 L/100 km WLTP131 g/km–
20242.5l Hybrid Design AWD · 2.5l Hybrid Excel AWD + JBL · 2.5l Hybrid Excel FWD và 10 phiên bản cấu hình khác2,5 L178 kW (242 PS)HybridVô cấp (CVT)5,8 L/100 km WLTP131 g/km–
20242.5l Hybrid Dynamic FWD + Pan Roof · 2.5l Hybrid Dynamic FWD · 2.5l Hybrid Dynamic FWD + JBL2,5 L178 kW (242 PS)HybridVô cấp (CVT)5,7 L/100 km WLTP131 g/km–
2024Dynamic + Pan Roof + JBL FWD 2.5 Hybrid2,5 L178 kW (242 PS)HybridVô cấp (CVT)5,9 L/100 km WLTP132 g/km–
20242.5l Hybrid Excel AWD + Pan Roof · Excel + Pan Roof + JBL FWD 2.5 Hybrid · Excel + Pan Roof FWD 2.5 Hybrid2,5 L178 kW (242 PS)HybridVô cấp (CVT)5,8 L/100 km WLTP132 g/km–
20242.5l Hybrid Dynamic AWD + JBL · Black Edition 5dr 2.5 Hybrid 4x4 · Dynamic + JBL AWD 2.5 Hybrid và 4 phiên bản cấu hình khác2,5 L178 kW (242 PS)HybridVô cấp (CVT)5,9 L/100 km WLTP133 g/km–
20242.5l Hybrid Dynamic AWD + Pan Roof + JBL · 2.5l Hybrid Excel AWD · 2.5l Hybrid Excel AWD + Pan roof + JBL và 3 phiên bản cấu hình khác2,5 L178 kW (242 PS)HybridVô cấp (CVT)5,9 L/100 km WLTP134 g/km–
20242.5l Hybrid Dynamic AWD + Pan Roof2,5 L178 kW (242 PS)HybridVô cấp (CVT)5,9 L/100 km WLTP136 g/km–
2024Icon FWD 2.5 Hybrid2,5 L218 kW (296 PS)HybridVô cấp (CVT)5,6 L/100 km WLTP126 g/km–
2024Design FWD 2.5 Hybrid2,5 L218 kW (296 PS)HybridVô cấp (CVT)5,7 L/100 km WLTP129 g/km–
2024Dynamic + JBL FWD 2.5 Hybrid · Dynamic + Pan Roof + JBL FWD 2.5 Hybrid · Excel + JBL FWD 2.5 Hybrid và 2 phiên bản cấu hình khác2,5 L218 kW (296 PS)HybridVô cấp (CVT)5,8 L/100 km WLTP130 g/km–
2024Dynamic + Pan Roof FWD 2.5 Hybrid · Dynamic FWD 2.5 Hybrid · Excel FWD 2.5 Hybrid2,5 L218 kW (296 PS)HybridVô cấp (CVT)5,7 L/100 km WLTP130 g/km–
2024Design AWD 2.5 Hybrid · Dynamic + Pan Roof AWD 2.5 Hybrid · Dynamic AWD 2.5 Hybrid2,5 L218 kW (296 PS)HybridVô cấp (CVT)5,8 L/100 km WLTP131 g/km–
2024Adventure AWD 2.5 Hybrid · Adventure AWD 2.5 Hybrid JBL · Dynamic + JBL AWD 2.5 Hybrid và 5 phiên bản cấu hình khác2,5 L218 kW (296 PS)HybridVô cấp (CVT)5,8 L/100 km WLTP132 g/km–
2024GR Sport AWD 2.5 Hybrid · GR Sport AWD 2.5 Hybrid + Pan Roof2,5 L222 kW (302 PS)HybridVô cấp (CVT)5,8 L/100 km WLTP132 g/km–
20242.5L PHEV Dynamic · 2.5L PHEV Dynamic Premium · Design 2.5 Plug-in Hybrid2,5 L306 kW (416 PS)Plug-in hybridVô cấp (CVT)19,9 kWh/100 km WLTP–199 km
20242.5L PHEV GR Sport · 2.5L PHEV GR Sport + Pan Roof · 2.5L PHEV GR Sport Bi-tone và 1 phiên bản cấu hình khác2,5 L306 kW (416 PS)Plug-in hybridVô cấp (CVT)17,1 kWh/100 km WLTP22 g/km75 km
2020–2023Black Edition 5dr 2.5 Hybrid 4x2 · Design AWD 2.5 Hybrid · Dynamic + JBL FWD 2.5 Hybrid và 17 phiên bản cấu hình khác2,5 L131 kW (178 PS)HybridVô cấp (CVT)5,8 L/100 km WLTP131 g/km–
2020–2023Black Edition 5dr 2.5 Hybrid 4x4 · Dynamic + JBL AWD 2.5 Hybrid · Dynamic + Pan Roof AWD 2.5 Hybrid và 4 phiên bản cấu hình khác2,5 L131 kW (178 PS)HybridVô cấp (CVT)5,9 L/100 km WLTP133 g/km–
2020–2023Design FWD 2.5 Hybrid · 2.5l Hybrid Design FWD · 2.5l Hybrid Dynamic FWD và 6 phiên bản cấu hình khác2,5 L131 kW (178 PS)HybridVô cấp (CVT)5,7 L/100 km WLTP129 g/km–
2020–2023Dynamic + Pan Roof + JBL AWD 2.5 Hybrid · Excel + Pan Roof + JBL AWD 2.5 Hybrid · Excel + Pan Roof AWD 2.5 Hybrid và 3 phiên bản cấu hình khác2,5 L131 kW (178 PS)HybridVô cấp (CVT)5,9 L/100 km WLTP134 g/km–
2020–2023Dynamic + Pan Roof + JBL FWD 2.5 Hybrid2,5 L131 kW (178 PS)HybridVô cấp (CVT)5,9 L/100 km WLTP132 g/km–
2020–2023Excel + Pan Roof + JBL FWD 2.5 Hybrid · Excel + Pan Roof FWD 2.5 Hybrid · 2.5l Hybrid Excel AWD + Pan Roof2,5 L131 kW (178 PS)HybridVô cấp (CVT)5,8 L/100 km WLTP132 g/km–
2020–2023Icon FWD 2.5 Hybrid · 2.5l Hybrid Icon FWD2,5 L131 kW (178 PS)HybridVô cấp (CVT)5,6 L/100 km WLTP126 g/km–
2022–20232.5l Hybrid Dynamic AWD2,5 L131 kW (178 PS)HybridVô cấp (CVT)5,9 L/100 km WLTP131 g/km–
2022–20232.5l Hybrid Dynamic AWD + Pan Roof2,5 L131 kW (178 PS)HybridVô cấp (CVT)5,9 L/100 km WLTP136 g/km–
2022–20232.5l Hybrid Dynamic FWD · 2.5l Hybrid Dynamic FWD + JBL · 2.5l Hybrid Dynamic FWD + Pan Roof2,5 L131 kW (178 PS)HybridVô cấp (CVT)5,7 L/100 km WLTP131 g/km–
2022–20232.5l Hybrid Dynamic FWD + Pan Roof + JBL2,5 L131 kW (178 PS)HybridVô cấp (CVT)5,7 L/100 km WLTP130 g/km–
2022–2023Design FWD 2.5 Hybrid2,5 L160 kW (218 PS)HybridVô cấp (CVT)5,7 L/100 km WLTP129 g/km–
2022–2023Dynamic + JBL FWD 2.5 Hybrid · Dynamic + Pan Roof + JBL FWD 2.5 Hybrid · Excel + JBL FWD 2.5 Hybrid và 2 phiên bản cấu hình khác2,5 L160 kW (218 PS)HybridVô cấp (CVT)5,8 L/100 km WLTP130 g/km–
2022–2023Dynamic + Pan Roof FWD 2.5 Hybrid · Dynamic FWD 2.5 Hybrid · Excel FWD 2.5 Hybrid2,5 L160 kW (218 PS)HybridVô cấp (CVT)5,7 L/100 km WLTP130 g/km–
2022–2023Icon FWD 2.5 Hybrid2,5 L160 kW (218 PS)HybridVô cấp (CVT)5,6 L/100 km WLTP126 g/km–
2022–2023Adventure AWD 2.5 Hybrid · Adventure AWD 2.5 Hybrid JBL · Dynamic + JBL AWD 2.5 Hybrid và 7 phiên bản cấu hình khác2,5 L163 kW (222 PS)HybridVô cấp (CVT)5,8 L/100 km WLTP132 g/km–
2022–2023Design AWD 2.5 Hybrid · Dynamic + Pan Roof AWD 2.5 Hybrid · Dynamic AWD 2.5 Hybrid2,5 L163 kW (222 PS)HybridVô cấp (CVT)5,8 L/100 km WLTP131 g/km–
2022–20232.5L PHEV Dynamic · 2.5L PHEV Dynamic Premium · Design 2.5 Plug-in Hybrid2,5 L225 kW (306 PS)Plug-in hybridVô cấp (CVT)19,9 kWh/100 km WLTP–199 km
20232.5L PHEV Dynamic2,5 L225 kW (306 PS)Plug-in hybridVô cấp (CVT)17,9 kWh/100 km WLTP–416 km
2020–20212.5l Hybrid Dynamic FWD + Pan Roof2,5 L131 kW (178 PS)HybridVô cấp (CVT)5,7 L/100 km WLTP126 g/km–
20192.5l FWD Hybrid2,5 L131 kW (178 PS)HybridVô cấp (CVT)5,5 L/100 km WLTP––
20192.5l FWD Hybrid · 2.5l Hybrid Design FWD · 2.5l Hybrid Dynamic FWD và 7 phiên bản cấu hình khác2,5 L131 kW (178 PS)HybridVô cấp (CVT)5,7 L/100 km WLTP––
20192.5l Hybrid Design AWD · 2.5l Hybrid Dynamic AWD · 2.5l Hybrid Dynamic AWD + JBL và 6 phiên bản cấu hình khác2,5 L131 kW (178 PS)HybridVô cấp (CVT)5,8 L/100 km WLTP––
20192.5l Hybrid Icon FWD2,5 L131 kW (178 PS)HybridVô cấp (CVT)5,6 L/100 km WLTP––

Hoa Kỳ 8 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2019–2025SIDI & PFI; Stop-Start · SIDI & PFI2,5 LXăngTự động 8 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian30 MPG (7,8 L/100 km) EPA184 g/km
2020–2025SIDI & PFI; Stop-Start · SIDI & PFI; with Stop-Start2,5 LXăngTự động 8 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian29 MPG (8,1 L/100 km) EPA187 g/km
2021–2025SIDI & PFI · PHEV · SIDI & PFI; PHEV2,5 LPlug-in hybridVô cấp (CVT)Dẫn động bốn bánh toàn thời gian38 MPG (6,2 L/100 km) EPA45 g/km
2019–2025SIDI & PFI2,5 LXăngTự động 8 cấpDẫn động cầu trước30 MPG (7,8 L/100 km) EPA181–188 g/km
2019–2025SIDI & PFI; Hybrid2,5 LHybridVô cấp (CVT)Dẫn động bốn bánh toàn thời gian37–40 MPG (5,9–6,4 L/100 km) EPA139–149 g/km
2019–2025SIDI & PFI2,5 LXăngTự động 8 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian27–28 MPG (8,4–8,7 L/100 km) EPA196–201 g/km
2020–2023SIDI & PFI · SIDI & PFI; Stop-Start2,5 LXăngTự động 8 cấpDẫn động cầu trước30 MPG (7,8 L/100 km) EPA184 g/km
2020–2023SIDI & PFI; Stop-Start2,5 LXăngTự động 8 cấpDẫn động cầu trước30 MPG (7,8 L/100 km) EPA180–181 g/km

Canada 3 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2021–2025Sport utility vehicle: Small2,5 LPlug-in hybridVô cấp (CVT)6,0 L/100 km 5 chu kỳ44 g/km68 km
2019–2025Sport utility vehicle: Small2,5 LXăngVô cấp (CVT)6,0–6,4 L/100 km 5 chu kỳ139–149 g/km–
2019–2025Sport utility vehicle: Small2,5 LXăngTự động 8 cấp7,7–8,6 L/100 km 5 chu kỳ180–200 g/km–

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.