Toyota Proace second generation

Toyota Proace second generation (2016–2024): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 25 phiên bản tại Liên minh Châu Âu.
Được bán tại: Liên minh Châu Âu
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Wikipedia |
|---|---|---|
| Kích thước | ||
| Chiều dài | 4.960–5.310 mm RDW | 4.275–4.595 mm |
| Chiều rộng | 1.920 mm RDW | 1.760 mm |
| Chiều cao | 1.900–1.910 mm RDW | – |
| Chiều dài cơ sở | 3.280 mm RDW | – |
| Vệt bánh trước | 1.630 mm ASTRA | – |
| Vệt bánh sau | 1.618 mm ASTRA | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | ||
| Khối lượng không tải | 1.601–2.067 kg RDW | – |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.701–2.167 kg RDW | – |
| Tổng khối lượng xe | 2.730–3.100 kg RDW | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 1.000–2.300 kg RDW | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 750 kg RDW | – |
| Chỗ ngồi và không gian | ||
| Số chỗ ngồi | 7–9 RDW | – |
| Số cửa | 3–4 RDW | – |
| Dung tích bình nhiên liệu | – | 45 L |
| Hiệu năng | ||
| Tốc độ tối đa | 130–185 km/h RDW | – |
| Mô-men xoắn | 260–400 Nm ASTRA | – |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 215/65R16, 215/60R17, 225/55R17
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Tất cả 25 phiên bản của Toyota Proace second generation
Hiển thị tất cả 25 phiên bản
Liên minh Châu Âu 25 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021–2024 | 2,0 L | 106 kW (144 PS) | Dầu diesel | 6,8–7,4 L/100 km WLTP | 186–195 g/km | – | 22.462 |
| 2021–2024 | 2,0 L | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | 6,9–7,4 L/100 km WLTP | 189–193 g/km | – | 19.376 |
| 2021–2024 | Động cơ điện | 100 kW (136 PS) | Điện | 25,5–27,3 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 299–326 km | 3.919 |
| 2021–2023 | 1,5 L | 88 kW (120 PS) | Dầu diesel | 6,2–6,5 L/100 km WLTP | 169–170 g/km | – | 8.820 |
| 2021–2022 | Động cơ điện | 57 kW (77 PS) | Điện | 26,9–27,0 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 291–308 km | 432 |
| 2021 | 1,5 L | 75 kW (102 PS) | Dầu diesel | 5,3 L/100 km WLTP | 137 g/km | – | 1.266 |
| 2021 | 1,5 L | 96 kW (131 PS) | Dầu diesel | 5,4 L/100 km WLTP | 141 g/km | – | 777 |
| 2021 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | 6,8 L/100 km WLTP | 186 g/km | – | 654 |
| 2021 | 1,2 L | 81 kW (110 PS) | Xăng | 6,5 L/100 km WLTP | 149 g/km | – | 301 |
| 2021 | 1,2 L | 96 kW (131 PS) | Xăng | 6,9 L/100 km WLTP | 155 g/km | – | 258 |
| 2021 | 2,0 L | 90 kW (122 PS) | Dầu diesel | 7,3 L/100 km WLTP | 192 g/km | – | 160 |
| 2016–2020 | 2,0 L | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | – | 147–158 g/km | – | 22.308 |
| 2016–2020 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | – | 139–145 g/km | – | 21.518 |
| 2018–2020 | 1,5 L | 88 kW (120 PS) | Dầu diesel | – | 127–129 g/km | – | 12.648 |
| 2018–2020 | 2,0 L | 90 kW (122 PS) | Dầu diesel | – | 144–149 g/km | – | 1.887 |
| 2020 | 1,5 L | 96 kW (131 PS) | Dầu diesel | – | 110 g/km | – | 527 |
| 2018–2020 | 1,5 L | 75 kW (102 PS) | Dầu diesel | – | 120–137 g/km | – | 662 |
| 2020 | 1,2 L | 96 kW (131 PS) | Xăng | – | 120 g/km | – | 93 |
| 2020 | 1,2 L | 81 kW (110 PS) | Xăng | – | 122 g/km | – | 90 |
| 2016–2019 | 1,6 L | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | – | 136–137 g/km | – | 7.710 |
| 2017–2019 | 1,6 L | 70 kW (95 PS) | Dầu diesel | – | 138–146 g/km | – | 424 |
| 2017 | 2,0 L | 195 kW (265 PS) | Dầu diesel | – | 157 g/km | – | 294 |
| 2017 | 2,0 L | 165 kW (224 PS) | Dầu diesel | – | 141 g/km | – | 190 |
| 2017 | 1,6 L | 128 kW (174 PS) | Dầu diesel | – | 137 g/km | – | 164 |
| 2016 | 2,0 L | 94 kW (128 PS) | Dầu diesel | – | 168 g/km | – | 10 |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





