Toyota Proace second generation

Toyota Proace second generation
Ảnh: Alexander-93 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Toyota Proace second generation (2016–2024): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 25 phiên bản tại Liên minh Châu Âu.

Được bán tại: Liên minh Châu Âu

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.960–5.310 mm RDW4.275–4.595 mm
Chiều rộng1.920 mm RDW1.760 mm
Chiều cao1.900–1.910 mm RDW–
Chiều dài cơ sở3.280 mm RDW–
Vệt bánh trước1.630 mm ASTRA–
Vệt bánh sau1.618 mm ASTRA–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.601–2.067 kg RDW–
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.701–2.167 kg RDW–
Tổng khối lượng xe2.730–3.100 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.000–2.300 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh750 kg RDW–
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi7–9 RDW–
Số cửa3–4 RDW–
Dung tích bình nhiên liệu–45 L
Hiệu năng
Tốc độ tối đa130–185 km/h RDW–
Mô-men xoắn260–400 Nm ASTRA–

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 215/65R16, 215/60R17, 225/55R17

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Tất cả 25 phiên bản của Toyota Proace second generation

Hiển thị tất cả 25 phiên bản

Liên minh Châu Âu 25 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điệnSố lượng đăng ký tại EU
2021–20242,0 L106 kW (144 PS)Dầu diesel6,8–7,4 L/100 km WLTP186–195 g/km–22.462
2021–20242,0 L130 kW (177 PS)Dầu diesel6,9–7,4 L/100 km WLTP189–193 g/km–19.376
2021–2024Động cơ điện100 kW (136 PS)Điện25,5–27,3 kWh/100 km WLTP0 g/km299–326 km3.919
2021–20231,5 L88 kW (120 PS)Dầu diesel6,2–6,5 L/100 km WLTP169–170 g/km–8.820
2021–2022Động cơ điện57 kW (77 PS)Điện26,9–27,0 kWh/100 km WLTP0 g/km291–308 km432
20211,5 L75 kW (102 PS)Dầu diesel5,3 L/100 km WLTP137 g/km–1.266
20211,5 L96 kW (131 PS)Dầu diesel5,4 L/100 km WLTP141 g/km–777
20212,0 L110 kW (150 PS)Dầu diesel6,8 L/100 km WLTP186 g/km–654
20211,2 L81 kW (110 PS)Xăng6,5 L/100 km WLTP149 g/km–301
20211,2 L96 kW (131 PS)Xăng6,9 L/100 km WLTP155 g/km–258
20212,0 L90 kW (122 PS)Dầu diesel7,3 L/100 km WLTP192 g/km–160
2016–20202,0 L130 kW (177 PS)Dầu diesel–147–158 g/km–22.308
2016–20202,0 L110 kW (150 PS)Dầu diesel–139–145 g/km–21.518
2018–20201,5 L88 kW (120 PS)Dầu diesel–127–129 g/km–12.648
2018–20202,0 L90 kW (122 PS)Dầu diesel–144–149 g/km–1.887
20201,5 L96 kW (131 PS)Dầu diesel–110 g/km–527
2018–20201,5 L75 kW (102 PS)Dầu diesel–120–137 g/km–662
20201,2 L96 kW (131 PS)Xăng–120 g/km–93
20201,2 L81 kW (110 PS)Xăng–122 g/km–90
2016–20191,6 L85 kW (116 PS)Dầu diesel–136–137 g/km–7.710
2017–20191,6 L70 kW (95 PS)Dầu diesel–138–146 g/km–424
20172,0 L195 kW (265 PS)Dầu diesel–157 g/km–294
20172,0 L165 kW (224 PS)Dầu diesel–141 g/km–190
20171,6 L128 kW (174 PS)Dầu diesel–137 g/km–164
20162,0 L94 kW (128 PS)Dầu diesel–168 g/km–10

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.