Toyota C-HR first generation

Toyota C-HR first generation (2016–2023): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 71 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: AX10, AX50 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.360–4.400 mm RDW | 4.390–4.430 mm TC | 4.360–4.385 mm |
| Chiều rộng | 1.800 mm RDW | 1.800 mm TC | 1.795 mm |
| Chiều cao | 1.560–1.570 mm RDW | 1.570 mm TC | 1.565 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.640 mm RDW | 2.640 mm TC | 2.640 mm |
| Vệt bánh trước | 1.540–1.550 mm ASTRA | 1.550 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.560–1.570 mm ASTRA | 1.570 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.355–1.460 kg RDW | 1.497 kg TC | 1.320–1.780 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.455–1.560 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 1.860–1.930 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 725–1.100 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 720–725 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – | – |
| Số cửa | 4 RDW | – | – |
| Dung tích khoang hành lý | – | – | 447 L |
| Dung tích khoang hành lý (EPA) | – | 538 L EPA | – |
| Không gian khoang hành khách (EPA) | – | 2.379–2.435 L EPA | – |
| Dung tích bình nhiên liệu | – | – | 43–50 L |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 170–185 km/h RDW | – | 160–195 km/h |
| Mô-men xoắn | 142–290 Nm ASTRA | – | 163–300 Nm |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 215/60R17, 225/50R18, 215/65R16
Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2018–2021: ★★★★★ · 2022: ★★★★☆
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 3 năm | 95,6% (95,4–95,7) | 92,2% | 47.352 |
| 4–5 năm | 93,7% (93,6–93,9) | 91,0% | 91.844 |
| 6–8 năm | 91,4% (91,1–91,6) | 86,4% | 42.640 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 24,5% | 24,2% |
| Phanh | 10,3% | 15,6% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 8,2% | 6,2% |
| Đèn và hệ thống điện | 5,1% | 5,4% |
| Hệ thống treo | 2,0% | 6,0% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
535 khiếu nại cho các đời xe từ 2018–2022. 16 vụ tai nạn · 14 trường hợp bị thương
- Hộp số và hệ truyền động 340
- Động cơ 54
- Hệ thống điện 44
- Hệ thống hỗ trợ lái xe 37
- Phanh 33
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 71 phiên bản của Toyota C-HR first generation
Hiển thị tất cả 71 phiên bản
Liên minh Châu Âu 26 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021–2023 | 1,8 L | 72 kW (98 PS) | Hybrid | 4,7–4,9 L/100 km WLTP | 111 g/km | 171.238 |
| 2021–2023 | 2,0 L | 112 kW (152 PS) | Hybrid | 5,2–5,3 L/100 km WLTP | 119 g/km | 99.206 |
| 2023 | 2,0 L | 112 kW (152 PS) | Hybrid | – | 29 g/km | 11 |
| 2022 | 1,8 L | 72 kW (98 PS) | Hybrid | 4,7 L/100 km WLTP5,1 kWh/100 km WLTP | 111 g/km | 55.793 |
| 2021–2022 | 1,8 L | 72 kW (98 PS) | Xăng | 4,9 L/100 km WLTP | 111 g/km | 10.945 |
| 2021–2022 | 2,0 L | 112 kW (152 PS) | Xăng | 4,3–5,3 L/100 km WLTP | 119–120 g/km | 9.538 |
| 2022 | 1,8 L | 206 kW (280 PS) | Hybrid | – | 110 g/km | 369 |
| 2022 | 2,0 L | 206 kW (280 PS) | Hybrid | – | 119 g/km | 30 |
| 2021 | 1,2 L | 85 kW (116 PS) | Xăng | 6,6 L/100 km WLTP | 155 g/km | 1.400 |
| 2021 | 1,8 L | 72 kW (98 PS) | Plug-in hybrid | 4,2 L/100 km WLTP | 109 g/km | 203 |
| 2021 | 2,0 L | 112 kW (152 PS) | Plug-in hybrid | 4,0 L/100 km WLTP | 119 g/km | 95 |
| 2017–2020 | 1,8 L | 72 kW (98 PS) | Hybrid | – | 86–87 g/km | 295.234 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 112 kW (152 PS) | Hybrid | – | 92 g/km | 60.097 |
| 2016–2020 | 1,8 L | 72 kW (98 PS) | Xăng | – | 86–87 g/km | 210.906 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 112 kW (152 PS) | Xăng | – | 92–93 g/km | 13.737 |
| 2016–2020 | 1,2 L | 85 kW (116 PS) | Xăng | – | 136–139 g/km | 103.273 |
| 2020 | 2,0 L | 112 kW (152 PS) | Plug-in hybrid | – | 97 g/km | 15 |
| 2019 | 1,8 L | 72 kW (98 PS) | Plug-in hybrid | – | 86 g/km | 461 |
| 2019 | 1,8 L | 53 kW (72 PS) | Xăng | – | 60 g/km | 13 |
| 2018 | 1,8 L | 72 kW (98 PS) | Xăng | 8,8 kWh/100 km NEDC | 87 g/km | 221.025 |
| 2016–2018 | 1,8 L | 72 kW (98 PS) | Nhiên liệu khác | – | 87 g/km | 12.150 |
| 2017 | 1,8 L | 108 kW (147 PS) | Xăng | – | 87 g/km | 7.560 |
| 2017 | 1,2 L | 128 kW (174 PS) | Xăng | – | 136 g/km | 3.508 |
| 2017 | 1,2 L | 66 kW (90 PS) | Xăng | – | 135 g/km | 868 |
| 2016 | 1,8 L | 37 kW (50 PS) | Hybrid | – | – | 777 |
| 2016 | 1,8 L | 37 kW (50 PS) | Xăng | – | 87 g/km | 767 |
Vương quốc Anh 42 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2020–20231.8L HYB Design · 1.8L HYB Dyamic + Leather · 1.8L HYB Excel và 5 phiên bản cấu hình khác | 1,8 L | 90 kW (122 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 4,9 L/100 km WLTP | 110 g/km |
| 2020–20231.8L HYB Design + leather · 1.8L HYB Dyamic + Leather + JBL · 1.8L HYB Excel + JBL và 3 phiên bản cấu hình khác | 1,8 L | 90 kW (122 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 4,9 L/100 km WLTP | 111 g/km |
| 2020–20231.8L HYB Icon · 1.8L HYB Icon + Parking Sensors · 1.8L HYB Icon + Tech Pack | 1,8 L | 90 kW (122 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 4,8 L/100 km WLTP | 109 g/km |
| 2020–2023Design 5dr 1.8 HSD + Leather · GR Sport 5dr 1.8 Hybrid + Alcantara · Design 5dr 1.8 Hybrid và 1 phiên bản cấu hình khác | 1,8 L | 90 kW (122 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 4,9 L/100 km WLTP | 112 g/km |
| 2020–2023Dynamic 5dr 1.8 HSD + Leather + JBL · Excel 5dr 1.8 HSD · Excel 5dr 1.8 HSD + JBL và 5 phiên bản cấu hình khác | 1,8 L | 90 kW (122 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 5,0 L/100 km WLTP | 112 g/km |
| 2022–20231.8L HYB Design · 1.8L HYB Design + leather | 1,8 L | 90 kW (122 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 4,9 L/100 km WLTP | 120 g/km |
| 2022–20231.8L HYB Dyamic + Leather + JBL · 1.8L HYB Excel + JBL | 1,8 L | 90 kW (122 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 5,0 L/100 km WLTP | 111 g/km |
| 2022–20231.8L HYB Excel | 1,8 L | 90 kW (122 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 5,0 L/100 km WLTP | 110 g/km |
| 2022–2023GR Sport 5dr 1.8 Hybrid | 1,8 L | 90 kW (122 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 5,0 L/100 km WLTP | 120 g/km |
| 2022–2023GR Sport 5dr 1.8 Hybrid + Alcantara | 1,8 L | 90 kW (122 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 5,3 L/100 km WLTP | 120 g/km |
| 2022–2023Excel 5dr 2.0 Hybrid | 2,0 L | 90 kW (122 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 5,3 L/100 km WLTP | 120 g/km |
| 2020–20232.0L HYB Design · 2.0L HYB Design + Leather · 2.0L HYB Dynamic + Leather và 9 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 5,3 L/100 km WLTP | 119 g/km |
| 2020–20232.0L HYB Dynamic · Dynamic 5dr 2.0 HSD | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 5,2 L/100 km WLTP | 119 g/km |
| 2020–2023Excel 5dr 2.0 HSD · Excel 5dr 2.0 HSD + JBL · GR Sport 5dr 2.0 Hybrid + Alcantara + JBL và 3 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 5,3 L/100 km WLTP | 120 g/km |
| 2022–2023GR Sport 5dr 2.0 Hybrid · GR Sport 5dr 2.0 Hybrid + Alcantara + JBL | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 5,7 L/100 km WLTP | 128 g/km |
| 2022–2023GR Sport 5dr 2.0 Hybrid + Alcantara | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 5,3 L/100 km WLTP | 128 g/km |
| 2022GR Sport 5dr 2.0 Hybrid | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 5,2 L/100 km WLTP | 120 g/km |
| 2020–20211.8L HYB Dyamic | 1,8 L | 90 kW (122 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 4,8 L/100 km WLTP | 110 g/km |
| 2020–2021Excel 5dr 1.8 HSD + JBL | 1,8 L | 90 kW (122 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 5,0 L/100 km WLTP | 113 g/km |
| 2021GR Sport 5dr 1.8 Hybrid · GR Sport 5dr 1.8 Hybrid + Alcantara + JBL | 1,8 L | 90 kW (122 PS) | Hybrid | Tự động | 5,0 L/100 km WLTP | 112 g/km |
| 2021GR Sport 5dr 1.8 Hybrid · GR Sport 5dr 1.8 Hybrid + Alcantara · GR Sport 5dr 1.8 Hybrid + Alcantara + JBL | 1,8 L | 90 kW (122 PS) | Hybrid | Tự động | 5,3 L/100 km WLTP | 120 g/km |
| 2021GR Sport 5dr 1.8 Hybrid + Alcantara | 1,8 L | 90 kW (122 PS) | Hybrid | Tự động | 4,9 L/100 km WLTP | 112 g/km |
| 2021GR Sport 5dr 2.0 Hybrid | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Hybrid | Tự động | 5,2 L/100 km WLTP | 120 g/km |
| 2021GR Sport 5dr 2.0 Hybrid · GR Sport 5dr 2.0 Hybrid + Alcantara · GR Sport 5dr 2.0 Hybrid + Alcantara + JBL | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Hybrid | Tự động | 5,7 L/100 km WLTP | 128 g/km |
| 2021GR Sport 5dr 2.0 Hybrid + Alcantara · GR Sport 5dr 2.0 Hybrid + Alcantara + JBL | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Hybrid | Tự động | 5,3 L/100 km WLTP | 120 g/km |
| 20191.2l Auto AWD Design · 1.2l Auto AWD Excel | 1,2 L | 85 kW (116 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 8,2 L/100 km WLTP | – |
| 20191.2l Auto AWD Dynamic | 1,2 L | 85 kW (116 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 8,3 L/100 km WLTP | – |
| 20191.2l Manual FWD Design · 1.2l Manual FWD Dynamic · 1.2l Manual FWD Excel | 1,2 L | 85 kW (116 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,9 L/100 km WLTP | – |
| 20191.2l Manual FWD Icon | 1,2 L | 85 kW (116 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,8 L/100 km WLTP | – |
| 20191.8l Hybrid Design · 1.8l Hybrid Design + Leather · 1.8l Hybrid Dynamic + Leather và 3 phiên bản cấu hình khác | 1,8 L | 90 kW (122 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 4,9 L/100 km WLTP | – |
| 20191.8l Hybrid Dynamic · 1.8l Hybrid Icon · 1.8l Hybrid Icon + Parking Sensors và 1 phiên bản cấu hình khác | 1,8 L | 90 kW (122 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 4,8 L/100 km WLTP | – |
| 20192.0l Hybrid Design + Leather | 2,0 L | 20 kW (27 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 5,3 L/100 km WLTP | – |
| 20192.0l Hybrid Design · 2.0l Hybrid Dynamic + Leather · 2.0l Hybrid Dynamic + Leather + JBL và 3 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 5,3 L/100 km WLTP | – |
| 20192.0l Hybrid Dynamic | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 5,2 L/100 km WLTP | – |
| 2017–20185 door 1.2 CVT AWD with 18'' wheels · 5dr 1.2 CVT AWD with 18'' wheels | 1,2 L | – | Xăng | Vô cấp (CVT) | 6,3 L/100 km NEDC | 144 g/km |
| 2017–20185 door 1.2 CVT FWD with 17" wheels · 5dr 1.2 CVT FWD with 17" wheels | 1,2 L | – | Xăng | Vô cấp (CVT) | 5,9 L/100 km NEDC | 134 g/km |
| 2017–20185 door 1.2 CVT FWD with 18'' wheels · 5dr 1.2 CVT FWD with 18'' wheels | 1,2 L | – | Xăng | Vô cấp (CVT) | 5,9 L/100 km NEDC | 135 g/km |
| 2017–20185 door 1.2 Manual FWD with 18'' wheels · 5dr 1.2 Manual FWD with 18'' wheels | 1,2 L | – | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 136 g/km |
| 20185dr 1.2 Manual FWD with 17'' wheels | 1,2 L | – | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 135 g/km |
| 2017–20185 door 1.8 hybrid with 17'' wheels · hybrid 1.8 VVT-i Auto with 17'' wheels | 1,8 L | – | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 3,8 L/100 km NEDC | 86 g/km |
| 2017–20185 door 1.8 hybrid with 18'' wheels · 5dr 1.8 hybrid with 18'' wheels · hybrid 1.8 VVT-i Auto with 18'' wheels | 1,8 L | – | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 3,9 L/100 km NEDC | 87 g/km |
| 20181.8 Petrol Hybrid | 1,8 L | – | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 3,8 L/100 km NEDC | 86 g/km |
Hoa Kỳ 1 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2018–2022 | 2,0 L | Xăng | Vô cấp (CVT) | Dẫn động cầu trước | 29 MPG (8,1 L/100 km) EPA | 190 g/km |
Canada 2 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2019–2022Compact | 2,0 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 8,2 L/100 km 5 chu kỳ | 189 g/km |
| 2018Compact | 2,0 L | Xăng | Vô cấp (CVT) | 8,2 L/100 km 5 chu kỳ | 189 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





