Tesla Model S first generation

Tesla Model S first generation
Ảnh: Dllu / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Tesla Model S first generation (2012–2026): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 118 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.970–5.020 mm RDW4.970 mm TC4.980–5.021 mm
Chiều rộng1.960–1.990 mm RDW1.960 mm TC1.963 mm
Chiều cao1.430–1.450 mm RDW1.440 mm TC1.435 mm
Chiều dài cơ sở2.960 mm RDW2.960 mm TC2.960 mm
Vệt bánh trước1.662 mm ASTRA1.660 mm TC–
Vệt bánh sau1.700 mm ASTRA1.700 mm TC–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải2.002–2.190 kg RDW2.005–2.254 kg TC1.961–2.402 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành2.102–2.290 kg RDW––
Tổng khối lượng xe2.574–2.694 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.600–1.850 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh750 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW––
Số cửa5 RDW––
Dung tích khoang hành lý793 L EV DB–895 L
Dung tích khoang hành lý (EPA)–736 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)–2.662 L EPA–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa201–250 km/h RDW–250 km/h
0–100 km/h2,1–3,2 giây EV DB––
Mô-men xoắn440–990 Nm ASTRA––
Công suất động cơ điện–270–750 kW NRCan–
Điện
Dung lượng pin (khả dụng)95,0–100,0 kWh EV DB––
Dung lượng pin (tổng)100,0–104,5 kWh EV DB––
Quãng đường di chuyển (WLTP)600–637 km EV DB––
Quãng đường di chuyển (EPA/NRCan)–335–652 km EPA–
Mức tiêu thụ năng lượng164–177 Wh/km EV DB––
Công suất sạc AC11–12 kW EV DB––
Công suất sạc nhanh DC250 kW EV DB––
Thời gian sạc ở mức 240 V–9,7–15,0 giờ EPA–

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 245/45R19, 265/35R21, 245/35R21, 255/45R19, 285/40R19, 295/30R21

Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2013–2016: ★★★★★

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de, fr, es, pl), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), các cơ sở dữ liệu xe điện mở (EV Compare, Open EV Data, Gaia EVDB), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Bộ Tài nguyên Thiên nhiên Canada, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
3 năm89,0% (87,4–90,3)92,2%1.793
4–5 năm88,5% (87,8–89,2)91,0%8.512
6–8 năm84,7% (84,1–85,2)86,4%15.451
9–12 năm78,4% (76,6–80,0)77,9%2.303

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Lốp xe29,6%26,7%
Phanh13,4%19,2%
Hệ thống treo12,9%10,8%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)6,2%6,6%
Đèn và hệ thống điện4,1%7,7%
Thân xe, khung gầm và kết cấu1,5%2,6%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

3.402 khiếu nại cho các đời xe từ 2012–2026. 396 vụ tai nạn · 62 vụ cháy · 201 trường hợp bị thương · 32 trường hợp tử vong

  • Hệ thống điện 963
  • Hệ thống treo 725
  • Hệ thống hỗ trợ lái xe 370
  • Hệ thống lái 345
  • Hệ thống kiểm soát tốc độ 272
  • Đèn 172

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 118 phiên bản của Tesla Model S first generation

Hiển thị tất cả 118 phiên bản

Liên minh Châu Âu 68 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điệnSố lượng đăng ký tại EU
2022–2025Động cơ điện932 kW (1.267 PS)Điện18,3–18,7 kWh/100 km WLTP0 g/km600–606 km1.516
2022–2025Động cơ điện504 kW (685 PS)Điện16,6–17,5 kWh/100 km WLTP0 g/km634–669 km2.546
2022–2025Động cơ điện357 kW (485 PS)Điện18,3–18,7 kWh/100 km WLTP0 g/km600–606 km316
2022–2025Động cơ điện252 kW (343 PS)Điện16,9–17,5 kWh/100 km WLTP0 g/km632–657 km1.296
2022–2025Động cơ điện314 kW (427 PS)Điện18,5–19,3 kWh/100 km WLTP0 g/km569–603 km1.194
2022–2025Động cơ điện218 kW (296 PS)Điện17,1–17,5 kWh/100 km WLTP0 g/km634–659 km443
2023–2025Động cơ điện618 kW (840 PS)Điện18,5–18,7 kWh/100 km WLTP0 g/km600–604 km749
2022–2023Động cơ điện623 kW (847 PS)Điện18,7 kWh/100 km WLTP0 g/km600 km559
2022–2023Động cơ điện239 kW (325 PS)Điện18,7 kWh/100 km WLTP0 g/km600 km140
2022Động cơ điện193 kW (262 PS)Điện–0 g/km–11
2021Động cơ điện186 kW (253 PS)Điện18,6 kWh/100 km WLTP0 g/km652 km68
2021Động cơ điện219 kW (298 PS)Điện18,5 kWh/100 km WLTP0 g/km648 km54
2021Động cơ điện380 kW (517 PS)Điện–0 g/km632 km28
2021Động cơ điện180 kW (245 PS)Điện19,1 kWh/100 km WLTP0 g/km593 km16
2021Động cơ điện421 kW (572 PS)Điện18,8 kWh/100 km WLTP0 g/km638 km10
2019–2020Động cơ điện421 kW (572 PS)Điện18,8–19,0 kWh/100 km NEDC0 g/km632 km4.864
2020Động cơ điện186 kW (253 PS)Điện18,9 kWh/100 km NEDC0 g/km631 km1.558
2020Động cơ điện219 kW (298 PS)Điện19,0 kWh/100 km NEDC0 g/km620 km1.282
2015–2020Động cơ điện90 kW (122 PS)Điện18,5–19,3 kWh/100 km NEDC0 g/km622 km4.140
2019–2020Động cơ điện180 kW (245 PS)Điện19,2–19,3 kWh/100 km NEDC0 g/km597 km1.360
2020Động cơ điện96 kW (131 PS)Điện18,9 kWh/100 km NEDC0 g/km629 km642
2019–2020Động cơ điện599 kW (814 PS)Điện19,2–19,3 kWh/100 km NEDC0 g/km606 km344
2017–2020Động cơ điện87 kW (118 PS)Điện19,0–19,4 kWh/100 km NEDC0 g/km623 km1.236
2019–2020Động cơ điện177 kW (241 PS)Điện19,1–19,2 kWh/100 km NEDC0 g/km516 km676
2020Động cơ điện202 kW (275 PS)Điện–0 g/km–98
2015–2020Động cơ điện193 kW (262 PS)Điện18,6–21,5 kWh/100 km NEDC0 g/km504 km5.674
2019–2020Động cơ điện205 kW (279 PS)Điện19,2–19,3 kWh/100 km NEDC0 g/km593 km826
2015–2020Động cơ điện169 kW (230 PS)Điện19,4–21,6 kWh/100 km NEDC0 g/km469 km2.878
2019–2020Động cơ điện413 kW (562 PS)Điện19,1–19,3 kWh/100 km NEDC0 g/km483 km786
2015–2020Động cơ điện350 kW (476 PS)Điện18,5–21,8 kWh/100 km NEDC0 g/km480 km466
2020Động cơ điện380 kW (517 PS)Điện19,2 kWh/100 km NEDC0 g/km616 km24
2020Động cơ điện208 kW (283 PS)Điện–0 g/km–16
2015–2019Động cơ điện158 kW (215 PS)Điện18,7–21,0 kWh/100 km NEDC0 g/km–25.694
2015–2019Động cơ điện386 kW (525 PS)Điện18,8–21,4 kWh/100 km NEDC0 g/km–19.100
2019Động cơ điện219 kW (298 PS)Điện–0 g/km–264
2015–2019Động cơ điện568 kW (772 PS)Điện20,0–21,8 kWh/100 km NEDC0 g/km–1.624
2019Động cơ điện585 kW (795 PS)Điện19,3 kWh/100 km NEDC0 g/km–200
2016–2019Động cơ điện79 kW (107 PS)Điện18,7–19,7 kWh/100 km NEDC0 g/km–20.096
2015–2019Động cơ điện66 kW (90 PS)Điện18,6–22,7 kWh/100 km NEDC0 g/km–2.866
2015–2018Động cơ điện285 kW (387 PS)Điện18,5–19,3 kWh/100 km NEDC0 g/km–1.416
2017–90 kW (122 PS)Nhiên liệu khác18,5 kWh/100 km NEDC0 g/km–1.780
2017–169 kW (230 PS)Nhiên liệu khác20,0 kWh/100 km NEDC0 g/km–462
2016–2017Động cơ điện75 kW (102 PS)Điện19,1 kWh/100 km NEDC0 g/km–514
2016–2017Động cơ điện57 kW (77 PS)Điện18,6 kWh/100 km NEDC0 g/km–300
2017Động cơ điện579 kW (787 PS)Điện–0 g/km–60
2015–2017Động cơ điện375 kW (510 PS)Điện20,0–22,5 kWh/100 km NEDC0 g/km–134
2017Động cơ điện852 kW (1.158 PS)Điện–0 g/km–12
2015–2016Động cơ điện67 kW (91 PS)Điện20,1–21,0 kWh/100 km NEDC0 g/km–2.060
2015–2016Động cơ điện62 kW (84 PS)Điện18,5 kWh/100 km NEDC0 g/km–210
2015–2016Động cơ điện60 kW (82 PS)Điện19,8–21,7 kWh/100 km NEDC0 g/km–504
2016Động cơ điện562 kW (764 PS)Điện21,5 kWh/100 km NEDC0 g/km–60
2016Động cơ điện64 kW (87 PS)Điện18,6 kWh/100 km NEDC0 g/km–30
2013–2016Động cơ điện69 kW (94 PS)Điện18,1–19,6 kWh/100 km NEDC0 g/km–13.244
2016Động cơ điện339 kW (461 PS)Điện–0 g/km–14
2015Động cơ điện250 kW (340 PS)Điện21,8 kWh/100 km NEDC0 g/km–188
2015Động cơ điện145 kW (197 PS)Điện21,6 kWh/100 km NEDC0 g/km–148
2015Động cơ điện109 kW (148 PS)Điện23,8 kWh/100 km NEDC0 g/km–134
2015Động cơ điện188 kW (256 PS)Điện23,8 kWh/100 km NEDC0 g/km–128
2015Động cơ điện238 kW (324 PS)Điện23,8 kWh/100 km NEDC0 g/km–72
2015Động cơ điện134 kW (182 PS)Điện18,1 kWh/100 km NEDC0 g/km–66
2015Động cơ điện558 kW (759 PS)Điện23,8 kWh/100 km NEDC0 g/km–62
2015Động cơ điện543 kW (738 PS)Điện23,6 kWh/100 km NEDC0 g/km–58
2015Động cơ điện561 kW (763 PS)Điện21,5 kWh/100 km NEDC0 g/km–54
2013–2015Động cơ điện52 kW (71 PS)Điện18,1 kWh/100 km NEDC0 g/km–186
2015Động cơ điện190 kW (258 PS)Điện21,7 kWh/100 km NEDC0 g/km–40
2015Động cơ điện131 kW (178 PS)Điện18,1 kWh/100 km NEDC0 g/km–28
2015Động cơ điện357 kW (485 PS)Điện20,6 kWh/100 km NEDC0 g/km–22
2015Động cơ điện290 kW (394 PS)Điện21,6 kWh/100 km NEDC0 g/km–14

Vương quốc Anh 33 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2025–2026(Sb1D)Động cơ điện504 kW (685 PS)Điện17,5 kWh/100 km WLTP0 g/km634 km
2025–2026Plaid (Sb1T)Động cơ điện932 kW (1.267 PS)Điện18,7 kWh/100 km WLTP0 g/km600 km
2024(Sb1D)Động cơ điện685 kW (931 PS)Điện17,5 kWh/100 km WLTP0 g/km634 km
2024Plaid (Sb1T)Động cơ điện1.267 kW (1.723 PS)Điện18,7 kWh/100 km WLTP0 g/km600 km
2023(Sb1D)Động cơ điện–Điện17,5 kWh/100 km WLTP0 g/km634 km
2023Plaid (Sb1T)Động cơ điện–Điện18,7 kWh/100 km WLTP0 g/km600 km
2020–2022Long Range (SA3EB)Động cơ điện–Điện18,5–19,0 kWh/100 km WLTP0 g/km610–652 km
2020–2022Performance (SA3EP)Động cơ điện–Điện19,0–19,3 kWh/100 km WLTP0 g/km593–639 km
2020Standard (SA1EB)Động cơ điện–Điện19,4 kWh/100 km WLTP0 g/km455 km
201960Động cơ điện–Điện18,6 kWh/100 km NEDC–399 km
201970Động cơ điện–Điện18,5 kWh/100 km NEDC–455 km
201975Động cơ điện–Điện18,5 kWh/100 km NEDC–480 km
2019100DĐộng cơ điện–Điện18,9 kWh/100 km NEDC–632 km
201960DĐộng cơ điện–Điện18,6 kWh/100 km NEDC–407 km
201970DĐộng cơ điện–Điện18,6 kWh/100 km NEDC–470 km
201975DĐộng cơ điện–Điện18,6 kWh/100 km NEDC–490 km
201990DĐộng cơ điện–Điện18,9 kWh/100 km NEDC–557 km
2019Long Range (SA3EB)Động cơ điện–Điện19,0 kWh/100 km WLTP–610 km
2019P100DĐộng cơ điện–Điện20,0 kWh/100 km NEDC–613 km
2019P90DĐộng cơ điện–Điện20,0 kWh/100 km NEDC–509 km
2019Performance (SA3EP)Động cơ điện–Điện19,3 kWh/100 km WLTP–593 km
2019Standard (SA1EB)Động cơ điện–Điện19,4 kWh/100 km WLTP–455 km
2016–201870Động cơ điện–Điện18,5 kWh/100 km NEDC0 g/km455 km
2016–201870DĐộng cơ điện–Điện18,6 kWh/100 km NEDC0 g/km470 km
2016–201890DĐộng cơ điện–Điện18,9 kWh/100 km NEDC0 g/km557 km
2016–2018P90DĐộng cơ điện–Điện20,0 kWh/100 km NEDC0 g/km509 km
2017–201860Động cơ điện–Điện18,6 kWh/100 km NEDC0 g/km399 km
2017–201875Động cơ điện–Điện18,5 kWh/100 km NEDC0 g/km480 km
2017–2018100DĐộng cơ điện–Điện18,9 kWh/100 km NEDC0 g/km632 km
2017–201860DĐộng cơ điện–Điện18,6 kWh/100 km NEDC0 g/km407 km
2017–201875DĐộng cơ điện–Điện18,6 kWh/100 km NEDC0 g/km490 km
2017–2018P100DĐộng cơ điện–Điện20,0 kWh/100 km NEDC0 g/km613 km
2014–2015HatchbackĐộng cơ điện–Điện18,1 kWh/100 km NEDC0 g/km502 km

Pháp 1 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp số
2015Model SĐộng cơ điệnĐiệnSố sàn

Hoa Kỳ 3 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2015–2026Động cơ điệnĐiệnTự độngDẫn động bốn bánh toàn thời gian93–124 MPGe EPA0 g/km351–660 km
2012–2018Động cơ điệnĐiệnTự độngDẫn động cầu sau89–99 MPGe EPA0 g/km224–426 km
2014Động cơ điệnĐiệnTự độngDẫn động bốn bánh89 MPGe EPA0 g/km389 km

Canada 13 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2025–2026Full-sizeĐộng cơ điện491 kW (668 PS)ĐiệnTự động16,9 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km660 km
2021–2026Full-sizeĐộng cơ điện750 kW (1.020 PS)ĐiệnTự động18,1–22,5 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km497–637 km
2021–2024Full-sizeĐộng cơ điện494 kW (672 PS)ĐiệnTự động17,2–17,5 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km647–652 km
2019–2021Full-sizeĐộng cơ điện398 kW (541 PS)ĐiệnTự động17,9–19,2 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km459–647 km
2019–2021Full-sizeĐộng cơ điện580 kW (789 PS)ĐiệnTự động19,0–21,9 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km523–623 km
2016–2019Full-sizeĐộng cơ điện386 kW (525 PS)ĐiệnTự động20,2–21,0 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km351–539 km
2016–2019Full-sizeĐộng cơ điện568 kW (772 PS)ĐiệnTự động21,5–22,5 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km407–507 km
2015–2018Full-sizeĐộng cơ điện285 kW (387 PS)ĐiệnTự động21,1–23,6 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km335–426 km
2015Full-sizeĐộng cơ điện280 kW (381 PS)ĐiệnTự động20,7–21,0 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km386–435 km
2015Full-sizeĐộng cơ điện515 kW (700 PS)ĐiệnTự động22,5 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km407 km
2013–2014Full-sizeĐộng cơ điện225 kW (306 PS)ĐiệnTự động21,9–22,2 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km224–335 km
2013–2014Full-sizeĐộng cơ điện270 kW (367 PS)ĐiệnTự động23,6 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km426 km
2013–2014Full-sizeĐộng cơ điện310 kW (421 PS)ĐiệnTự động23,6 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km426 km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.