Suzuki Celerio first generation

Suzuki Celerio first generation
Ảnh: M 93 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 3.0 de

Suzuki Celerio first generation (2014–2021): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 10 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp.

Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuWikipedia
Kích thước
Chiều dài3.600 mm RDW3.600 mm
Chiều rộng1.600 mm RDW1.600 mm
Chiều cao1.530–1.540 mm RDW1.540 mm
Chiều dài cơ sở2.430 mm RDW2.425 mm
Vệt bánh trước1.420 mm ASTRA–
Vệt bánh sau1.410 mm ASTRA–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải785–790 kg RDW785–895 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành885–890 kg RDW–
Tổng khối lượng xe1.260 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh400 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh400 kg RDW–
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW–
Số cửa5 RDW–
Dung tích khoang hành lý–254 L
Dung tích bình nhiên liệu–32–35 L
Hiệu năng
Tốc độ tối đa155 km/h RDW150–155 km/h
Mô-men xoắn90–93 Nm ASTRA89–90 Nm

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 165/65R14

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia (en, de, fr, ja, pl), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
3 năm97,3% (96,5–98,0)92,2%1.987
4–5 năm95,4% (95,1–95,7)91,0%17.162
6–8 năm93,3% (93,0–93,5)86,4%50.428
9–12 năm90,1% (89,3–90,8)77,9%6.592

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Lốp xe25,5%27,3%
Phanh15,0%20,0%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)8,6%6,7%
Đèn và hệ thống điện4,7%8,2%
Hệ thống treo3,6%11,9%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Tất cả 10 phiên bản của Suzuki Celerio first generation

Liên minh Châu Âu 5 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
20211,0 L50 kW (68 PS)Xăng108 g/km24
2014–20201,0 L50 kW (68 PS)Xăng89–98 g/km201.105
20191,0 L66 kW (90 PS)Xăng90 g/km28
2015–20171,0 L–Xăng99 g/km19.980
20171,0 L75 kW (102 PS)Xăng99 g/km540

Vương quốc Anh 4 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
20191.0 2WD1,0 L50 kW (68 PS)XăngSố sàn 5 cấp4,8 L/100 km WLTP–
2015–20181.0 2WD · 1.0l1,0 L–XăngSố sàn 5 cấp4,3 L/100 km NEDC99 g/km
2015–20181.0 2WD1,0 L–XăngTự động 5 cấp4,3 L/100 km NEDC99 g/km
2016–20171.0 Dualjet1,0 L–XăngSố sàn 5 cấp3,6 L/100 km NEDC84 g/km

Pháp 1 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2015CELERIO 1.0–50 kW (68 PS)XăngSố sàn 5 cấp3,6 L/100 km NEDC84 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.