Subaru Crosstrek second generation

Subaru Crosstrek second generation
Ảnh: © M 93 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 3.0 de

Subaru Crosstrek second generation (2017–2023): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 35 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: GT

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.470–4.490 mm RDW4.470 mm TC4.465 mm
Chiều rộng1.800 mm RDW1.800 mm TC1.800 mm
Chiều cao1.600–1.620 mm RDW1.620 mm TC1.615 mm
Chiều dài cơ sở2.670 mm RDW2.670 mm TC2.670 mm
Vệt bánh trước1.550 mm ASTRA1.550 mm TC–
Vệt bánh sau1.555 mm ASTRA1.560 mm TC–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.400–1.528 kg RDW1.447–1.500 kg TC1.408–1.690 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.500–1.628 kg RDW––
Tổng khối lượng xe1.940–2.070 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.270–1.400 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh650 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW––
Số cửa4 RDW––
Dung tích bình nhiên liệu––48–63 L
Hiệu năng
Tốc độ tối đa175–194 km/h RDW–175–198 km/h
Mô-men xoắn150–196 Nm ASTRA–66–270 Nm
Công suất động cơ điện–100 kW NRCan–
Điện
Dung lượng pin (khả dụng)––8,8 kWh
Thời gian sạc ở mức 240 V–2,0 giờ EPA–

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 225/60R17, 225/55R18, 225/55R17

Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2018–2023: ★★★★★

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Bộ Tài nguyên Thiên nhiên Canada, Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
3 năm96,9% (96,0–97,6)92,2%1.774
4–5 năm93,7% (92,9–94,4)91,0%4.203
6–8 năm94,4% (92,8–95,7)86,4%1.038

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Lốp xe20,4%23,9%
Phanh15,2%15,2%
Hệ thống treo4,6%5,3%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)3,9%6,2%
Đèn và hệ thống điện2,1%5,2%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

729 khiếu nại cho các đời xe từ 2018–2023. 38 vụ tai nạn · 6 vụ cháy · 21 trường hợp bị thương

  • Tầm nhìn và cần gạt nước 267
  • Hệ thống điện 118
  • Động cơ 96
  • Hộp số và hệ truyền động 58
  • Hệ thống hỗ trợ lái xe 36
  • Hệ thống kiểm soát tốc độ 23

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 35 phiên bản của Subaru Crosstrek second generation

Hiển thị tất cả 35 phiên bản

Liên minh Châu Âu 18 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Số lượng đăng ký tại EU
2021–20242,0 L110 kW (150 PS)Hybrid7,7–7,9 L/100 km WLTP180 g/km11.387
2021–20231,6 L84 kW (114 PS)Xăng7,8–8,0 L/100 km WLTP180 g/km10.170
20232,0 L100 kW (136 PS)Hybrid7,7 L/100 km WLTP174 g/km268
2021–20222,0 L110 kW (150 PS)Xăng7,1–7,4 L/100 km WLTP178–180 g/km1.200
2019–20202,0 L110 kW (150 PS)Hybrid–149 g/km7.054
2017–20201,6 L84 kW (114 PS)Xăng–147–157 g/km26.308
2017–20202,0 L110 kW (150 PS)Xăng–149–152 g/km7.933
2017–20192,0 L115 kW (156 PS)Xăng–155 g/km22.926
2017–20191,6 L84 kW (114 PS)LPG–147–157 g/km780
2018–20192,0 L108 kW (147 PS)Dầu diesel–141 g/km942
20191,6 L84 kW (114 PS)Khí tự nhiên–157 g/km18
2017–20182,0 L80 kW (109 PS)Dầu diesel–141 g/km162
20172,0 L108 kW (147 PS)Nhiên liệu khác–142 g/km1.940
20172,0 L165 kW (224 PS)Xăng–153 g/km668
20172,0 L110 kW (150 PS)Nhiên liệu khác–154 g/km236
20172,0 L–Xăng–152 g/km210
20172,0 L173 kW (235 PS)Xăng–155 g/km82
20172,0 L–LPG–151 g/km14

Vương quốc Anh 8 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2023Touring · Limited2,0 L100 kW (136 PS)HybridVô cấp (CVT)7,7 L/100 km WLTP174 g/km
2020–2023XV e-BOXER2,0 L110 kW (150 PS)HybridVô cấp (CVT)7,9 L/100 km WLTP180 g/km
2020–20211.6i Lineartronic All Trim Levels1,6 L84 kW (114 PS)XăngVô cấp (CVT)8,0 L/100 km WLTP180 g/km
20191.6i Lineartronic All Trim Levels1,6 L84 kW (114 PS)XăngVô cấp (CVT)8,0 L/100 km WLTP–
2019XV e-BOXER2,0 L110 kW (150 PS)HybridVô cấp (CVT)7,9 L/100 km WLTP–
20181.6i Lineartronic All Trim Levels1,6 L–XăngVô cấp (CVT)6,4 L/100 km NEDC145 g/km
20181.6i Lineartronic All Trim Levels WLTP1,6 L–XăngVô cấp (CVT)6,9 L/100 km NEDC157 g/km
20182.0i SE Lineartronic2,0 L–XăngVô cấp (CVT)6,9 L/100 km NEDC155 g/km

Hoa Kỳ 4 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2019–2023SIDI; PHEV2,0 LPlug-in hybridVô cấp (CVT)Dẫn động bốn bánh toàn thời gian35 MPG (6,7 L/100 km) EPA94 g/km
2018–2023SIDI2,0 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian25 MPG (9,4 L/100 km) EPA219–221 g/km
2018–2023SIDI2,0 LXăngVô cấp (CVT)Dẫn động bốn bánh toàn thời gian29–30 MPG (7,8–8,1 L/100 km) EPA185–187 g/km
2021–2023SIDI2,5 LXăngVô cấp (CVT)Dẫn động bốn bánh toàn thời gian29 MPG (8,1 L/100 km) EPA188 g/km

Canada 5 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2020–2023Sport utility vehicle: Small2,0 LPlug-in hybridVô cấp (CVT)6,7 L/100 km 5 chu kỳ94 g/km27 km
2018–2023Sport utility vehicle: Small2,0 LXăngSố sàn 6 cấp9,4 L/100 km 5 chu kỳ220 g/km–
2017–2023Sport utility vehicle: Small2,0 LXăngVô cấp (CVT)7,9–8,2 L/100 km 5 chu kỳ184–193 g/km–
2021–2023Sport utility vehicle: Small2,5 LXăngVô cấp (CVT)8,0 L/100 km 5 chu kỳ187–188 g/km–
2017Sport utility vehicle: Small2,0 LXăngSố sàn 5 cấp9,2 L/100 km 5 chu kỳ216 g/km–

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.