Subaru Crosstrek third generation

Subaru Crosstrek third generation
Ảnh: Raum 7597 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Subaru Crosstrek third generation (từ 2023): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 13 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: GU

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.500 mm RDW4.480 mm
Chiều rộng1.800 mm RDW1.800 mm
Chiều cao1.600 mm RDW1.575–1.580 mm
Chiều dài cơ sở2.670 mm RDW2.670 mm
Vệt bánh trước1.550–1.555 mm ASTRA–
Vệt bánh sau1.555 mm ASTRA–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.566–1.603 kg RDW1.540–1.620 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.666–1.703 kg RDW–
Tổng khối lượng xe2.100 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.270 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh650 kg RDW–
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW–
Số cửa4 RDW–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa198 km/h RDW198 km/h
Mô-men xoắn150–182 Nm ASTRA–

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 225/60R17, 225/55R18

Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2024–2025: ★★★★★

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

172 khiếu nại cho các đời xe từ 2024–2026. 14 vụ tai nạn · 2 vụ cháy · 7 trường hợp bị thương

  • Tầm nhìn và cần gạt nước 29
  • Hệ thống hỗ trợ lái xe 25

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 13 phiên bản của Subaru Crosstrek third generation

Hiển thị tất cả 13 phiên bản

Liên minh Châu Âu 5 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Số lượng đăng ký tại EU
2023–20252,0 L100 kW (136 PS)Hybrid7,7 L/100 km WLTP174 g/km8.501
20252,0 L100 kW (136 PS)Xăng7,7 L/100 km WLTP174 g/km201
20252,0 L100 kW (136 PS)Plug-in hybrid–174 g/km32
2023–20251,6 L84 kW (114 PS)Xăng8,0 L/100 km WLTP180 g/km3.461
2023–20242,0 L110 kW (150 PS)Hybrid7,9 L/100 km WLTP180 g/km3.628

Vương quốc Anh 2 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2023–2026Touring · Limited2,0 L100 kW (136 PS)HybridVô cấp (CVT)7,7 L/100 km WLTP174 g/km
2024Touring · Limited2,0 L136 kW (185 PS)HybridVô cấp (CVT)7,7 L/100 km WLTP174 g/km

Hoa Kỳ 4 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2024–2027SIDI2,5 LXăngVô cấp (CVT)Dẫn động bốn bánh toàn thời gian26–29 MPG (8,1–9,0 L/100 km) EPA190–209 g/km
2026SIDI; Hybrid2,5 LHybridVô cấp (CVT)Dẫn động bốn bánh toàn thời gian36 MPG (6,5 L/100 km) EPA153 g/km
2024–2025SIDI2,0 LXăngVô cấp (CVT)Dẫn động bốn bánh toàn thời gian29 MPG (8,1 L/100 km) EPA186 g/km
2023SIDI; PHEV2,0 LPlug-in hybridVô cấp (CVT)Dẫn động bốn bánh toàn thời gian35 MPG (6,7 L/100 km) EPA94 g/km

Canada 2 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2023–2026Sport utility vehicle: Small2,5 LXăngVô cấp (CVT)6,5–8,9 L/100 km 5 chu kỳ153–210 g/km
2024–2025Sport utility vehicle: Small2,0 LXăngVô cấp (CVT)8,0 L/100 km 5 chu kỳ188 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.