Subaru Crosstrek first generation

Subaru Crosstrek first generation
Ảnh: M 93 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 3.0 de

Subaru Crosstrek first generation (2012–2017): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 43 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: GP

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.450 mm RDW4.450 mm TC4.450 mm
Chiều rộng1.780 mm RDW1.780 mm TC1.750 mm
Chiều cao1.570–1.620 mm RDW1.620 mm TC1.570 mm
Chiều dài cơ sở2.640 mm RDW2.630 mm TC2.635 mm
Vệt bánh trước1.525 mm ASTRA1.530 mm TC–
Vệt bánh sau1.525 mm ASTRA1.530 mm TC–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.325–1.365 kg RDW1.410–1.595 kg TC1.408–1.690 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.425–1.465 kg RDW––
Tổng khối lượng xe1.940 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.200–1.600 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh650 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW––
Số cửa4 RDW––
Dung tích bình nhiên liệu––48–63 L
Hiệu năng
Tốc độ tối đa175–187 km/h RDW–175–194 km/h
Mô-men xoắn150 Nm ASTRA–66–194 Nm

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 225/55R17, 215/55R17, 225/55R18

Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2014–2017: ★★★★★

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
4–5 năm91,7% (89,1–93,7)91,0%564
6–8 năm88,0% (87,0–88,9)86,4%4.922
9–12 năm79,2% (78,0–80,4)77,9%4.741

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Hệ thống treo27,9%19,1%
Phanh24,0%23,6%
Lốp xe21,5%29,4%
Đèn và hệ thống điện12,1%12,4%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)6,2%7,4%
Thân xe, khung gầm và kết cấu4,1%5,0%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

565 khiếu nại cho các đời xe từ 2012–2017. 33 vụ tai nạn · 12 vụ cháy · 18 trường hợp bị thương

  • Hệ thống điện 113
  • Động cơ 106
  • Hộp số và hệ truyền động 102
  • Phanh 42
  • Hệ thống lái 37
  • Tầm nhìn và cần gạt nước 31

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 43 phiên bản của Subaru Crosstrek first generation

Hiển thị tất cả 43 phiên bản

Liên minh Châu Âu 20 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2012–20182,0 L80 kW (109 PS)Dầu diesel141–146 g/km1.926
2012–20172,0 L110 kW (150 PS)Xăng152–156 g/km31.955
2012–20172,0 L108 kW (147 PS)Dầu diesel141–146 g/km24.692
2012–20171,6 L84 kW (114 PS)Xăng147–149 g/km16.240
20172,0 L108 kW (147 PS)Nhiên liệu khác142 g/km1.940
20172,0 L115 kW (156 PS)Xăng155 g/km1.048
20172,0 L165 kW (224 PS)Xăng153 g/km668
2014–20171,6 L84 kW (114 PS)LPG139–149 g/km1.316
20172,0 L110 kW (150 PS)Nhiên liệu khác154 g/km236
2012–20172,0 L–Xăng151–153 g/km832
20172,0 L173 kW (235 PS)Xăng155 g/km82
20172,0 L–LPG151 g/km14
2014–20162,0 L110 kW (150 PS)LPG141–155 g/km508
20162,0 L110 kW (150 PS)Dầu diesel152 g/km10
20142,0 L108 kW (147 PS)Xăng146 g/km130
2012–2014––Xăng146–153 g/km268
20132,0 L–Nhiên liệu khác148 g/km490
20132,0 L–Nhiên liệu khác154 g/km372
20131,6 L–Nhiên liệu khác151 g/km156
2012–2013––Dầu diesel146 g/km50

Vương quốc Anh 12 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2015–20182.0i All Trim Levels2,0 LXăngSố sàn 6 cấp7,0 L/100 km NEDC160 g/km
2015–20182.0i Lineartronic All Trim Levels2,0 LXăngVô cấp (CVT)6,5 L/100 km NEDC151 g/km
2012–20182.0D All Trim Levels2,0 LDầu dieselSố sàn 6 cấp5,4–5,6 L/100 km NEDC141–146 g/km
2012–20152.0 All Trim Levels2,0 LXăngVô cấp (CVT)6,6 L/100 km NEDC153 g/km
2012–20152.0 All Trim Levels2,0 LXăngSố sàn 6 cấp6,9 L/100 km NEDC160 g/km
2013–20141.6 All Trim Levels1,6 LXăngTự động6,3 L/100 km NEDC146 g/km
2013–20141.6 All Trim Levels1,6 LXăngSố sàn6,5 L/100 km NEDC151 g/km
2013–20142.0 All Trim Levels2,0 LXăngTự động6,6 L/100 km NEDC153 g/km
2013–20142.0 All Trim Levels2,0 LXăngSố sàn6,9 L/100 km NEDC160 g/km
2013–20142.0D All Trim Levels2,0 LDầu dieselSố sàn5,6 L/100 km NEDC146 g/km
20121.6 All Trim Levels1,6 LXăngVô cấp (CVT)6,3 L/100 km NEDC146 g/km
20121.6 All Trim Levels1,6 LXăngSố sàn 5 cấp6,5 L/100 km NEDC151 g/km

Pháp 6 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2012–2015XV 1.6L–84 kW (114 PS)XăngSố sàn 5 cấp6,5 L/100 km NEDC151 g/km
2012–2015XV 2.0D Confort / Club–108 kW (147 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,6 L/100 km NEDC146 g/km
2014–2015XV 2.0L BVM–110 kW (150 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,9 L/100 km NEDC160 g/km
2014–2015XV 2.0L CVT–110 kW (150 PS)XăngVô cấp (CVT)6,6 L/100 km NEDC153 g/km
2012–2013XV 2.0L Essence BVM · XV 2.0L BVM–110 kW (150 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,9 L/100 km NEDC160 g/km
2012–2013XV 2.0L Essence CVT · XV 2.0L CVT–110 kW (150 PS)XăngVô cấp (CVT)6,6 L/100 km NEDC153 g/km

Hoa Kỳ 3 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2013–20172,0 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian25–26 MPG (9,0–9,4 L/100 km) EPA216–217 g/km
2013–20172,0 LXăngVô cấp (CVT)Dẫn động bốn bánh toàn thời gian28–29 MPG (8,1–8,4 L/100 km) EPA193–199 g/km
2014–20162,0 LHybridVô cấp (CVT)Dẫn động bốn bánh toàn thời gian30–31 MPG (7,6–7,8 L/100 km) EPA178–182 g/km

Canada 2 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2013–2017Sport utility vehicle: Small2,0 LXăngVô cấp (CVT)7,5–8,5 L/100 km 5 chu kỳ173–196 g/km
2013–2017Sport utility vehicle: Small2,0 LXăngSố sàn 5 cấp9,1–9,2 L/100 km 5 chu kỳ209–216 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.