Subaru Crosstrek first generation

Subaru Crosstrek first generation (2012–2017): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 43 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: GP
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.450 mm RDW | 4.450 mm TC | 4.450 mm |
| Chiều rộng | 1.780 mm RDW | 1.780 mm TC | 1.750 mm |
| Chiều cao | 1.570–1.620 mm RDW | 1.620 mm TC | 1.570 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.640 mm RDW | 2.630 mm TC | 2.635 mm |
| Vệt bánh trước | 1.525 mm ASTRA | 1.530 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.525 mm ASTRA | 1.530 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.325–1.365 kg RDW | 1.410–1.595 kg TC | 1.408–1.690 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.425–1.465 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 1.940 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 1.200–1.600 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 650 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – | – |
| Số cửa | 4 RDW | – | – |
| Dung tích bình nhiên liệu | – | – | 48–63 L |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 175–187 km/h RDW | – | 175–194 km/h |
| Mô-men xoắn | 150 Nm ASTRA | – | 66–194 Nm |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 225/55R17, 215/55R17, 225/55R18
Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2014–2017: ★★★★★
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 4–5 năm | 91,7% (89,1–93,7) | 91,0% | 564 |
| 6–8 năm | 88,0% (87,0–88,9) | 86,4% | 4.922 |
| 9–12 năm | 79,2% (78,0–80,4) | 77,9% | 4.741 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Hệ thống treo | 27,9% | 19,1% |
| Phanh | 24,0% | 23,6% |
| Lốp xe | 21,5% | 29,4% |
| Đèn và hệ thống điện | 12,1% | 12,4% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 6,2% | 7,4% |
| Thân xe, khung gầm và kết cấu | 4,1% | 5,0% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
565 khiếu nại cho các đời xe từ 2012–2017. 33 vụ tai nạn · 12 vụ cháy · 18 trường hợp bị thương
- Hệ thống điện 113
- Động cơ 106
- Hộp số và hệ truyền động 102
- Phanh 42
- Hệ thống lái 37
- Tầm nhìn và cần gạt nước 31
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 43 phiên bản của Subaru Crosstrek first generation
Hiển thị tất cả 43 phiên bản
Liên minh Châu Âu 20 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | CO₂ | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|
| 2012–2018 | 2,0 L | 80 kW (109 PS) | Dầu diesel | 141–146 g/km | 1.926 |
| 2012–2017 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | 152–156 g/km | 31.955 |
| 2012–2017 | 2,0 L | 108 kW (147 PS) | Dầu diesel | 141–146 g/km | 24.692 |
| 2012–2017 | 1,6 L | 84 kW (114 PS) | Xăng | 147–149 g/km | 16.240 |
| 2017 | 2,0 L | 108 kW (147 PS) | Nhiên liệu khác | 142 g/km | 1.940 |
| 2017 | 2,0 L | 115 kW (156 PS) | Xăng | 155 g/km | 1.048 |
| 2017 | 2,0 L | 165 kW (224 PS) | Xăng | 153 g/km | 668 |
| 2014–2017 | 1,6 L | 84 kW (114 PS) | LPG | 139–149 g/km | 1.316 |
| 2017 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Nhiên liệu khác | 154 g/km | 236 |
| 2012–2017 | 2,0 L | – | Xăng | 151–153 g/km | 832 |
| 2017 | 2,0 L | 173 kW (235 PS) | Xăng | 155 g/km | 82 |
| 2017 | 2,0 L | – | LPG | 151 g/km | 14 |
| 2014–2016 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | LPG | 141–155 g/km | 508 |
| 2016 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | 152 g/km | 10 |
| 2014 | 2,0 L | 108 kW (147 PS) | Xăng | 146 g/km | 130 |
| 2012–2014 | – | – | Xăng | 146–153 g/km | 268 |
| 2013 | 2,0 L | – | Nhiên liệu khác | 148 g/km | 490 |
| 2013 | 2,0 L | – | Nhiên liệu khác | 154 g/km | 372 |
| 2013 | 1,6 L | – | Nhiên liệu khác | 151 g/km | 156 |
| 2012–2013 | – | – | Dầu diesel | 146 g/km | 50 |
Vương quốc Anh 12 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2015–20182.0i All Trim Levels | 2,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,0 L/100 km NEDC | 160 g/km |
| 2015–20182.0i Lineartronic All Trim Levels | 2,0 L | Xăng | Vô cấp (CVT) | 6,5 L/100 km NEDC | 151 g/km |
| 2012–20182.0D All Trim Levels | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,4–5,6 L/100 km NEDC | 141–146 g/km |
| 2012–20152.0 All Trim Levels | 2,0 L | Xăng | Vô cấp (CVT) | 6,6 L/100 km NEDC | 153 g/km |
| 2012–20152.0 All Trim Levels | 2,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,9 L/100 km NEDC | 160 g/km |
| 2013–20141.6 All Trim Levels | 1,6 L | Xăng | Tự động | 6,3 L/100 km NEDC | 146 g/km |
| 2013–20141.6 All Trim Levels | 1,6 L | Xăng | Số sàn | 6,5 L/100 km NEDC | 151 g/km |
| 2013–20142.0 All Trim Levels | 2,0 L | Xăng | Tự động | 6,6 L/100 km NEDC | 153 g/km |
| 2013–20142.0 All Trim Levels | 2,0 L | Xăng | Số sàn | 6,9 L/100 km NEDC | 160 g/km |
| 2013–20142.0D All Trim Levels | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn | 5,6 L/100 km NEDC | 146 g/km |
| 20121.6 All Trim Levels | 1,6 L | Xăng | Vô cấp (CVT) | 6,3 L/100 km NEDC | 146 g/km |
| 20121.6 All Trim Levels | 1,6 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | 6,5 L/100 km NEDC | 151 g/km |
Pháp 6 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2012–2015XV 1.6L | – | 84 kW (114 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 6,5 L/100 km NEDC | 151 g/km |
| 2012–2015XV 2.0D Confort / Club | – | 108 kW (147 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,6 L/100 km NEDC | 146 g/km |
| 2014–2015XV 2.0L BVM | – | 110 kW (150 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,9 L/100 km NEDC | 160 g/km |
| 2014–2015XV 2.0L CVT | – | 110 kW (150 PS) | Xăng | Vô cấp (CVT) | 6,6 L/100 km NEDC | 153 g/km |
| 2012–2013XV 2.0L Essence BVM · XV 2.0L BVM | – | 110 kW (150 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,9 L/100 km NEDC | 160 g/km |
| 2012–2013XV 2.0L Essence CVT · XV 2.0L CVT | – | 110 kW (150 PS) | Xăng | Vô cấp (CVT) | 6,6 L/100 km NEDC | 153 g/km |
Hoa Kỳ 3 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2013–2017 | 2,0 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 25–26 MPG (9,0–9,4 L/100 km) EPA | 216–217 g/km |
| 2013–2017 | 2,0 L | Xăng | Vô cấp (CVT) | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 28–29 MPG (8,1–8,4 L/100 km) EPA | 193–199 g/km |
| 2014–2016 | 2,0 L | Hybrid | Vô cấp (CVT) | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 30–31 MPG (7,6–7,8 L/100 km) EPA | 178–182 g/km |
Canada 2 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2013–2017Sport utility vehicle: Small | 2,0 L | Xăng | Vô cấp (CVT) | 7,5–8,5 L/100 km 5 chu kỳ | 173–196 g/km |
| 2013–2017Sport utility vehicle: Small | 2,0 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | 9,1–9,2 L/100 km 5 chu kỳ | 209–216 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





