Škoda Superb III

Škoda Superb III (2015–2023): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 182 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp.
Mã mẫu xe: 3V
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Wikipedia |
|---|---|---|
| Kích thước | ||
| Chiều dài | 4.860–4.920 mm RDW | 4.861 mm |
| Chiều rộng | 1.860 mm RDW | 1.864 mm |
| Chiều cao | 1.460–1.510 mm RDW | 1.468 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.840 mm RDW | 2.841 mm |
| Vệt bánh trước | 1.578–1.586 mm ASTRA | – |
| Vệt bánh sau | 1.564–1.574 mm ASTRA | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | ||
| Khối lượng không tải | 1.340–1.674 kg RDW | – |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.440–1.774 kg RDW | – |
| Tổng khối lượng xe | 2.006–2.291 kg RDW | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 1.500–2.000 kg RDW | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 720–750 kg RDW | – |
| Chỗ ngồi và không gian | ||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – |
| Số cửa | 4–5 RDW | – |
| Hiệu năng | ||
| Tốc độ tối đa | 209–230 km/h RDW | – |
| Mô-men xoắn | 250–400 Nm ASTRA | – |
| Điện | ||
| Dung lượng pin (khả dụng) | – | 13,0 kWh |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 215/55R17, 235/45R18, 235/40R19, 215/60R16
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 3 năm | 90,0% (89,5–90,5) | 92,2% | 14.618 |
| 4–5 năm | 89,6% (89,3–89,9) | 91,0% | 39.129 |
| 6–8 năm | 88,6% (88,3–88,9) | 86,4% | 46.940 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 26,9% | 25,5% |
| Phanh | 20,2% | 17,4% |
| Hệ thống treo | 13,7% | 8,1% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 4,6% | 6,3% |
| Đèn và hệ thống điện | 3,1% | 6,3% |
| Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ | 2,3% | 2,4% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Tất cả 182 phiên bản của Škoda Superb III
Hiển thị tất cả 182 phiên bản
Liên minh Châu Âu 67 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021–2023 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | 4,8–5,1 L/100 km WLTP | 133 g/km | – | 51.148 |
| 2021–2023 | 2,0 L | 147 kW (200 PS) | Dầu diesel | 5,6–5,9 L/100 km WLTP | 154–155 g/km | – | 45.262 |
| 2021–2023 | 1,4 L | 115 kW (156 PS) | Plug-in hybrid | 1,2–10,0 L/100 km WLTP15,4–15,8 kWh/100 km WLTP | 28–30 g/km | 58–63 km | 31.736 |
| 2021–2023 | 1,5 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | 5,7–6,5 L/100 km WLTP | 146–147 g/km | – | 15.666 |
| 2021–2023 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Xăng | 6,3–7,0 L/100 km WLTP | 158–159 g/km | – | 10.651 |
| 2021–2023 | 2,0 L | 206 kW (280 PS) | Xăng | 7,9–8,5 L/100 km WLTP | 192 g/km | – | 7.996 |
| 2023 | 2,0 L | 67 kW (91 PS) | Dầu diesel | 5,3 L/100 km WLTP | 138 g/km | – | 103 |
| 2023 | 2,0 L | 67 kW (91 PS) | Xăng | 7,3 L/100 km WLTP | 165 g/km | – | 25 |
| 2023 | 2,0 L | 81 kW (110 PS) | Dầu diesel | 5,3 L/100 km WLTP | 138 g/km | – | 24 |
| 2023 | 2,0 L | 84 kW (114 PS) | Dầu diesel | 5,3 L/100 km WLTP | 139 g/km | – | 20 |
| 2023 | 2,0 L | 95 kW (129 PS) | Dầu diesel | 5,2 L/100 km WLTP | 136 g/km | – | 18 |
| 2023 | 2,0 L | 68 kW (92 PS) | Dầu diesel | 5,1 L/100 km WLTP | 134 g/km | – | 13 |
| 2023 | 2,0 L | 72 kW (98 PS) | Dầu diesel | 5,0 L/100 km WLTP | 129 g/km | – | 11 |
| 2023 | 2,0 L | 96 kW (131 PS) | Dầu diesel | 5,2 L/100 km WLTP | 136 g/km | – | 11 |
| 2021–2023 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | 5,1 L/100 km WLTP | 134–161 g/km | – | 642 |
| 2021–2022 | 2,0 L | 90 kW (122 PS) | Dầu diesel | 4,3–4,5 L/100 km WLTP | 131–132 g/km | – | 1.922 |
| 2021 | 2,0 L | 200 kW (272 PS) | Xăng | 7,3 L/100 km WLTP | 193 g/km | – | 386 |
| 2021 | 1,6 L | 88 kW (120 PS) | Dầu diesel | 4,1 L/100 km WLTP | 148 g/km | – | 206 |
| 2021 | 1,4 L | 115 kW (156 PS) | Xăng | 15,5 kWh/100 km WLTP | 136 g/km | 59 km | 100 |
| 2021 | 1,4 L | 115 kW (156 PS) | Hybrid | 1,3 L/100 km WLTP13,4 kWh/100 km WLTP | 30 g/km | 66 km | 67 |
| 2021 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | 5,2 L/100 km WLTP | 134 g/km | – | 38 |
| 2021 | 2,0 L | 147 kW (200 PS) | Xăng | – | 143 g/km | – | 30 |
| 2021 | 1,5 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | – | 136 g/km | – | 28 |
| 2021 | 2,0 L | 206 kW (280 PS) | Dầu diesel | – | 166 g/km | – | 12 |
| 2019–2020 | 1,4 L | 115 kW (156 PS) | Plug-in hybrid | 14,5–43,9 kWh/100 km NEDC | 37–41 g/km | 60 km | 31.504 |
| 2015–2020 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | – | 103–117 g/km | – | 225.614 |
| 2015–2020 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | – | 123–131 g/km | – | 286.155 |
| 2018–2020 | 1,5 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | – | 121–125 g/km | – | 36.691 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Xăng | – | 140–141 g/km | – | 10.714 |
| 2018–2020 | 2,0 L | 200 kW (272 PS) | Xăng | – | 161–162 g/km | – | 17.372 |
| 2020 | 2,0 L | 147 kW (200 PS) | Dầu diesel | – | 129 g/km | – | 4.422 |
| 2015–2020 | 1,6 L | 88 kW (120 PS) | Dầu diesel | – | 106–112 g/km | – | 53.273 |
| 2020 | 1,4 L | 115 kW (156 PS) | Hybrid | – | 67 g/km | – | 592 |
| 2020 | 1,4 L | 55 kW (75 PS) | Plug-in hybrid | 16,8 kWh/100 km NEDC | 36 g/km | 65 km | 360 |
| 2020 | 2,0 L | 90 kW (122 PS) | Dầu diesel | – | 108 g/km | – | 282 |
| 2020 | 1,4 L | 115 kW (156 PS) | Xăng | – | 47 g/km | – | 257 |
| 2015–2020 | 2,0 L | 206 kW (280 PS) | Xăng | – | 161–165 g/km | – | 23.123 |
| 2015–2019 | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | – | 119–122 g/km | – | 33.137 |
| 2015–2019 | 1,8 L | 132 kW (179 PS) | Xăng | – | 132–137 g/km | – | 21.448 |
| 2015–2019 | 2,0 L | 162 kW (220 PS) | Xăng | – | 144–148 g/km | – | 7.793 |
| 2019 | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Plug-in hybrid | – | 138 g/km | – | 18 |
| 2015–2018 | 1,4 L | 92 kW (125 PS) | Xăng | – | 125–127 g/km | – | 3.875 |
| 2017 | 2,0 L | 210 kW (286 PS) | Dầu diesel | – | 125 g/km | – | 5.534 |
| 2017 | 1,8 L | 198 kW (269 PS) | Xăng | – | 136 g/km | – | 2.062 |
| 2017 | 2,0 L | 165 kW (224 PS) | Dầu diesel | – | 114 g/km | – | 1.894 |
| 2017 | 1,4 L | 165 kW (224 PS) | Xăng | – | 120 g/km | – | 1.096 |
| 2017 | 2,0 L | 309 kW (420 PS) | Xăng | – | 162 g/km | – | 1.086 |
| 2017 | 2,0 L | 243 kW (330 PS) | Xăng | – | 145 g/km | – | 912 |
| 2017 | 1,6 L | 132 kW (179 PS) | Dầu diesel | – | 110 g/km | – | 202 |
| 2017 | 1,4 L | 138 kW (188 PS) | Xăng | – | 129 g/km | – | 172 |
| 2015–2017 | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | – | 130–147 g/km | – | 15.880 |
| 2016 | 2,0 L | 206 kW (280 PS) | Dầu diesel | – | 161 g/km | – | 596 |
| 2016 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Xăng | – | 117 g/km | – | 430 |
| 2016 | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | – | 115 g/km | – | 38 |
| 2016 | 1,8 L | 132 kW (179 PS) | Dầu diesel | – | 133 g/km | – | 38 |
| 2015–2016 | 2,0 L | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | – | 139–140 g/km | – | 16.790 |
| 2016 | 2,0 L | 162 kW (220 PS) | Dầu diesel | – | 143 g/km | – | 30 |
| 2015–2016 | 1,6 L | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | – | 114–116 g/km | – | 7.226 |
| 2016 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | – | 109 g/km | – | 22 |
| 2016 | 1,6 L | 88 kW (120 PS) | Xăng | – | 108 g/km | – | 14 |
| 2016 | 1,4 L | 92 kW (125 PS) | Dầu diesel | – | 125 g/km | – | 12 |
| 2016 | 1,9 L | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | – | 148 g/km | – | 10 |
| 2015 | 1,8 L | 118 kW (160 PS) | Xăng | – | 168 g/km | – | 1.676 |
| 2015 | 1,4 L | 92 kW (125 PS) | Xăng | – | 140 g/km | – | 716 |
| 2015 | 2,0 L | 147 kW (200 PS) | Xăng | – | 179 g/km | – | 342 |
| 2015 | 3,6 L | 191 kW (260 PS) | Xăng | – | 217 g/km | – | 290 |
| 2015 | 1,8 L | 191 kW (260 PS) | Xăng | – | 217 g/km | – | 12 |
Vương quốc Anh 92 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2017–20181.4 TSI 125PS Stop-Start S · 1.4 TSI 125PS S | 1,4 L | 92 kW (125 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,6 L/100 km NEDC | 129–130 g/km |
| 2017–20181.4 TSI ACT 150PS Stop-Start SE · 1.4 TSI 150PS ACT Stop-Start SE L, Executive, Sportline · 1.4 TSI 150PS ACT SE L Executive, Sportline và 1 phiên bản cấu hình khác | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 121 g/km |
| 2017–20181.4 TSI ACT 150PS Stop-Start SE L, Executive, Sportline · 1.4 TSI ACT 150PS SE L Executive, Sportline | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 122 g/km |
| 2017–20181.4 TSI 150PS ACT Stop-Start SE · 1.4 TSI 150PS ACT SE | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 20181.4 TSI ACT 150PS 7speed DSG SE | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 121–122 g/km |
| 20181.4 TSI ACT 150PS 7speed DSG SE L Executive, Sportline | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 122–123 g/km |
| 2016–20181.6 TDI 120PS Stop-Start 18'' wheels · 1.6 TDI 120PS Stop-Start S, SE · 1.6 TDI 120PS S, SE | 1,6 L | 88 kW (120 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 110 g/km |
| 2017–20181.6 TDI 120PS Stop/Start Greenline S, SE, SE L, Executive · 1.6 TDI 120PS Greenline S, SE, SE L Executive | 1,6 L | 88 kW (120 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,9 L/100 km NEDC | 101–102 g/km |
| 2017–20181.6 TDI 120PS 7speed DSG Stop-Start S, SE · 1.6 TDI 120PS 7speed DSG S, SE | 1,6 L | 88 kW (120 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,2–4,3 L/100 km NEDC | 111–112 g/km |
| 2017–20181.6 TDI 120PS Stop-Start S, SE · 1.6 TDI 120PS S, SE | 1,6 L | 88 kW (120 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 114 g/km |
| 2017–20182.0 TDI 150PS 4x4 Stop-Start SE · 2.0 TDI 150PS 4x4 Stop-Start SE L, Executive, Laurin & Klement · 2.0 TDI 150PS 4x4 SE L Executive, Laurin & Klement và 1 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | – | 4,8 L/100 km NEDC | 125 g/km |
| 2017–20182.0 TDI 150PS 4x4 Stop-Start SE L, Executive, Sportline, Laurin & Klement · 2.0 TDI 150PS 4x4 SE L Executive, Laurin & Klement | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | – | 4,9 L/100 km NEDC | 126 g/km |
| 2017–20182.0 TDI 150PS Stop-Start SE · 2.0 TDI 150PS Stop-Start SE L, Executive, Sportline, Laurin & Klement · 2.0 TDI 150PS SE L Executive, Sportline, Laurin & Klement và 1 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 114 g/km |
| 2017–20182.0 TDI 150PS Stop-Start SE L, Executive, Sportline, Laurin & Klement · 2.0 TDI 150PS SE L Executive, Sportline, Laurin & Klement | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 115 g/km |
| 2017–20182.0 TDI 150PS 4x4 Stop-Start SE · 2.0 TDI 150PS 4x4 SE | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | – | 4,8 L/100 km NEDC | 124 g/km |
| 2017–20182.0 TDI 150PS Stop-Start SE · 2.0 TDI 150PS SE | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 113 g/km |
| 20182.0 TDI 150PS 7speed DSG SE | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 116–117 g/km |
| 20182.0 TDI 150PS 7speed DSG SE L Executive, Sportline, Laurin & Klement | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,6 L/100 km NEDC | 118–119 g/km |
| 2017–20182.0 TDI 190PS DSG Stop-Start SE L, Executive, Sportline, Laurin & Klement · 2.0 TDI 190PS DSG SE L Executive, Sportline, Laurin & Klement | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 123–124 g/km |
| 2017–20182.0 TDI 190PS Stop-Start SE L, Executive, Sportline, Laurin & Klement · 2.0 TDI 190PS SE L Executive, Laurin & Klement | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 115 g/km |
| 2017–20182.0 TDI 190PS Stop-Start Laurin & Klement · 2.0 TDI 190PS SE L Executive, Laurin & Klement | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 114 g/km |
| 2017–20182.0 TDI 190PS 4x4 Stop-Start SE L, Executive, Sportline, Laurin & Klement · 2.0 TDI 190PS 4x4 SE L Executive, Sportline, Laurin & Klement | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | – | 5,3 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 2017–20182.0 TDI 190PS 4x4 DSG Stop-Start SE L, Executive, Sportline, Laurin & Klement · 2.0 TDI 190PS 4x4 DSG SE L Executive, Sportline, Laurin & Klement | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | – | 5,3 L/100 km NEDC | 138 g/km |
| 2017–20182.0 TSI 220PS DSG Stop-Start SE L, Executive, Sportline, Laurin & Klement · 2.0 TSI 220PS DSG SE L Executive, Sportline, Laurin & Klement | 2,0 L | 162 kW (220 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 6,5 L/100 km NEDC | 147–148 g/km |
| 2016–20182.0 TSI 280PS DSG 4x4 Stop-Start 18'' & 19'' wheels · 2.0 TSI 280PS DSG 4x4 Stop-Start SE L, Executive, Sportline, Laurin & Klement · 2.0 TSI 280PS DSG 4x4 SE L Executive, Sportline, Laurin & Klement | 2,0 L | 206 kW (280 PS) | Xăng | – | 7,1–7,2 L/100 km NEDC | 160–164 g/km |
| 20171.4 TSI ACT 150PS DSG Stop-Start SE | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 121–122 g/km |
| 20171.4 TSI ACT 150PS DSG Stop-Start SE L, Executive, Sportline | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 122–123 g/km |
| 20172.0 TDI 150PS DSG Stop-Start SE · 2.0 TDI 150PS DSG Stop-Start SE L, Executive, Sportline, Laurin & Klement | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 125 g/km |
| 20172.0 TDI 150PS DSG Stop-Start SE L, Executive, Sportline, Laurin & Klement | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 126 g/km |
| 20172.0 TDI 150PS DSG Stop-Start SE | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 124 g/km |
| 20161.4 TSI 125PS Stop-Start S | 1,4 L | 92 kW (125 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,4 L/100 km NEDC | 126 g/km |
| 20161.4 TSI 125PS Stop-Start 16'' wheels | 1,4 L | 92 kW (125 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,4 L/100 km NEDC | 126 g/km |
| 20161.4 TSI 125PS Stop-Start 16'' wheels · 1.4 TSI 125PS Stop-Start S | 1,4 L | 92 kW (125 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,4 L/100 km NEDC | 125 g/km |
| 20161.4 TSI 150PS DSG Stop-Start 17'' wheels · 1.4 TSI 150PS DSG Stop-Start SE | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 20161.4 TSI 150PS DSG Stop-Start 18'' & 19'' wheels | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 120 g/km |
| 20161.4 TSI 150PS DSG Stop-Start super ROWI tyres · 1.4 TSI 150PS DSG Stop-Start 17'' wheels · 1.4 TSI 150PS DSG Stop-Start SE | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 117 g/km |
| 20161.4 TSI 150PS Stop-Start 17'' wheels · 1.4 TSI 150PS Stop-Start SE | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 20161.4 TSI 150PS Stop-Start 18'' & 19'' wheels · 1.4 TSI 150PS Stop-Start SE L Executive | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 120 g/km |
| 20161.4 TSI 150PS Stop-Start super ROWI tyres | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 117 g/km |
| 20161.4 TSI 150PS ACT Stop-Start 17'' wheels · 1.4 TSI 150PS Stop-Start SE | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 115 g/km |
| 20161.4 TSI 150PS ACT Stop-Start 18'' wheels · 1.4 TSI 150PS Stop-Start SE L Executive | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 116 g/km |
| 20161.4 TSI 150PS ACT Stop-Start super ROWI tyres | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 113 g/km |
| 20161.4 TSI 150PS DSG Stop-Start 18'' wheels · 1.4 TSI 150PS DSG Stop-Start SE L Executive | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 118 g/km |
| 20161.4 TSI 150PS DSG Stop-Start super ROWI tyres | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 115 g/km |
| 20161.4 TSI 150PS DSG Stop-Start SE L Executive | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 120 g/km |
| 20161.6 TDI 120PS 7speed DSG Stop-Start 16'' & 17'' wheels | 1,6 L | 88 kW (120 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,0 L/100 km NEDC | 105 g/km |
| 20161.6 TDI 120PS 7speed DSG Stop-Start 18'' wheels | 1,6 L | 88 kW (120 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,1 L/100 km NEDC | 106–107 g/km |
| 20161.6 TDI 120PS 7speed DSG Stop-Start super ROWI tyres | 1,6 L | 88 kW (120 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,0 L/100 km NEDC | 103–104 g/km |
| 20161.6 TDI 120PS Stop/Start Greenline 17'' wheels | 1,6 L | 88 kW (120 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,7 L/100 km NEDC | 95–96 g/km |
| 20161.6 TDI 120PS Stop-Start 16'' & 17'' wheels · 1.6 TDI 120PS Stop-Start 18'' wheels · 1.6 TDI 120PS Stop-Start S và 2 phiên bản cấu hình khác | 1,6 L | 88 kW (120 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 20161.6 TDI 120PS Stop-Start super ROWI tyres | 1,6 L | 88 kW (120 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,0–4,1 L/100 km NEDC | 105–107 g/km |
| 20161.6 TDI 120PS Stop-Start 16'' & 17'' wheels · 1.6 TDI 120PS Stop-Start S · 1.6 TDI 120PS Stop-Start SE và 1 phiên bản cấu hình khác | 1,6 L | 88 kW (120 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,1 L/100 km NEDC | 108 g/km |
| 20162.0 TDI 150PS 4x4 Stop-Start 16'' & 17'' wheels · 2.0 TDI 150PS 4x4 Stop-Start 18'' & 19'' wheels · 2.0 TDI 150PS 4x4 Stop-Start SE và 2 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | – | 4,6 L/100 km NEDC | 120 g/km |
| 20162.0 TDI 150PS 4x4 Stop-Start 18'' & 19'' wheels · 2.0 TDI 150PS 4x4 Stop-Start L&K · 2.0 TDI 150PS 4x4 Stop-Start SE L Executive | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | – | 4,7 L/100 km NEDC | 123 g/km |
| 20162.0 TDI 150PS DSG Stop-Start 16'' & 17'' wheels · 2.0 TDI 150PS DSG Stop-Start SE · 2.0 TDI 150PS DSG Stop-Start SE Business | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,5–4,6 L/100 km NEDC | 118–121 g/km |
| 20162.0 TDI 150PS DSG Stop-Start 18'' & 19'' wheels · 2.0 TDI 150PS DSG Stop-Start L&K · 2.0 TDI 150PS DSG Stop-Start SE L Executive | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,5–4,7 L/100 km NEDC | 119–122 g/km |
| 20162.0 TDI 150PS Stop-Start 16'' & 17'' wheels · 2.0 TDI 150PS Stop-Start 18'' & 19'' wheels · 2.0 TDI 150PS Stop-Start SE và 3 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,1 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 20162.0 TDI 150PS Stop-Start 18'' & 19'' wheels · 2.0 TDI 150PS Stop-Start L&K · 2.0 TDI 150PS Stop-Start SE L Executive | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 110 g/km |
| 20162.0 TDI 150PS 4x4 Stop-Start 16'' & 17'' wheels | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | – | 4,5 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 20162.0 TDI 150PS Stop-Start 16'' & 17'' wheels · 2.0 TDI 150PS Stop-Start SE · 2.0 TDI 150PS Stop-Start SE Business | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,1 L/100 km NEDC | 108 g/km |
| 20162.0 TDI 190PS 4x4 Stop-Start 18'' & 19'' wheels | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | – | 5,1 L/100 km NEDC | 135 g/km |
| 20162.0 TDI 190PS DSG Stop-Start 18'' & 19'' wheels · 2.0 TDI 190PS DSG Stop-Start L&K · 2.0 TDI 190PS DSG Stop-Start SE L Executive | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,6 L/100 km NEDC | 119–120 g/km |
| 20162.0 TDI 190PS Stop-Start 18'' & 19'' wheels · 2.0 TDI 190PS Stop-Start L&K · 2.0 TDI 190PS Stop-Start SE L Executive | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,1–4,2 L/100 km NEDC | 107–110 g/km |
| 20162.0 TDI 190PS 4x4 DSG Stop-Start 18'' & 19'' wheels · 2.0 TDI 190PS 4x4 Stop-Start L&K · 2.0 TDI 190PS 4x4 Stop-Start SE L Executive | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | – | 5,0 L/100 km NEDC | 132 g/km |
| 20162.0 TDI 190PS 4x4 Stop-Start L&K · 2.0 TDI 190PS 4x4 Stop-Start SE L Executive | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 135 g/km |
| 20162.0 TSI 220PS DSG Stop-Start 18'' & 19'' wheels · 2.0 TSI 220PS DSG Stop-Start L&K · 2.0 TSI 220PS DSG Stop-Start SE L Executive | 2,0 L | 162 kW (220 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 6,2–6,3 L/100 km NEDC | 143–146 g/km |
| 20151.4 TSI 125PS | 1,4 L | 92 kW (125 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,9–6,1 L/100 km NEDC | 138–142 g/km |
| 20151.4 TFSI 125 bhp Stop-Start | 1,4 L | 93 kW (127 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,4 L/100 km NEDC | 126 g/km |
| 20151.4 TFSI 150 bhp DSG Stop-Start | 1,4 L | 112 kW (152 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 118 g/km |
| 20151.4 TFSI 150 bhp Stop-Start | 1,4 L | 112 kW (152 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 116 g/km |
| 20151.6 TDI 105PS | 1,6 L | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,5–4,6 L/100 km NEDC | 117–119 g/km |
| 20151.6 TDI 105PS Greenline | 1,6 L | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,2–4,3 L/100 km NEDC | 109–113 g/km |
| 20151.6 TDI 120 bhp Stop-Start | 1,6 L | 90 kW (122 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 20151.8 TSI 160PS | 1,8 L | 118 kW (160 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,8–6,9 L/100 km NEDC | 158–160 g/km |
| 20151.8 TSI 160PS 7speed DSG | 1,8 L | 118 kW (160 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 7,0–7,1 L/100 km NEDC | 162–164 g/km |
| 20151.8 TFSI 180 bhp DSG Stop-Start | 1,8 L | 134 kW (182 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 130 g/km |
| 20151.8 TFSI 180 bhp Stop-Start | 1,8 L | 134 kW (182 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 135 g/km |
| 20152.0 TDI 140PS | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,6 L/100 km NEDC | 119–121 g/km |
| 20152.0 TDI 140PS 4x4 | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | – | 5,3 L/100 km NEDC | 137–139 g/km |
| 20152.0 TDI 140PS DSG | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 135–137 g/km |
| 20152.0 TDI 150 bhp 4x4 Stop-Start | 2,0 L | 112 kW (152 PS) | Dầu diesel | – | 4,6 L/100 km NEDC | 120 g/km |
| 20152.0 TDI 150 bhp DSG Stop-Start | 2,0 L | 112 kW (152 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 20152.0 TDI 150 bhp Stop-Start | 2,0 L | 112 kW (152 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,1 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 20152.0 TDI 170PS | 2,0 L | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,6–4,7 L/100 km NEDC | 120–122 g/km |
| 20152.0 TDI 170PS DSG | 2,0 L | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,3–5,4 L/100 km NEDC | 139–141 g/km |
| 20152.0 TDI 170PS DSG 4x4 | 2,0 L | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | – | 5,6–5,7 L/100 km NEDC | 147–149 g/km |
| 20152.0 TDI 190 bhp 4x4 Stop-Start | 2,0 L | 142 kW (193 PS) | Dầu diesel | – | 5,0 L/100 km NEDC | 132 g/km |
| 20152.0 TDI 190 bhp DSG Stop-Start | 2,0 L | 142 kW (193 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,6 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 20152.0 TDI 190 bhp Stop-Start | 2,0 L | 142 kW (193 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,6 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 20152.0 TFSI 220 bhp DSG Stop-Start | 2,0 L | 164 kW (223 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 6,2 L/100 km NEDC | 143 g/km |
| 20152.0 TFSI 280 bhp DSG 4x4 Stop-Start | 2,0 L | 209 kW (284 PS) | Xăng | – | 7,0 L/100 km NEDC | 165 g/km |
| 20153.6 V6 FSI 260PS DSG 4x4 | 3,6 L | 191 kW (260 PS) | Xăng | – | 9,3–9,4 L/100 km NEDC | 215–217 g/km |
Pháp 23 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2015SUPERB BERLINE 1.6L TDI CR FAP (105ch) BVM5 GREENLINE · SUPERB BERLINE GreenTec1.6 TDI (105ch) FAP | – | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 2015SUPERB BERLINE 1.6L TDI CR FAP (105ch) DSG7 | – | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,6 L/100 km NEDC | 120 g/km |
| 2015SUPERB COMBI 1.6L TDI CR FAP (105ch) BVM5 GREENLINE | – | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 113 g/km |
| 2015SUPERB COMBI 1.6L TDI CR FAP (105ch) DSG7 GREENTEC | – | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 122 g/km |
| 2015SUPERB COMBI 1.6L TDI CR FAP (105ch) BVM5 GREENTEC | – | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,6 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 2015SUPERB BERLINE 1.4L TSI (125ch) BVM6 GREENTEC | – | 92 kW (125 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 138 g/km |
| 2015SUPERB COMBI 1.4L TFSI (125ch) BVM6 GREENTEC | – | 92 kW (125 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,1 L/100 km NEDC | 142 g/km |
| 2015SUPERB BERLINE 2.0 TDI (140ch) FAP DSG GREENTEC | – | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 134 g/km |
| 2015SUPERB BERLINE 2.0L TDI CR FAP (140ch) BVM6 GREENTEC | – | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,6 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 2015SUPERB BERLINE 2.0L TDI CR FAP (140ch) DSG6 4x4 | – | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 137 g/km |
| 2015SUPERB COMBI 2.0 TDI (140ch) FAP DSG GREENTEC | – | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 134 g/km |
| 2015SUPERB COMBI 2.0L TDI CR FAP (140ch) BVM6 GREENTEC | – | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,6 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 2015SUPERB COMBI 2.0L TDI CR FAP (140ch) DSG6 4x4 GREENTEC | – | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 2015SUPERB BERLINE 2.0 TDI (170ch) FAB DSG GREENTEC | – | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 138 g/km |
| 2015SUPERB BERLINE 2.0L TDI CR FAP (170ch) BVM6 GREENTEC | – | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,6 L/100 km NEDC | 120 g/km |
| 2015SUPERB BERLINE 2.0L TDI CR FAP (170ch) BVM6 4x4 GREENTEC | – | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,6 L/100 km NEDC | 147 g/km |
| 2015SUPERB COMBI 2.0 TDI (170ch) FAP DSG GREENTEC | – | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 138 g/km |
| 2015SUPERB COMBI 2.0L TDI CR FAP (170ch) BVM6 GREENTEC | – | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 122 g/km |
| 2015SUPERB COMBI 2.0L TDI CR FAP (170ch) BVM6 4x4 GREENTEC | – | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 2015SUPERB BERLINE 2.0L TSI (200ch) DSG6 | – | 147 kW (200 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 7,9 L/100 km NEDC | 178 g/km |
| 2015SUPERB COMBI 2.0L TSI (200ch) DSG6 | – | 147 kW (200 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 8,0 L/100 km NEDC | 180 g/km |
| 2015SUPERB BERLINE V6 3.6L FSI (260ch) DSG6 4x4 | – | 191 kW (260 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 9,3 L/100 km NEDC | 215 g/km |
| 2015SUPERB COMBI 3.6L V6 (260ch) DSG6 4x4 | – | 191 kW (260 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 9,4 L/100 km NEDC | 217 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





