Škoda Superb I

Škoda Superb I
Ảnh: Thomas doerfer / Wikimedia Commons · CC BY-SA 3.0

Škoda Superb I (2002–2008): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 40 phiên bản tại Vương quốc Anh.

Mã mẫu xe: 3U

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.800–4.937 mm Traficom4.803 mm
Chiều rộng1.770–1.820 mm RDW1.765 mm
Chiều cao1.447–1.482 mm Traficom1.449–1.489 mm
Chiều dài cơ sở2.760–2.790 mm RDW2.803 mm
Vệt bánh trước1.509–1.523 mm ASTRA–
Vệt bánh sau1.508–1.515 mm ASTRA–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.387–1.526 kg RDW–
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.487–1.626 kg RDW–
Tổng khối lượng xe1.989–2.136 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.300–1.600 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh650–750 kg RDW–
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW–
Số cửa4 RDW–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa197–220 km/h RDW–
Mô-men xoắn172–350 Nm ASTRA–

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 205/55R16, 225/45R17, 225/40R18, 205/50R17

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
Từ 13 năm trở lên69,9% (68,4–71,3)69,2%3.705

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Hệ thống treo40,2%41,6%
Phanh35,2%36,4%
Đèn và hệ thống điện34,3%28,8%
Lốp xe33,7%31,2%
Thân xe, khung gầm và kết cấu26,8%18,6%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ22,6%17,1%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Tất cả 40 phiên bản của Škoda Superb I

Hiển thị tất cả 40 phiên bản

Vương quốc Anh 40 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2006–20101.8 T (150 bhp) · 1.8T 150bhp1,8 L112 kW (152 PS)XăngSố sàn 5 cấp8,3 L/100 km NEDC199 g/km
2007–20101.8 150bhp Tiptronic · 1.8T 150bhp Tiptronic1,8 L112 kW (152 PS)XăngTự động 6 cấp9,5 L/100 km NEDC228 g/km
2007–20101.9 TDI PD 105bhp1,9 L78 kW (106 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp5,8 L/100 km NEDC153 g/km
2007–20102.0 TDI PD 140bhp with DPF2,0 L104 kW (142 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp6,4 L/100 km NEDC169 g/km
2007–20102.0 115bhp2,0 L86 kW (117 PS)XăngSố sàn 5 cấp8,5 L/100 km NEDC204 g/km
2007–20102.5 V6 TDI 160bhp Tiptronic2,5 L119 kW (162 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp7,8 L/100 km NEDC206 g/km
2007–20102.8 V6 193bhp2,8 L144 kW (196 PS)XăngSố sàn 5 cấp9,6 L/100 km NEDC230 g/km
2007–20102.8 V6 193bhp Tiptronic2,8 L144 kW (196 PS)XăngTự động 6 cấp10,5 L/100 km NEDC253 g/km
2007–20081.9 TDI PD 115PS1,9 L85 kW (115 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp5,8 L/100 km NEDC153 g/km
20061.8 T (150 bhp)1,8 L112 kW (152 PS)XăngTự động 5 cấp9,6 L/100 km NEDC233 g/km
20061.9 TDI (100 bhp)1,9 L75 kW (101 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp5,6 L/100 km NEDC151 g/km
20061.9 TDI (105 bhp)1,9 L78 kW (106 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp5,9 L/100 km NEDC159 g/km
20061.9 TDI (130 bhp)1,9 L97 kW (132 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp5,8 L/100 km NEDC154 g/km
20061.9 TDI (130 bhp)1,9 L97 kW (132 PS)Dầu dieselTự động 5 cấp7,2 L/100 km NEDC194 g/km
20062.0 TDI PD (140 PS) with DPF2,0 L103 kW (140 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,4 L/100 km NEDC173 g/km
20062.0 (115 bhp)2,0 L86 kW (117 PS)XăngSố sàn 5 cấp8,6 L/100 km NEDC206 g/km
20062.5 V6 TDI (160 bhp)2,5 L119 kW (162 PS)Dầu dieselTự động 5 cấp7,9 L/100 km NEDC213 g/km
20062.8 V6 (193 bhp)2,8 L144 kW (196 PS)XăngSố sàn 5 cấp9,7 L/100 km NEDC233 g/km
20062.8 V6 (193 bhp)2,8 L144 kW (196 PS)XăngTự động 5 cấp10,4 L/100 km NEDC250 g/km
2003–2004Classic 1.8 T (150 bhp) · Comfort 1.8 T (150 bhp)1,8 L112 kW (152 PS)XăngSố sàn 5 cấp8,3 L/100 km NEDC199 g/km
2004Classic 1.8 T (150 bhp) · Comfort 1.8 T (150 bhp)1,8 L112 kW (152 PS)XăngTự động 5 cấp9,6 L/100 km NEDC233 g/km
2003–2004Classic 1.9 TDI (100 bhp)1,9 L75 kW (101 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp5,6 L/100 km NEDC151 g/km
2002–2004Classic 1.9 TDI (130 bhp) · Comfort 1.9 TDI (130 bhp) · Elegance 1.9 TDI (130 bhp)1,9 L97 kW (132 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp5,8 L/100 km NEDC154 g/km
2004Classic 1.9 TDI (130 bhp) · Elegance 1.9 TDI (130 bhp) · Comfort 1.9 TDI (130 bhp)1,9 L97 kW (132 PS)Dầu dieselTự động 5 cấp7,2 L/100 km NEDC194 g/km
2004Classic 2.0 (115 bhp)2,0 L86 kW (117 PS)XăngSố sàn 5 cấp8,6 L/100 km NEDC206 g/km
2004Comfort 2.5 V6 TDI (160 bhp)2,5 L119 kW (162 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp7,1 L/100 km NEDC192 g/km
2004Elegance 2.5 V6 TDI (160 bhp)2,5 L119 kW (162 PS)Dầu dieselTự động 5 cấp8,0 L/100 km NEDC216 g/km
2003–2004Elegance 2.8 V6 (193 bhp) (From May 2002) · Elegance 2.8 V6 (193 bhp)2,8 L144 kW (196 PS)XăngSố sàn 5 cấp9,7 L/100 km NEDC233 g/km
2003–2004Elegance 2.8 V6 (193 bhp) (From May 2002) · Elegance 2.8 V6 (193 bhp)2,8 L144 kW (196 PS)XăngTự động 5 cấp10,4 L/100 km NEDC250 g/km
2003Comfort 1.8 T 150 (bhp)1,8 L–XăngSố sàn 5 cấp8,3 L/100 km NEDC199 g/km
2003Classic 1.9 TDI 130 (bhp) · Comfort 1.9 TDI 130 (bhp) · Elegance 1.9 TDI 130 (bhp)1,9 L–Dầu dieselSố sàn 5 cấp5,8 L/100 km NEDC154 g/km
2003Classic 2.0 115 (bhp)2,0 L–XăngSố sàn 5 cấp8,6 L/100 km NEDC206 g/km
2003Comfort 2.5 V6 TDI 155 (bhp)2,5 L–Dầu dieselSố sàn 5 cấp7,1 L/100 km NEDC192 g/km
2003Elegance 2.5 V6 TDI 155 (bhp)2,5 L–Dầu dieselTự động 5 cấp8,0 L/100 km NEDC216 g/km
2002Comfort 1.8 T 150 bhp1,8 L112 kW (152 PS)XăngSố sàn 5 cấp8,3 L/100 km NEDC202 g/km
2002Classic 2.0 115 bhp2,0 L86 kW (117 PS)XăngSố sàn 5 cấp8,6 L/100 km NEDC206 g/km
2002Comfort 2.5 V6 TDI (155 bhp)2,5 L116 kW (157 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp7,1 L/100 km NEDC192 g/km
2002Elegance 2.5 V6 TDI (155 bhp)2,5 L116 kW (157 PS)Dầu dieselTự động 5 cấp7,7 L/100 km NEDC208 g/km
2002Classic 2.8 V6 193 bhp · Elegance 2.8 V6 193 bhp2,8 L144 kW (196 PS)XăngSố sàn 5 cấp10,0 L/100 km NEDC240 g/km
2002Elegance 2.8 V6 193 bhp2,8 L144 kW (196 PS)XăngTự động 5 cấp10,9 L/100 km NEDC262 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.