Škoda Kodiaq I

Škoda Kodiaq I
Ảnh: Alexander Migl / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Škoda Kodiaq I (2016–2023): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 71 phiên bản tại Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh.

Mã mẫu xe: NS · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.700–4.750 mm RDW4.630–4.697 mm
Chiều rộng1.880 mm RDW1.882 mm
Chiều cao1.660–1.690 mm RDW1.676–1.683 mm
Chiều dài cơ sở2.790 mm RDW2.791 mm
Vệt bánh trước1.571–1.586 mm ASTRA–
Vệt bánh sau1.561–1.576 mm ASTRA–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.446–1.595 kg RDW1.452–1.686 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.546–1.695 kg RDW–
Tổng khối lượng xe2.136–2.363 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.800–2.000 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh750 kg RDW–
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5–7 RDW–
Số cửa2–5 RDW–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa197–206 km/h RDW–
Mô-men xoắn250–500 Nm ASTRA–

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 235/55R18, 215/65R17, 235/50R19, 235/45R20

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
3 năm93,7% (93,4–94,0)92,2%21.683
4–5 năm92,8% (92,6–93,1)91,0%43.877
6–8 năm92,2% (91,8–92,6)86,4%18.820

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Lốp xe23,7%24,2%
Phanh21,1%15,5%
Hệ thống treo8,4%5,9%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)4,5%6,2%
Đèn và hệ thống điện1,7%5,4%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ1,0%1,9%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Tất cả 71 phiên bản của Škoda Kodiaq I

Hiển thị tất cả 71 phiên bản

Liên minh Châu Âu 59 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Số lượng đăng ký tại EU
2021–20232,0 L110 kW (150 PS)Dầu diesel5,4–5,6 L/100 km WLTP147–150 g/km81.627
2021–20232,0 L147 kW (200 PS)Dầu diesel6,4–6,6 L/100 km WLTP173 g/km57.553
2021–20231,5 L110 kW (150 PS)Xăng6,5–7,0 L/100 km WLTP159–160 g/km48.745
2021–20232,0 L140 kW (190 PS)Xăng7,8–8,1 L/100 km WLTP183–186 g/km15.816
2021–20232,0 L180 kW (245 PS)Xăng8,7 L/100 km WLTP197–200 g/km5.203
20232,0 L67 kW (91 PS)Dầu diesel6,1 L/100 km WLTP160 g/km165
20232,0 L67 kW (91 PS)Xăng8,1 L/100 km WLTP183 g/km54
20231,5 L67 kW (91 PS)Xăng7,0 L/100 km WLTP158 g/km51
20232,0 L81 kW (110 PS)Dầu diesel6,0 L/100 km WLTP158 g/km41
20232,0 L84 kW (114 PS)Dầu diesel6,1 L/100 km WLTP160 g/km35
20232,0 L131 kW (178 PS)Dầu diesel6,0 L/100 km WLTP156 g/km22
20232,0 L110 kW (150 PS)Xăng8,1 L/100 km WLTP183 g/km22
20232,0 L95 kW (129 PS)Dầu diesel6,1 L/100 km WLTP161 g/km21
20232,0 L96 kW (131 PS)Dầu diesel6,2 L/100 km WLTP161 g/km21
20231,5 L81 kW (110 PS)Xăng6,9 L/100 km WLTP157 g/km14
20232,0 L84 kW (114 PS)Xăng8,0 L/100 km WLTP182 g/km14
20232,0 L80 kW (109 PS)Dầu diesel6,0 L/100 km WLTP157 g/km13
20232,0 L90 kW (122 PS)Dầu diesel6,1 L/100 km WLTP160 g/km13
20232,0 L91 kW (124 PS)Dầu diesel6,0 L/100 km WLTP158 g/km13
20232,0 L132 kW (179 PS)Dầu diesel5,8 L/100 km WLTP152 g/km13
20232,0 L68 kW (92 PS)Dầu diesel6,0 L/100 km WLTP157 g/km12
20232,0 L70 kW (95 PS)Dầu diesel6,2 L/100 km WLTP161 g/km12
20232,0 L85 kW (116 PS)Dầu diesel6,0 L/100 km WLTP157 g/km12
20232,0 L112 kW (152 PS)Dầu diesel6,1 L/100 km WLTP159 g/km12
20232,0 L120 kW (163 PS)Dầu diesel6,2 L/100 km WLTP163 g/km12
20232,0 L81 kW (110 PS)Xăng7,9 L/100 km WLTP179 g/km12
20232,0 L72 kW (98 PS)Dầu diesel5,9 L/100 km WLTP154 g/km11
20232,0 L116 kW (158 PS)Dầu diesel6,0 L/100 km WLTP157 g/km11
20232,0 L120 kW (163 PS)Xăng8,2 L/100 km WLTP185 g/km11
20232,0 L112 kW (152 PS)Xăng8,2 L/100 km WLTP187 g/km10
20222,0 L140 kW (190 PS)Xăng7,8 L/100 km WLTP16,4 kWh/100 km WLTP184 g/km5.241
20222,0 L180 kW (245 PS)Xăng8,5 L/100 km WLTP16,1 kWh/100 km WLTP199 g/km3.499
20212,0 L176 kW (239 PS)Dầu diesel6,4 L/100 km WLTP206 g/km2.284
20212,0 L140 kW (190 PS)Dầu diesel5,8 L/100 km WLTP182 g/km300
20212,0 L110 kW (150 PS)Xăng–145 g/km50
20211,5 L110 kW (150 PS)Dầu diesel–147 g/km30
20212,0 L147 kW (200 PS)Xăng–160 g/km14
20211,5 L110 kW (150 PS)LPG–156 g/km12
20211,5 L110 kW (150 PS)Hybrid–139 g/km12
20212,0 L110 kW (150 PS)Hybrid–135 g/km10
20212,0 L137 kW (186 PS)Xăng–232 g/km10
2016–20202,0 L110 kW (150 PS)Dầu diesel–130–191 g/km179.231
2018–20201,5 L110 kW (150 PS)Xăng–133–143 g/km73.295
2016–20202,0 L140 kW (190 PS)Dầu diesel–145–159 g/km121.590
2018–20202,0 L176 kW (239 PS)Dầu diesel–164–167 g/km30.306
2019–20202,0 L140 kW (190 PS)Xăng–156–158 g/km37.171
20202,0 L147 kW (200 PS)Dầu diesel–142 g/km3.978
20192,0 L140 kW (190 PS)Xăng–157 g/km326
2017–20191,4 L110 kW (150 PS)Xăng–149–153 g/km36.683
2017–20192,0 L132 kW (179 PS)Xăng–170 g/km27.348
20191,5 L–Dầu diesel–155 g/km82
2017–20191,4 L92 kW (125 PS)Xăng–139–140 g/km3.533
20192,0 L162 kW (220 PS)Xăng–223 g/km10
20171,4 L92 kW (125 PS)Nhiên liệu khác–140 g/km3.554
20172,0 L210 kW (286 PS)Dầu diesel–150 g/km2.014
20172,0 L198 kW (269 PS)Xăng–170 g/km1.380
20172,0 L165 kW (224 PS)Dầu diesel–141 g/km1.144
20171,4 L165 kW (224 PS)Xăng–151 g/km1.038
20171,4 L138 kW (188 PS)Xăng–140 g/km294

Vương quốc Anh 12 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2017–20181.4 TSI 150PS 4x4 5 Seat1,3 L110 kW (150 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,9 L/100 km NEDC155 g/km
2017–20181.4 TSI 125PS 5 Seat1,4 L92 kW (125 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,1 L/100 km NEDC139 g/km
2017–20181.4 TSI 125PS 7 Seat1,4 L92 kW (125 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,2 L/100 km NEDC141 g/km
2017–20181.4 TSI 150PS DSG1,4 L110 kW (150 PS)XăngTự động 6 cấp6,3 L/100 km NEDC143 g/km
2017–20181.4 TSI 150PS 4x4 7 Seat1,4 L110 kW (150 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,9 L/100 km NEDC156 g/km
2017–20181.4 TSI 150PS 4x4 DSG1,4 L110 kW (150 PS)XăngTự động 6 cấp7,1 L/100 km NEDC163 g/km
2017–20182.0 TDI 150PS 4x4 5 Seat2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,4 L/100 km NEDC141 g/km
2017–20182.0 TDI 150PS 4x4 7 Seat2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,5 L/100 km NEDC144 g/km
2017–20182.0 TDI 150PS 7speed DSG 4x42,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp5,7 L/100 km NEDC149 g/km
2017–20182.0 TDI 190PS DSG 4x42,0 L140 kW (190 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp5,7 L/100 km NEDC151 g/km
2017–20182.0 TDI 150PS 7speed DSG2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp5,0 L/100 km NEDC131 g/km
2017–20182.0 TSI 180PS 7speed DSG 4x42,0 L132 kW (180 PS)XăngTự động 7 cấp7,4 L/100 km NEDC170 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.