Škoda Fabia III

Škoda Fabia III (2010–2021): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 190 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp.
Mã mẫu xe: NJ · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Pháp và Vương quốc Anh
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Wikipedia |
|---|---|---|
| Kích thước | ||
| Chiều dài | 3.990–4.260 mm RDW | 3.992–4.257 mm |
| Chiều rộng | 1.730 mm RDW | 1.730–1.732 mm |
| Chiều cao | 1.450–1.500 mm RDW | 1.467–1.488 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.450–2.460 mm RDW | 2.470 mm |
| Vệt bánh trước | 1.417–1.463 mm ASTRA | – |
| Vệt bánh sau | 1.410–1.457 mm ASTRA | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | ||
| Khối lượng không tải | 979–1.078 kg RDW | 1.055–1.165 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.079–1.178 kg RDW | – |
| Tổng khối lượng xe | 1.534–1.633 kg RDW | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 800–1.100 kg RDW | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 530–580 kg RDW | – |
| Chỗ ngồi và không gian | ||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – |
| Số cửa | 2–5 RDW | – |
| Hiệu năng | ||
| Tốc độ tối đa | 169–199 km/h RDW | – |
| Mô-men xoắn | 95–250 Nm ASTRA | – |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 185/60R15, 215/40R17, 215/45R16, 195/55R15, 175/70R14, 165/70R14
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 3 năm | 94,0% (93,7–94,2) | 92,2% | 30.199 |
| 4–5 năm | 92,0% (91,8–92,2) | 91,0% | 84.603 |
| 6–8 năm | 87,5% (87,3–87,7) | 86,4% | 137.891 |
| 9–12 năm | 85,0% (84,5–85,6) | 77,9% | 16.721 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 26,1% | 26,3% |
| Phanh | 18,0% | 18,5% |
| Hệ thống treo | 18,0% | 10,0% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 5,5% | 6,5% |
| Đèn và hệ thống điện | 4,0% | 7,3% |
| Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ | 1,5% | 2,8% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Tất cả 190 phiên bản của Škoda Fabia III
Hiển thị tất cả 190 phiên bản
Liên minh Châu Âu 81 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021 | 1,0 L | 70 kW (95 PS) | Xăng | 5,2 L/100 km WLTP16,1 kWh/100 km WLTP | 123 g/km | 116.044 |
| 2021 | 1,0 L | 44 kW (60 PS) | Xăng | 5,2 L/100 km WLTP | 126 g/km | 22.062 |
| 2021 | 1,0 L | 81 kW (110 PS) | Xăng | 5,2 L/100 km WLTP | 124 g/km | 11.742 |
| 2021 | 1,0 L | 59 kW (80 PS) | Xăng | 5,0 L/100 km WLTP | 116 g/km | 3.234 |
| 2021 | 1,0 L | 44 kW (60 PS) | LPG | 4,8 L/100 km WLTP | 124 g/km | 374 |
| 2021 | 1,0 L | 48 kW (65 PS) | Xăng | 5,0 L/100 km WLTP | 115 g/km | 196 |
| 2021 | 1,0 L | 70 kW (95 PS) | LPG | – | 129 g/km | 22 |
| 2021 | 1,6 L | 205 kW (279 PS) | Xăng | – | – | 18 |
| 2021 | 1,0 L | 70 kW (95 PS) | Dầu diesel | – | 127 g/km | 14 |
| 2021 | 1,0 L | 55 kW (75 PS) | Xăng | 5,5 L/100 km WLTP | 132 g/km | 12 |
| 2017–2020 | 1,0 L | 70 kW (95 PS) | Xăng | – | 101–104 g/km | 475.551 |
| 2014–2020 | 1,0 L | 44 kW (60 PS) | Xăng | – | 106–110 g/km | 184.242 |
| 2017–2020 | 1,0 L | 81 kW (110 PS) | Xăng | – | 104–107 g/km | 158.150 |
| 2014–2020 | 1,0 L | 55 kW (75 PS) | Xăng | – | 108–111 g/km | 272.449 |
| 2016–2020 | 1,0 L | 44 kW (60 PS) | LPG | – | 106–112 g/km | 5.096 |
| 2015–2019 | 1,0 L | 55 kW (75 PS) | LPG | – | 108–111 g/km | 10.480 |
| 2014–2019 | 1,4 L | 66 kW (90 PS) | Dầu diesel | – | 91–105 g/km | 101.332 |
| 2014–2019 | 1,4 L | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | – | 91–112 g/km | 24.028 |
| 2018–2019 | 1,4 L | 92 kW (125 PS) | Xăng | – | 115 g/km | 2.130 |
| 2016–2019 | 1,4 L | 55 kW (75 PS) | Dầu diesel | – | 94–105 g/km | 11.172 |
| 2019 | 1,0 L | 85 kW (116 PS) | Xăng | – | 117 g/km | 12 |
| 2014–2018 | 1,2 L | 66 kW (90 PS) | Xăng | – | 107–108 g/km | 359.251 |
| 2014–2018 | 1,2 L | 81 kW (110 PS) | Xăng | – | 109–110 g/km | 150.906 |
| 2017 | 1,2 L | 99 kW (135 PS) | Xăng | – | 107 g/km | 6.386 |
| 2017 | 1,0 L | 105 kW (143 PS) | Xăng | – | 101 g/km | 6.358 |
| 2017 | 1,0 L | 83 kW (113 PS) | Xăng | – | 110 g/km | 5.558 |
| 2017 | 1,4 L | 55 kW (75 PS) | Nhiên liệu khác | – | 101 g/km | 5.014 |
| 2017 | 1,2 L | 122 kW (166 PS) | Xăng | – | 110 g/km | 4.434 |
| 2017 | 1,0 L | 122 kW (166 PS) | Xăng | – | 104 g/km | 4.132 |
| 2017 | 1,4 L | 116 kW (158 PS) | Dầu diesel | – | 107 g/km | 2.894 |
| 2017 | 1,0 L | 66 kW (90 PS) | Xăng | – | 109 g/km | 2.104 |
| 2017 | 1,4 L | 99 kW (135 PS) | Dầu diesel | – | 102 g/km | 218 |
| 2017 | 1,4 L | – | Xăng | – | 96 g/km | 70 |
| 2017 | 1,4 L | 83 kW (113 PS) | Dầu diesel | – | 101 g/km | 50 |
| 2017 | 1,0 L | 55 kW (75 PS) | Nhiên liệu khác | – | 110 g/km | 48 |
| 2011–2017 | 1,2 L | 77 kW (105 PS) | Xăng | – | 118–124 g/km | 60.304 |
| 2016 | 1,2 L | 66 kW (90 PS) | LPG | – | 107 g/km | 8.526 |
| 2016 | 1,2 L | 81 kW (110 PS) | LPG | – | 109 g/km | 762 |
| 2015–2016 | 1,4 L | 77 kW (105 PS) | Xăng | – | 97–101 g/km | 292 |
| 2011–2016 | 1,6 L | 55 kW (75 PS) | Dầu diesel | – | 109–110 g/km | 115.888 |
| 2011–2016 | 1,2 L | 51 kW (69 PS) | Xăng | – | 128–129 g/km | 80.540 |
| 2011–2015 | 1,2 L | 44 kW (60 PS) | Xăng | – | 128–132 g/km | 195.686 |
| 2011–2015 | 1,2 L | 63 kW (86 PS) | Xăng | – | 119–121 g/km | 299.922 |
| 2011–2015 | 1,4 L | 63 kW (86 PS) | Xăng | – | 139–143 g/km | 70.514 |
| 2011–2015 | 1,6 L | 66 kW (90 PS) | Dầu diesel | – | 108–110 g/km | 49.864 |
| 2011–2015 | 1,2 L | 55 kW (75 PS) | Dầu diesel | – | 91–98 g/km | 58.414 |
| 2011–2015 | 1,4 L | 132 kW (179 PS) | Xăng | – | 144–148 g/km | 4.664 |
| 2011–2015 | 1,6 L | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | – | 109–110 g/km | 17.840 |
| 2014–2015 | 1,4 L | 55 kW (75 PS) | Xăng | – | 156–162 g/km | 68 |
| 2015 | 1,4 L | 59 kW (80 PS) | Xăng | – | 156 g/km | 46 |
| 2011–2015 | 1,4 L | 63 kW (86 PS) | LPG | – | 127–139 g/km | 2.400 |
| 2015 | 1,4 L | 50 kW (68 PS) | Xăng | – | 147 g/km | 10 |
| 2011–2014 | 1,2 L | 51 kW (69 PS) | LPG | – | 120–128 g/km | 1.042 |
| 2014 | 1,6 L | 55 kW (75 PS) | Xăng | – | 109 g/km | 28 |
| 2011–2014 | 1,6 L | 77 kW (105 PS) | Xăng | – | 109–169 g/km | 36 |
| 2011–2014 | 1,2 L | 44 kW (60 PS) | LPG | – | 128–132 g/km | 310 |
| 2014 | 1,6 L | 66 kW (90 PS) | Xăng | – | 109 g/km | 10 |
| 2013 | 1,2 L | – | Nhiên liệu khác | – | 128 g/km | 6.310 |
| 2013 | 1,6 L | – | Nhiên liệu khác | – | 108 g/km | 1.808 |
| 2013 | 1,2 L | – | Nhiên liệu khác | – | 123 g/km | 1.726 |
| 2013 | 1,2 L | 63 kW (86 PS) | Xăng | – | 119 g/km | 736 |
| 2010–2013 | – | – | Xăng | – | 128–139 g/km | 8.628 |
| 2013 | 1,4 L | – | Nhiên liệu khác | – | 151 g/km | 56 |
| 2010–2013 | – | – | Dầu diesel | – | 105–109 g/km | 1.640 |
| 2010–2013 | 1,4 L | – | Xăng | – | 141–154 g/km | 162 |
| 2013 | 1,4 L | 176 kW (239 PS) | Xăng | – | 139 g/km | 12 |
| 2011 | 1,4 L | 59 kW (80 PS) | Dầu diesel | – | 121 g/km | 194 |
| 2011 | 1,4 L | 51 kW (69 PS) | Dầu diesel | – | 127 g/km | 36 |
| 2011 | 1,9 L | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | – | 130 g/km | 34 |
| 2011 | 1,2 L | – | Dầu diesel | – | 128 g/km | 14 |
| 2010 | 1,2 L | – | Xăng | – | 134 g/km | 123.146 |
| 2010 | 1,2 L | – | Xăng | – | 124 g/km | 53.510 |
| 2010 | 1,6 L | – | Dầu diesel | – | 109 g/km | 39.304 |
| 2010 | 1,4 L | – | Xăng | – | 149 g/km | 32.978 |
| 2010 | 1,4 L | – | Dầu diesel | – | 121 g/km | 18.018 |
| 2010 | 1,2 L | – | Dầu diesel | – | 92 g/km | 16.474 |
| 2010 | 1,9 L | – | Dầu diesel | – | 130 g/km | 5.556 |
| 2010 | 1,6 L | – | Xăng | – | 173 g/km | 4.676 |
| 2010 | – | – | Nhiên liệu khác | – | 135 g/km | 608 |
| 2010 | 1,2 L | – | LPG | – | 136 g/km | 60 |
| 2010 | 1,4 L | – | LPG | – | 145 g/km | 54 |
Vương quốc Anh 51 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2015–20181.0 MPI 60PS | 1,0 L | 44 kW (60 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 4,7–4,9 L/100 km NEDC | 106–110 g/km |
| 2015–20181.0 MPI 75PS | 1,0 L | 55 kW (75 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 4,8–4,9 L/100 km NEDC | 108–111 g/km |
| 2017–20181.0 TSI 95PS | 1,0 L | 70 kW (95 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 101 g/km |
| 2017–20181.0 TSI 110PS | 1,0 L | 81 kW (110 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 103 g/km |
| 2017–20181.0 TSI 110PS 7speed DSG | 1,0 L | 81 kW (110 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 4,6 L/100 km NEDC | 106–107 g/km |
| 2017–20181.4 TDI 75PS | 1,4 L | 55 kW (75 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,9–4,0 L/100 km NEDC | 104 g/km |
| 2016–20181.4 TDI 90PS 7speed DSG | 1,4 L | 66 kW (90 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 3,8–4,1 L/100 km NEDC | 99–108 g/km |
| 2016–20181.4 TDI 90PS | 1,4 L | 66 kW (90 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,6–4,0 L/100 km NEDC | 93–104 g/km |
| 2015–20181.4 TDI 105PS | 1,4 L | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 3,5–4,2 L/100 km NEDC | 90–112 g/km |
| 20161.0 MPI 60PS with optional 15'' low rolling resistance tyre | 1,0 L | 44 kW (60 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 4,6 L/100 km NEDC | 104 g/km |
| 20161.0 MPI 75PS with optional 15'' low rolling resistance tyre | 1,0 L | 55 kW (75 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 106–107 g/km |
| 2015–20161.2 TSI 90PS | 1,2 L | 66 kW (90 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 107 g/km |
| 20161.2 TSI 90PS with optional 15'' low rolling resistance tyre | 1,2 L | 66 kW (90 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 4,6 L/100 km NEDC | 105 g/km |
| 2015–20161.2 TSI 110PS | 1,2 L | 81 kW (110 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 110 g/km |
| 2015–20161.2 TSI 110PS 7speed DSG | 1,2 L | 81 kW (110 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 109–110 g/km |
| 20161.2 TSI 110PS 7speed DSG with optional 15'' low rolling resistance tyre | 1,2 L | 81 kW (110 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 4,6 L/100 km NEDC | 107 g/km |
| 20161.2 TSI 110PS with optional 15'' low rolling resistance tyre | 1,2 L | 81 kW (110 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 108 g/km |
| 2015–20161.4 TDI 90PS · 1.4 TDI 90PS with optional 15'' low rolling resistance tyre | 1,4 L | 66 kW (90 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,4 L/100 km NEDC | 88–89 g/km |
| 2015–20161.4 TDI 90PS 7speed DSG · 1.4 TDI 90PS 7speed DSG with optional 15'' low rolling resistance tyre · 1.4 TDI 90PS 7speed DSG with optional 15'' low rolling resistance tyre | 1,4 L | 66 kW (90 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 3,6 L/100 km NEDC | 94 g/km |
| 20161.4 TDI 105PS with optional 15'' low rolling resistance tyre | 1,4 L | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 3,6 L/100 km NEDC | 94–96 g/km |
| 2013–20141.2 TSI 86PS | 1,2 L | 63 kW (86 PS) | Xăng | Số sàn | 5,2 L/100 km NEDC | 121 g/km |
| 2013–20141.2 TSI 105PS | 1,2 L | 77 kW (105 PS) | Xăng | Số sàn | 5,3 L/100 km NEDC | 124 g/km |
| 2013–20141.2 TSI 105PS with 7speed DSG | 1,2 L | 77 kW (105 PS) | Xăng | Tự động | 5,3 L/100 km NEDC | 124 g/km |
| 2013–20141.2 12V 60PS | 1,2 L | 44 kW (60 PS) | Xăng | Số sàn | 5,5 L/100 km NEDC | 128 g/km |
| 2013–20141.2 12V 69PS | 1,2 L | 51 kW (69 PS) | Xăng | Số sàn | 5,5 L/100 km NEDC | 128 g/km |
| 2013–20141.2 TDI CR 75PS GreenLine II | 1,2 L | 55 kW (75 PS) | Dầu diesel | Số sàn | 3,4 L/100 km NEDC | 89 g/km |
| 2013–20141.4 TSI 180PS 7speed DSG vRS | 1,4 L | 132 kW (180 PS) | Xăng | Tự động | 6,2 L/100 km NEDC | 148 g/km |
| 2013–20141.6 TDI CR 75PS | 1,6 L | 55 kW (75 PS) | Dầu diesel | Số sàn | 4,2 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 2013–20141.6 TDI CR 90PS | 1,6 L | 66 kW (90 PS) | Dầu diesel | Số sàn | 4,2 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 2013–20141.6 TDI CR 105PS | 1,6 L | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | Số sàn | 4,2 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 20131.4 16V 86PS | 1,4 L | 63 kW (86 PS) | Xăng | Số sàn | 5,9 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 20121.2 TSI 86PS | 1,2 L | 63 kW (86 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 121 g/km |
| 20121.2 TSI 105PS | 1,2 L | 77 kW (105 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 124 g/km |
| 20121.2 TSI 105PS 7speed DSG | 1,2 L | 77 kW (105 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 124 g/km |
| 20121.2 12V 60PS | 1,2 L | 44 kW (60 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 128 g/km |
| 20121.2 12V 69PS | 1,2 L | 51 kW (69 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 128 g/km |
| 20121.2 TDI CR 75PS GreenLine II | 1,2 L | 55 kW (75 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 3,4 L/100 km NEDC | 89 g/km |
| 20121.4 16V 86PS | 1,4 L | 63 kW (86 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 20121.4 TSI 180PS 7speed DSG vRS | 1,4 L | 132 kW (180 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 6,2 L/100 km NEDC | 148 g/km |
| 20121.6 TDI CR 75PS | 1,6 L | 55 kW (75 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 20121.6 TDI CR 90PS | 1,6 L | 66 kW (90 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 20121.6 TDI CR 105PS | 1,6 L | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 20101.2 FSI 85ps · 1.2 TSI 85ps | 1,2 L | 63 kW (85 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 121 g/km |
| 20101.2 TSI 105ps | 1,2 L | 77 kW (105 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 124 g/km |
| 20101.2 FSI 105ps with 7speed DSG | 1,2 L | 77 kW (105 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 124 g/km |
| 20101.2 TSI 105ps with 7speed DSG | 1,2 L | 77 kW (105 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 128 g/km |
| 20101.2 6V 60ps | 1,2 L | 44 kW (60 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 132 g/km |
| 20101.2 12V 70ps | 1,2 L | 52 kW (70 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 128 g/km |
| 20101.6 CR TDI 75ps | 1,6 L | 55 kW (75 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 20101.6 CR TDI 90ps | 1,6 L | 66 kW (90 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 20101.6 CR TDI 105ps | 1,6 L | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 109 g/km |
Pháp 58 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2015FABIA BERLINE MONTE CARLO 1.2 TSI (85ch) · FABIA BERLINE 1.2L (60ch) BVM5 | – | 44 kW (60 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 128 g/km |
| 2015FABIA BERLINE 1.0 MPI (60ch) BMV5 GREENTEC | – | 44 kW (60 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 106 g/km |
| 2014–2015FABIA BERLINE 1.2L (70ch) | – | 51 kW (69 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 128 g/km |
| 2015FABIA BERLINE MONTE-CARLO 1.6L TDI CR FAP (75ch) BVM5 · FABIA BERLINE 1.6L TDI (75ch) · FABIA BERLINE 1.6L TDI CR FAP (75ch) BVM5 | – | 55 kW (75 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 2015FABIA BERLINE 1.0 MPI (75ch) BMV5 GREENTEC | – | 55 kW (75 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 108 g/km |
| 2015FABIA COMBI 1.0 MPI (75 CH) BMV5 GREENTEC | – | 55 kW (75 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 2015FABIA BERLINE MONTE-CARLO 1.2 TSI (105ch) BVM5 · FABIA BERLINE 1.2L TSI (85ch) BVM5 | – | 63 kW (86 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 121 g/km |
| 2015FABIA BERLINE MONTE-CARLO 1.6L TDI CR FAP (90ch) BVM5 · FABIA BERLINE 1.6 TDI (90ch) FAP | – | 66 kW (90 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 2014–2015FABIA BERLINE 1.6L TDI (90ch) FAP Green Tec | – | 66 kW (90 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 3,8 L/100 km NEDC | 99 g/km |
| 2015FABIA BERLINE 1.2 TSI (90ch) BMV5 GREENTEC | – | 66 kW (90 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 107 g/km |
| 2015FABIA BERLINE 1.4 TDI (90ch) CR FAP DSG7 GREENTEC | – | 66 kW (90 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 3,6 L/100 km NEDC | 94 g/km |
| 2015FABIA BERLINE 1.4 TDI (90ch) CR FAP BMV5 GREENTEC | – | 66 kW (90 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 3,4 L/100 km NEDC | 88 g/km |
| 2015FABIA COMBI 1.2 TSI (90ch) BMV5 GREENTEC | – | 66 kW (90 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 107 g/km |
| 2015FABIA COMBI 1.4 TDI (90ch) CR FAP DSG7 GREENTEC | – | 66 kW (90 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 3,6 L/100 km NEDC | 94 g/km |
| 2015FABIA COMBI 1.4 TDI (90ch) CR FAP BMV5 GREENTEC | – | 66 kW (90 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 3,4 L/100 km NEDC | 89 g/km |
| 2015FABIA BERLINE MONTE CARLO 1.2 TSI (105ch) DSG7 · FABIA BERLINE 1.2 TSI (105ch) DSG | – | 77 kW (105 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 124 g/km |
| 2015FABIA BERLINE MONTE CARLO 1.2 TSI (105ch) BVM5 · FABIA BERLINE 1.2 TSI (105ch) DSG · FABIA BERLINE 1.2L TSI (105ch) BVM5 | – | 77 kW (105 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 124 g/km |
| 2014–2015FABIA BERLINE MONTE-CARLO 1.6L TDI CR FAP (105ch) BVM5 | – | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 2015FABIA BERLINE 1.4 TDI (105ch) CR FAP BMV5 GREENTEC | – | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 3,5 L/100 km NEDC | 90 g/km |
| 2015FABIA COMBI 1.4 TDI (105ch) CR FAP BMV5 GREENTEC | – | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 3,5 L/100 km NEDC | 92 g/km |
| 2015FABIA BERLINE 1.2 TSI (110ch) DSG7 GREENTEC | – | 81 kW (110 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 2015FABIA BERLINE 1.2 TSI (110ch) BMV6 GREENTEC | – | 81 kW (110 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 110 g/km |
| 2015FABIA COMBI 1.2 TSI (110ch) DSG7 GREENTEC | – | 81 kW (110 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 110 g/km |
| 2015FABIA COMBI 1.2 TSI (110ch) BMV6 GREENTEC | – | 81 kW (110 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 110 g/km |
| 2014–2015FABIA BERLINE RS 1.4L (180ch) DSG7 | – | 132 kW (179 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 6,2 L/100 km NEDC | 148 g/km |
| 2014FABIA BERLINE 1.2L (60ch) BVM5 · FABIA BERLINE MONTE CARLO 1.2 TSI (85ch) | – | 44 kW (60 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 128 g/km |
| 2012–2014FABIA COMBI 1.2L (60ch) BVM5 | – | 44 kW (60 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,5–5,7 L/100 km NEDC | 128–132 g/km |
| 2014FABIA COMBI 1.2L (70ch) | – | 51 kW (69 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 128 g/km |
| 2014FABIA BERLINE 1.6L (75ch) · FABIA BERLINE 1.6L TDI CR FAP (75ch) BVM5 · FABIA BERLINE MONTE-CARLO 1.6L TDI CR FAP (75ch) BVM5 | – | 55 kW (75 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 2014FABIA COMBI 1.6 TDI (75ch) FAP · FABIA COMBI MONTE CARLO 1.6 TDI (75ch) FAP | – | 55 kW (75 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 3,9 L/100 km NEDC | 102 g/km |
| 2014FABIA BERLINE 1.2L TSI (85ch) BVM5 | – | 63 kW (86 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 121 g/km |
| 2014FABIA COMBI 1.2L (85ch) · FABIA COMBI MONTE CARLO 1.2 TSI (85ch) | – | 63 kW (86 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 2014FABIA BERLINE 1.6 TDI (90ch) FAP · FABIA BERLINE MONTE-CARLO 1.6L TDI CR FAP (90ch) BVM5 | – | 66 kW (90 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 2014FABIA COMBI 1.6L TDI (90ch) FAP Green Tec | – | 66 kW (90 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 3,8 L/100 km NEDC | 99 g/km |
| 2014FABIA COMBI MONTE CARLO (1.6L (90 ch) BVM5 | – | 66 kW (90 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 2014FABIA BERLINE 1.2 TSI (105ch) DSG · FABIA BERLINE 1.2L TSI (105ch) BVM5 · FABIA BERLINE MONTE CARLO 1.2 TSI (105ch) BVM5 | – | 77 kW (105 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 124 g/km |
| 2014FABIA BERLINE 1.2 TSI (105ch) DSG · FABIA BERLINE MONTE CARLO 1.2 TSI (105ch) DSG7 | – | 77 kW (105 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 124 g/km |
| 2014FABIA COMBI 1.2 TSI (105ch) · FABIA COMBI MONTE CARLO 1.2L (105ch) BVM5 | – | 77 kW (105 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 124 g/km |
| 2014FABIA COMBI 1.2L TSI (105ch) DGS7 · FABIA COMBI MONTE CARLO 1.2L (105ch) DSG7 | – | 77 kW (105 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 124 g/km |
| 2014FABIA COMBI 1.6L TDI CR FAP (105ch) BVM5 · FABIA COMBI MONTE CARLO 1.6L TDI CR FAP (105ch) BVM5 | – | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 2012–2013FABIA BERLINE 1.2L (60ch) BVM5 | – | 44 kW (60 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,5–5,7 L/100 km NEDC | 128–132 g/km |
| 2012–2013FABIA BERLINE 1.6L TDI CR FAP (75ch) BVM5 · FABIA BERLINE MONTE-CARLO 1.6L TDI CR FAP (75ch) BVM5 | – | 55 kW (75 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 2012–2013FABIA COMBI 1.6L TDI CR FAP (75ch) BVM5 | – | 55 kW (75 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 2012–2013FABIA COMBI 1.2L TDI CR FAP (75ch) BVM5 GREENLINE | – | 55 kW (75 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 3,4 L/100 km NEDC | 89 g/km |
| 2012–2013FABIA BERLINE 1.2L TDI CR FAP (75ch) BVM5 GREENLINE | – | 55 kW (75 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 3,4 L/100 km NEDC | 89 g/km |
| 2012–2013FABIA BERLINE 1.2L TSI (85ch) BVM5 · FABIA BERLINE MONTE-CARLO 1.2L TSI (85ch) BVM5 · FABIA BERLINE MONTE CARLO 1.2 TSI (85ch) BVM5 | – | 63 kW (86 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 121 g/km |
| 2012–2013FABIA COMBI 1.2L TSI (85ch) BVM5 | – | 63 kW (86 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 121 g/km |
| 2012–2013FABIA BERLINE 1.6L TDI CR FAP (90ch) BVM5 · FABIA BERLINE MONTE-CARLO 1.6L TDI CR FAP (90ch) BVM5 | – | 66 kW (90 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 2012–2013FABIA COMBI 1.6L TDI CR FAP (90ch) BVM5 | – | 66 kW (90 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 2012–2013FABIA COMBI 1.6L TDI CR FAP (105ch) BVM5 | – | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 2012–2013FABIA BERLINE 1.2L TSI (105ch) DSG7 | – | 77 kW (105 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 124 g/km |
| 2012–2013FABIA BERLINE 1.2L TSI (105ch) BVM5 | – | 77 kW (105 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 124 g/km |
| 2012–2013FABIA COMBI 1.2L TSI (105ch) BVM5 | – | 77 kW (105 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 124 g/km |
| 2012–2013FABIA BERLINE 1.6L TDI CR FAP (105ch) BVM5 · FABIA BERLINE MONTE-CARLO 1.6L TDI CR FAP (105ch) BVM5 | – | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 2012–2013FABIA COMBI 1.2L TSI (105ch) DGS7 | – | 77 kW (105 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 124 g/km |
| 2012–2013FABIA BERLINE RS 1.4L TSI (180ch) DSG7 | – | 132 kW (179 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 6,2 L/100 km NEDC | 148 g/km |
| 2012FABIA COMBI 1.2L (70ch) BVM5 | – | 51 kW (69 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 128 g/km |
| 2012FABIA BERLINE 1.2L (70ch) BVM5 | – | 51 kW (69 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 128 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





