SEAT Ibiza Mk2

SEAT Ibiza Mk4
Chưa có ảnh nào của thế hệ này; ảnh hiển thị thế hệ Mk4.Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

SEAT Ibiza Mk2 (1993–2002): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 15 phiên bản tại Vương quốc Anh.

Mã mẫu xe: 6K · Được bán tại: Vương quốc Anh

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtWikipedia
Kích thước
Chiều dài3.853 mm
Chiều rộng1.640 mm
Chiều cao1.422 mm
Chiều dài cơ sở2.443 mm

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Wikipedia. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
Từ 13 năm trở lên67,1% (65,3–68,9)69,2%2.563

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Hệ thống treo44,6%41,6%
Phanh36,6%36,4%
Lốp xe32,5%31,2%
Đèn và hệ thống điện29,3%28,8%
Thân xe, khung gầm và kết cấu26,9%18,6%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ25,3%17,1%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Tất cả 15 phiên bản của SEAT Ibiza Mk2

Hiển thị tất cả 15 phiên bản

Vương quốc Anh 15 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
20021.2 (64 bhp)1,2 L48 kW (65 PS)XăngSố sàn 5 cấp6,0 L/100 km NEDC144 g/km
2001–20021.4 Cool & S Models (60 bhp) · 1.4 (60 bhp)1,4 L45 kW (61 PS)XăngSố sàn 5 cấp6,7 L/100 km NEDC161 g/km
20021.4 16V (75 bhp)1,4 L56 kW (76 PS)XăngSố sàn 5 cấp6,5 L/100 km NEDC156 g/km
20021.4 16v (100 bhp)1,4 L75 kW (101 PS)XăngSố sàn 5 cấp7,0 L/100 km NEDC168 g/km
2000–2002Sport 1.6 100 bhp · 1.6 (100 bhp)1,6 L75 kW (101 PS)XăngSố sàn 5 cấp7,9 L/100 km NEDC190 g/km
2001–20021.8 20V T Cupra (156 bhp) · 1.8 (156 bhp)1,8 L116 kW (158 PS)XăngSố sàn 5 cấp7,9 L/100 km NEDC189 g/km
2000–2002S 1.9 TDI 90 bhp · 1.9 TDI Cool & S Models (90 bhp) · 1.9 TDI (90 bhp)1,9 L67 kW (91 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp5,0 L/100 km NEDC135 g/km
20021.9 TDi (100 bhp)1,9 L75 kW (101 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp5,0 L/100 km NEDC135 g/km
2001–20021.9 TDI (110 bhp)1,9 L82 kW (111 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp5,0–5,1 L/100 km NEDC135–138 g/km
20021.9 TDi (130 bhp)1,9 L97 kW (132 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,1 L/100 km NEDC138 g/km
20011.6 Sport (101 bhp)1,6 L75 kW (102 PS)XăngSố sàn 5 cấp7,9 L/100 km NEDC190 g/km
2000–20011.9 SDI 68 bhp · 1.9 Sdi Cool (68 bhp)1,9 L51 kW (69 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp5,1 L/100 km NEDC138 g/km
20001.4 60 bhp1,4 L45 kW (61 PS)XăngSố sàn 5 cấp6,7 L/100 km NEDC161 g/km
20001.8 20VT 156 bhp1,8 L116 kW (158 PS)XăngSố sàn 5 cấp7,8 L/100 km NEDC186 g/km
20001.9 TDI 110 bhp1,9 L82 kW (111 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp5,0 L/100 km NEDC135 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.