SEAT Exeo I

SEAT Exeo I
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

SEAT Exeo I (2009–2014): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 58 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp.

Mã mẫu xe: 3R

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.660–4.670 mm RDW4.661–4.666 mm
Chiều rộng1.770 mm RDW1.772 mm
Chiều cao1.430–1.450 mm RDW1.430–1.454 mm
Chiều dài cơ sở2.640 mm RDW2.642 mm
Vệt bánh trước1.516–1.522 mm ASTRA–
Vệt bánh sau1.517–1.523 mm ASTRA–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.345–1.490 kg RDW1.310–1.455 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.445–1.590 kg RDW–
Tổng khối lượng xe1.930–2.075 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.200–1.600 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh720–750 kg RDW–
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW–
Số cửa4 RDW–
Dung tích khoang hành lý–460 L
Hiệu năng
Tốc độ tối đa186–241 km/h RDW186–239 km/h
Mô-men xoắn220–350 Nm ASTRA148–350 Nm

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 225/40R18, 225/45R17, 205/55R16

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia (en, de, fr), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
9–12 năm77,0% (76,1–77,9)77,9%8.516
Từ 13 năm trở lên72,8% (71,7–74,0)69,2%5.714

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Lốp xe34,8%31,2%
Phanh34,6%31,0%
Hệ thống treo33,8%33,0%
Đèn và hệ thống điện17,8%22,1%
Hệ thống lái11,3%5,7%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)8,4%9,8%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Tất cả 58 phiên bản của SEAT Exeo I

Hiển thị tất cả 58 phiên bản

Liên minh Châu Âu 20 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2011–20142,0 L105 kW (143 PS)Dầu diesel133–143 g/km42.125
2011–20142,0 L88 kW (120 PS)Dầu diesel129–138 g/km6.828
2011–20142,0 L125 kW (170 PS)Dầu diesel142–147 g/km2.912
20132,0 L–Nhiên liệu khác133 g/km4.158
2011–20131,8 L118 kW (160 PS)Xăng170–171 g/km3.314
2011–20131,8 L88 kW (120 PS)Xăng171–172 g/km1.366
2011–20132,0 L147 kW (200 PS)Xăng179–180 g/km410
20131,8 L–Nhiên liệu khác160 g/km58
2011–20132,0 L155 kW (211 PS)Xăng160–161 g/km998
20132,0 L–Nhiên liệu khác169 g/km16
2010–20131,8 L–Xăng184–187 g/km2.436
2010–2012––Xăng179–184 g/km100
2011–20121,8 L110 kW (150 PS)Xăng186 g/km224
2011–2012––Dầu diesel139–140 g/km22
20111,6 L75 kW (102 PS)Xăng176 g/km130
20102,0 L–Dầu diesel144 g/km39.664
20102,0 L–Xăng176 g/km1.514
20101,8 L–Xăng171 g/km1.408
20101,6 L–Xăng175 g/km1.322
2010––Nhiên liệu khác156 g/km10

Vương quốc Anh 18 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2013–20142.0 CR TDI 120PS2,0 L88 kW (120 PS)Dầu dieselSố sàn4,8–5,0 L/100 km NEDC129–132 g/km
2013–20142.0 CR TDI 143PS2,0 L105 kW (143 PS)Dầu dieselSố sàn4,8–5,0 L/100 km NEDC129–132 g/km
2013–20142.0 CR TDI 143PS Multitronic2,0 L105 kW (143 PS)Dầu dieselTự động5,5 L/100 km NEDC146 g/km
2013–20142.0 CR TDI 170PS2,0 L125 kW (170 PS)Dầu dieselSố sàn5,4 L/100 km NEDC142 g/km
2013–20142.0 TSI 211PS2,0 L155 kW (211 PS)XăngSố sàn6,9–7,0 L/100 km NEDC159–162 g/km
20122.0 CR TDI 120PS2,0 L88 kW (120 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,8–5,0 L/100 km NEDC129–132 g/km
20122.0 CR TDI 143PS2,0 L105 kW (143 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,8–5,0 L/100 km NEDC129–132 g/km
20122.0 TDI CR 143PS Multitronic2,0 L105 kW (143 PS)Dầu dieselVô cấp (CVT)5,5 L/100 km NEDC146 g/km
20122.0 CR TDI 170PS2,0 L125 kW (170 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,4 L/100 km NEDC142 g/km
20122.0 TSI 211PS2,0 L155 kW (211 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,9–7,0 L/100 km NEDC159–162 g/km
20102.0 CR TDI 120ps2,0 L88 kW (120 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,3–5,5 L/100 km NEDC139–143 g/km
20102.0 TDI 143ps2,0 L105 kW (143 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,3 L/100 km NEDC139 g/km
20102.0 CR TDI 143ps2,0 L105 kW (143 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,5 L/100 km NEDC143 g/km
2009–20102.0 TDI 170PS · 2.0 TDI 170ps · 2.0 CR TDI 170ps2,0 L125 kW (170 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,9 L/100 km NEDC153 g/km
2009–20102.0 TFSI 200PS · 2.0 TFSI 200ps2,0 L147 kW (200 PS)XăngSố sàn 6 cấp7,7 L/100 km NEDC179 g/km
20102.0 TSI 200ps Multitronic Sport2,0 L147 kW (200 PS)XăngVô cấp (CVT)7,7 L/100 km NEDC179 g/km
20102.0 TSI 200ps Sport2,0 L147 kW (200 PS)XăngSố sàn 6 cấp7,9 L/100 km NEDC184 g/km
20092.0 TDI 143PS2,0 L105 kW (143 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,5 L/100 km NEDC143 g/km

Pháp 20 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2012–2013EXEO 1.8 TSI (120ch)–88 kW (120 PS)XăngSố sàn 6 cấp7,3 L/100 km NEDC169 g/km
2012–2013EXEO 2.0 TDI FAP (120ch)–88 kW (120 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,9 L/100 km NEDC129 g/km
2012–2013EXEO ST 1.8 TSI (120ch)–88 kW (120 PS)XăngSố sàn 6 cấp7,4 L/100 km NEDC172 g/km
2012–2013EXEO ST 2.0 TDI FAP (120ch)–88 kW (120 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,0 L/100 km NEDC132 g/km
2013EXEO 2.0 TDI FAP (120ch) Ecomotive–88 kW (120 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,5 L/100 km NEDC117 g/km
2013EXEO ST 2.0 TDI FAP (120ch) Ecomotive–88 kW (120 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,5 L/100 km NEDC119 g/km
2012–2013EXEO 2.0 TDI FAP (143ch) Multitronic–105 kW (143 PS)Dầu dieselVô cấp (CVT)5,5 L/100 km NEDC146 g/km
2012–2013EXEO 2.0 TDI FAP (143ch)–105 kW (143 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,9 L/100 km NEDC129 g/km
2012–2013EXEO ST 2.0 TDI (143ch) Multitronic–105 kW (143 PS)Dầu dieselVô cấp (CVT)5,5 L/100 km NEDC146 g/km
2013EXEO 2.0 TDI FAP (143ch) Ecomotive–105 kW (143 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,5 L/100 km NEDC117 g/km
2013EXEO ST 2.0 TDI FAP (143ch) Ecomotive–105 kW (143 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,5 L/100 km NEDC119 g/km
2012–2013EXEO 1.8 TSI (160ch)–118 kW (160 PS)XăngSố sàn 6 cấp7,3 L/100 km NEDC169 g/km
2012–2013EXEO ST 1.8 TSI (160ch)–118 kW (160 PS)XăngSố sàn 6 cấp7,4 L/100 km NEDC172 g/km
2012–2013EXEO 2.0 TDI FAP (170ch)–125 kW (170 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,4 L/100 km NEDC142 g/km
2012–2013EXEO ST 2.0 TDI FAP (170ch)–125 kW (170 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,4 L/100 km NEDC142 g/km
2012EXEO ST 2.0 TDI FAP (143ch)–105 kW (143 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,0 L/100 km NEDC132 g/km
2012EXEO 2.0 TSI (200ch) Multitronic–147 kW (200 PS)XăngVô cấp (CVT)7,7 L/100 km NEDC179 g/km
2012EXEO ST 2.0 TSI (200ch) Multitronic–147 kW (200 PS)XăngVô cấp (CVT)7,7 L/100 km NEDC179 g/km
2012EXEO 2.0 TSI (211ch)–155 kW (211 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,9 L/100 km NEDC159 g/km
2012EXEO ST 2.0 TSI (211ch)–155 kW (211 PS)XăngSố sàn 6 cấp7,0 L/100 km NEDC162 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.