Rolls-Royce Phantom Phantom VIII

Rolls-Royce Phantom Phantom VIII (từ 2018): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 8 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: RR11
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 5.760–5.980 mm RDW | 5.610–6.090 mm TC | 5.762–5.982 mm |
| Chiều rộng | 2.020 mm RDW | 1.990 mm TC | 2.018 mm |
| Chiều cao | 1.650–1.660 mm RDW | 1.580–1.640 mm TC | 1.646–1.656 mm |
| Chiều dài cơ sở | 3.550–3.770 mm RDW | 3.320–3.820 mm TC | 3.552–3.772 mm |
| Vệt bánh trước | 1.674–1.702 mm ASTRA | 1.690 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.666–1.704 mm ASTRA | 1.670–1.680 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 2.535–2.695 kg RDW | 2.629–2.719 kg TC | 2.560–2.610 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 2.635–2.795 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 3.160–3.295 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 4–5 RDW | – | – |
| Số cửa | 4 RDW | – | – |
| Dung tích khoang hành lý | – | – | 548 L |
| Dung tích khoang hành lý (EPA) | – | 425 L EPA | – |
| Không gian khoang hành khách (EPA) | – | 3.285–3.596 L EPA | – |
| Dung tích bình nhiên liệu | – | – | 100 L |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 250 km/h RDW | – | 250 km/h |
| Mô-men xoắn | 900–1.000 Nm ASTRA | – | 900 Nm |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 255/45R22, 255/50R21, 285/40R22, 285/45R21
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de, fr, ja, sv), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Tất cả 8 phiên bản của Rolls-Royce Phantom Phantom VIII
Liên minh Châu Âu 3 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021–2025 | 6,7 L | 420 kW (571 PS) | Xăng | 14,7–15,9 L/100 km WLTP | 353–361 g/km | 130 |
| 2023–2024 | 6,6 L | 420 kW (571 PS) | Xăng | – | – | 24 |
| 2018–2020 | 6,7 L | 420 kW (571 PS) | Xăng | – | 322–330 g/km | 529 |
Vương quốc Anh 3 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2020–2026Phantom · Phantom Extended Wheelbase | 6,7 L | 420 kW (571 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 15,1–18,7 L/100 km WLTP | 345–365 g/km |
| 2024Phantom · Phantom Extended Wheelbase | 6,7 L | 571 kW (776 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 17,8–18,7 L/100 km WLTP | 351–365 g/km |
| 2019Phantom · Phantom Extended Wheelbase | 6,7 L | 420 kW (571 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 15,0–15,9 L/100 km WLTP | – |
Hoa Kỳ 1 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2018–2027SIDI | 6,7 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động cầu sau | 13–14 MPG (16,8–18,1 L/100 km) EPA | 378–408 g/km |
Canada 1 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2018–2026Full-size | 6,7 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 16,3–17,0 L/100 km 5 chu kỳ | 379–397 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





