Rolls-Royce Phantom Phantom VII

Rolls-Royce Phantom Phantom VII
Ảnh: aldenjewell / Wikimedia Commons · CC BY 2.0

Rolls-Royce Phantom Phantom VII (2003–2017): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 26 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: RR1

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài5.610–5.840 mm RDW5.610–6.090 mm TC5.834–6.092 mm
Chiều rộng1.990 mm RDW1.990 mm TC1.990 mm
Chiều cao1.580–1.640 mm RDW1.580–1.640 mm TC1.632–1.640 mm
Chiều dài cơ sở3.320–3.570 mm RDW3.320–3.820 mm TC3.570–3.820 mm
Vệt bánh trước1.683–1.687 mm ASTRA1.690 mm TC–
Vệt bánh sau1.670–1.676 mm ASTRA1.670–1.680 mm TC–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải2.385–2.612 kg RDW2.590–2.719 kg TC2.550–2.670 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành2.485–2.712 kg RDW––
Tổng khối lượng xe3.030–3.110 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh750 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi4–5 RDW––
Số cửa2–4 RDW––
Dung tích khoang hành lý––460 L
Dung tích khoang hành lý (EPA)–311–396 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)–2.662–3.540 L EPA–
Dung tích bình nhiên liệu––100 L
Hiệu năng
Tốc độ tối đa240–250 km/h RDW––
Mô-men xoắn720–900 Nm ASTRA–720–734 Nm

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 255/50R21, 285/45R21

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, fr, pl, sv), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
Từ 13 năm trở lên95,0% (93,7–96,1)69,2%1.302

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Lốp xe7,8%31,2%
Phanh5,8%36,4%
Hệ thống treo3,1%41,6%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ2,7%17,1%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)2,4%11,8%
Đèn và hệ thống điện2,0%28,8%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

3 khiếu nại cho các đời xe từ 2004–2014.

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 26 phiên bản của Rolls-Royce Phantom Phantom VII

Hiển thị tất cả 26 phiên bản

Liên minh Châu Âu 3 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2011–20176,7 L338 kW (460 PS)Xăng347–383 g/km1.286
20166,6 L420 kW (571 PS)Xăng375 g/km32
20106,7 L–Xăng378 g/km216

Vương quốc Anh 9 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2015–2016Coupé · Drophead Coupé · Phantom6,7 LXăngTự động 8 cấp14,8 L/100 km NEDC347 g/km
2015–2016Extended Wheel Base6,7 LXăngTự động 8 cấp14,9 L/100 km NEDC349 g/km
2013–2014Phantom · Phantom Coupé · Phantom Drophead Coupé và 2 phiên bản cấu hình khác6,7 LXăngTự động14,8 L/100 km NEDC347 g/km
2013–2014Phantom EWB · Extended Wheel Base6,7 LXăngTự động14,9 L/100 km NEDC349 g/km
2012Phantom · Phantom Coupé · Phantom Drophead Coupé6,7 LXăngTự động 8 cấp14,8 L/100 km NEDC347 g/km
2012Phantom EWB6,7 LXăngTự động 8 cấp14,9 L/100 km NEDC349 g/km
2007–2010Rolls-Royce Phantom · Rolls-Royce Phantom Drophead Coupé · Phantom và 2 phiên bản cấu hình khác6,7 LXăngTự động 6 cấp15,7 L/100 km NEDC377 g/km
2007–2010Rolls-Royce Phantom EWB · Phantom EWB6,7 LXăngTự động 6 cấp15,8 L/100 km NEDC380 g/km
2003–2006Rolls-Royce Phantom6,7 LXăngTự động 6 cấp15,9 L/100 km NEDC385 g/km

Pháp 6 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2015PHANTOM–338 kW (460 PS)XăngTự động 7 cấp14,8–14,9 L/100 km NEDC347–349 g/km
2015PHANTOM COUPE–338 kW (460 PS)XăngTự động 7 cấp14,8 L/100 km NEDC347 g/km
2015PHANTOM DROPHEAD COUPE–338 kW (460 PS)XăngTự động 7 cấp14,8 L/100 km NEDC347 g/km
2013–2014PHANTOM–338 kW (460 PS)XăngTự động 8 cấp14,8–14,9 L/100 km NEDC347–349 g/km
2013–2014PHANTOM COUPE–338 kW (460 PS)XăngTự động 8 cấp14,8 L/100 km NEDC347 g/km
2013–2014PHANTOM DROPHEAD COUPE–338 kW (460 PS)XăngTự động 8 cấp14,8 L/100 km NEDC347 g/km

Hoa Kỳ 3 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2013–2017SIDI6,7 LXăngTự động 8 cấpDẫn động cầu sau14 MPG (16,8 L/100 km) EPA396 g/km
2007–20122MODE CLKUP · SIDI6,7 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu sau14 MPG (16,8 L/100 km) EPA394 g/km
2004–20062MODE CLKUP6,7 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu sau13 MPG (18,1 L/100 km) EPA425 g/km

Canada 5 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2014–2017Full-size · Compact6,7 LXăngTự động 8 cấp17,1–17,2 L/100 km 5 chu kỳ393–404 g/km
2017Compact6,7 LXăngTự động 8 cấp17,1 L/100 km 5 chu kỳ401 g/km
2011–2013Full-size · Compact6,7 LXăngTự động 6 cấp17,1–17,4 L/100 km 5 chu kỳ393–400 g/km
2007–2010Mid-size · Compact · Full-size6,7 LXăngTự động 6 cấp17,0 L/100 km 5 chu kỳ391 g/km
2004–2006Mid-size6,7 LXăngTự động 6 cấp17,5 L/100 km 5 chu kỳ403 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.