Renault Kangoo I

Renault Kangoo I
Ảnh: Rudolf Stricker / Wikimedia Commons · Attribution

Renault Kangoo I (1997–2007): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 28 phiên bản tại Vương quốc Anh.

Mã mẫu xe: K76 · Được bán tại: Vương quốc Anh, Liên minh Châu Âu và Pháp

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.000–4.040 mm RDW4.035 mm
Chiều rộng1.660–1.670 mm RDW1.670 mm
Chiều cao1.820–1.830 mm RDW1.800 mm
Chiều dài cơ sở2.600–2.610 mm RDW2.605 mm
Vệt bánh trước1.399–1.405 mm ASTRA–
Vệt bánh sau1.408–1.425 mm ASTRA–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.010–1.095 kg RDW–
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.110–1.195 kg RDW–
Tổng khối lượng xe1.570–1.645 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh950–1.150 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh555–597 kg RDW–
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW–
Số cửa4 RDW–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa153–162 km/h RDW–
Mô-men xoắn93–185 Nm ASTRA–
Điện
Dung lượng pin (khả dụng)–13,2 kWh

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 175/65R14, 185/65R15, 165/70R14

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
Từ 13 năm trở lên60,2% (59,7–60,7)69,2%40.538

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Phanh43,9%36,4%
Hệ thống treo41,8%41,6%
Lốp xe36,5%31,2%
Đèn và hệ thống điện33,4%28,8%
Thân xe, khung gầm và kết cấu25,0%18,6%
Hệ thống lái23,5%7,7%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Tất cả 28 phiên bản của Renault Kangoo I

Hiển thị tất cả 28 phiên bản

Vương quốc Anh 28 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2006–20091.5 dCi 681,5 LDầu dieselSố sàn 5 cấp5,5 L/100 km NEDC147 g/km
2006–20091.5 dCi 841,5 LDầu dieselSố sàn 5 cấp5,3 L/100 km NEDC139 g/km
2006–20091.6 16V1,6 LXăngSố sàn 5 cấp7,5 L/100 km NEDC177 g/km
2006–20091.6 16V · 1.6 16V Auto1,6 LXăngTự động 4 cấp8,0 L/100 km NEDC190 g/km
2006–20071.2 16V 751,1 LXăngSố sàn 5 cấp6,9 L/100 km NEDC163 g/km
20061.2 16V (KC0WEF)1,1 LXăngSố sàn 5 cấp7,0 L/100 km NEDC165 g/km
20061.5 dCi 65 (KC07EF)1,5 LDầu dieselSố sàn 5 cấp5,5 L/100 km NEDC146 g/km
20061.5 dCi 80 (KCO8EF)1,5 LDầu dieselSố sàn 5 cấp5,3 L/100 km NEDC139 g/km
20061.6 16V Auto (KCOSAA)1,6 LXăngTự động 4 cấp8,0 L/100 km NEDC190 g/km
20064 x 4 1.6 16V (KCAPA8)1,6 LXăngSố sàn 5 cấp8,6 L/100 km NEDC205 g/km
20064 x 4 1.9 dCi 80 (KCAVA8)1,9 LDầu dieselSố sàn 5 cấp7,4 L/100 km NEDC196 g/km
2001–20041.2 From VIN KC0WAF · 1.2 16V From VIN KCO5EF · 1.2 16V From VIN KC0WEF1,1 LXăngSố sàn 5 cấp7,0 L/100 km NEDC165 g/km
2000–20041.4 From VIN KC0CAF · 1.4 From VIN KC0CAF · 1.4 From VIN KC0BAF1,4 LXăngSố sàn 5 cấp7,5 L/100 km NEDC177 g/km
2001–20041.4 From VIN KC0BAA · 1.4 Auto From VIN KCOBEA1,4 LXăngTự động 4 cấp7,9 L/100 km NEDC188 g/km
2001–20041.5dCi From VIN KC07AF · 1.5 dCi 65 From VIN KC07EF · 1.5 dCi From VIN KC07AF1,5 LDầu dieselSố sàn 5 cấp5,5 L/100 km NEDC146 g/km
20041.5 dCi 80 From VIN KC08EF1,5 LDầu dieselSố sàn 5 cấp5,3 L/100 km NEDC139 g/km
2001–20041.6 From VIN KC0PAF1,6 LXăngSố sàn 5 cấp7,5 L/100 km NEDC177 g/km
2002–20044x4 1.6 16V From VIN KCAPA81,6 LXăngSố sàn 5 cấp9,0 L/100 km NEDC212 g/km
20041.6 16V Auto From VIN KC0SAA1,6 LXăngTự động 4 cấp8,0 L/100 km NEDC190 g/km
2001–20041.9D From VIN KC0NAF1,9 LDầu dieselSố sàn 5 cấp6,3 L/100 km NEDC168 g/km
2001–20041.9 dTi From VIN KC0VAF · 1.9 dTi From VIN KC0VAF (Turbo Diesel)1,9 LDầu dieselSố sàn 5 cấp5,8 L/100 km NEDC154 g/km
2002–20041.9D From VIN KCOJEF1,9 LDầu dieselSố sàn 5 cấp6,8 L/100 km NEDC181 g/km
2003–20044x4 1.9 dCi 80 From VIN KCAVA81,9 LDầu dieselSố sàn 5 cấp7,4 L/100 km NEDC196 g/km
20011.4 From VIN KC0BAF1,4 LXăngSố sàn 5 cấp7,4 L/100 km NEDC173 g/km
2000–20011.4 From VIN KC0HAA · 1.4 From VIN KC0HAA1,4 LXăngSố sàn 4 cấp7,9 L/100 km NEDC188 g/km
20011.4 From VIN KC0HAA1,4 LXăngTự động 4 cấp7,9 L/100 km NEDC188 g/km
2000–20011.9D From VIN KC0EAF · 1.9D From VIN KC0EAF1,9 LDầu dieselSố sàn 5 cấp6,8 L/100 km NEDC180 g/km
2000–20011.9dTi From VIN KC0UAF · 1.9 dTi From VIN KC0UAF1,9 LDầu dieselSố sàn 5 cấp5,7 L/100 km NEDC152 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.