Renault Espace Espace IV

Renault Espace Espace IV
Ảnh: Damian B Oh / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Renault Espace Espace IV (2003–2015): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 72 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp.

Mã mẫu xe: J81 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.660–4.860 mm RDW4.661–4.859 mm
Chiều rộng1.890 mm RDW1.859 mm
Chiều cao1.680–1.820 mm RDW1.730–1.750 mm
Chiều dài cơ sở2.800–2.870 mm RDW2.803–2.868 mm
Vệt bánh trước1.574 mm ASTRA–
Vệt bánh sau1.556 mm ASTRA–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.660–1.906 kg RDW–
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.760–2.006 kg RDW–
Tổng khối lượng xe2.475–2.665 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh2.000 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh750 kg RDW–
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi7 RDW–
Số cửa4 RDW–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa194–225 km/h RDW–
Mô-men xoắn250–360 Nm ASTRA–

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 225/60R16, 225/55R17, 245/45R18

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
Từ 13 năm trở lên58,9% (57,3–60,5)69,2%3.692

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Hệ thống treo47,0%41,6%
Phanh44,7%36,4%
Lốp xe36,9%31,2%
Đèn và hệ thống điện36,3%28,8%
Hệ thống lái19,6%7,7%
Thân xe, khung gầm và kết cấu18,0%18,6%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Tất cả 72 phiên bản của Renault Espace Espace IV

Hiển thị tất cả 72 phiên bản

Liên minh Châu Âu 16 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
20151,6 L118 kW (160 PS)Dầu diesel121 g/km29.638
20151,6 L147 kW (200 PS)Xăng140 g/km5.101
20151,6 L96 kW (131 PS)Dầu diesel117 g/km4.062
2011–20152,0 L127 kW (173 PS)Dầu diesel160–190 g/km25.378
2011–20152,0 L110 kW (150 PS)Dầu diesel153–178 g/km37.039
20151,6 L147 kW (200 PS)Dầu diesel131 g/km72
20151,6 L147 kW (200 PS)Dầu diesel131 g/km71
2011–20152,0 L96 kW (131 PS)Dầu diesel146–174 g/km12.633
2011–20142,0 L125 kW (170 PS)Xăng198–213 g/km1.661
20142,0 L100 kW (136 PS)Dầu diesel156 g/km14
20132,0 L–Nhiên liệu khác177 g/km89
20102,0 L–Dầu diesel198 g/km26.785
20102,0 L–Xăng228 g/km2.063
20103,5 L–Xăng288 g/km190
20102,2 L–Dầu diesel207 g/km22
20103,0 L–Dầu diesel251 g/km13

Vương quốc Anh 34 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2007–20102.0 dCi 130 · 2.0 dCi 150 FAP · 2.0 dCi 1502,0 LDầu dieselSố sàn 6 cấp7,4 L/100 km NEDC196 g/km
2007–20102.0 dCI 175 · 2.0 dCI 175 FAP2,0 LDầu dieselSố sàn 6 cấp7,4 L/100 km NEDC197 g/km
2007–20102.0 dCi 150 · 2.0 dCi 150 Auto FAP2,0 LDầu dieselSố sàn 6 cấp7,6 L/100 km NEDC200 g/km
2008–20102.0 dCi 175 Auto FAP2,0 LDầu dieselTự động 6 cấp8,2 L/100 km NEDC217 g/km
2006–20102.0 16V 1402,0 LXăngSố sàn 6 cấp9,4 L/100 km NEDC223–224 g/km
2007–20092.0 16V Turbo 170 · 2.0 16V Turbo 170 Auto2,0 LXăngTự động 5 cấp10,3 L/100 km NEDC243 g/km
2007–20092.0 16V Turbo 1702,0 LXăngSố sàn 6 cấp9,5–9,6 L/100 km NEDC224–227 g/km
20072.2 dCi 1402,2 LDầu dieselTự động 5 cấp9,2 L/100 km NEDC244 g/km
20073.0 dCi 165 · 3.0 dCi 1803,0 LDầu dieselTự động 6 cấp9,4 L/100 km NEDC248 g/km
20073.5 V63,5 LXăngTự động 5 cấp12,0 L/100 km NEDC284 g/km
20061.9 dCi (JK0GA6)1,9 LDầu dieselSố sàn 6 cấp6,8 L/100 km NEDC183 g/km
20061.9 dCi (JK0GB6) (w/sunroof)1,9 LDầu dieselSố sàn 6 cấp7,0 L/100 km NEDC187 g/km
20062.0 16V 170 · 2.0T 16V 165 (JK0BA6) · 2.0T 16V 165 (JK0BB6) (w/sunroof)2,0 LXăngSố sàn 6 cấp9,7 L/100 km NEDC232 g/km
20062.0 16V 1702,0 LXăngTự động 5 cấp10,7 L/100 km NEDC255 g/km
20062.0T 16V 165 Auto (JK0BA6) · 2.0T 16V 165 Auto (JK0BB6) (w/sunroof)2,0 LXăngTự động 5 cấp10,7 L/100 km NEDC251 g/km
20062.2 dCi (JK0HA6)2,2 LDầu dieselSố sàn 6 cấp7,7 L/100 km NEDC206 g/km
20062.2 dCi (JK0HB6) (w/sunroof)2,2 LDầu dieselSố sàn 6 cấp7,9 L/100 km NEDC211 g/km
20062.2 dCi Auto (JK0HAB)2,2 LDầu dieselTự động 5 cấp8,9 L/100 km NEDC238 g/km
20062.2 dCi Auto (JK0HBB) (w/sunroof)2,2 LDầu dieselTự động 5 cấp9,1 L/100 km NEDC244 g/km
20063.0 dCi Auto (JK0JA/BB) (w/w.o.sunroof)3,0 LDầu dieselTự động 5 cấp9,5 L/100 km NEDC252 g/km
20063.5 V6 24V Auto (JK0FAB)3,5 LXăngTự động 5 cấp12,2 L/100 km NEDC292 g/km
20063.5 V6 24V Auto (JK0FBB) (w/sunroof)3,5 LXăngTự động 5 cấp12,4 L/100 km NEDC297 g/km
2003–20041.9 dCi From VIN JK0GA61,9 LDầu dieselSố sàn 6 cấp6,8 L/100 km NEDC183 g/km
2003–20041.9 dCi From VIN JK0GB61,9 LDầu dieselSố sàn 6 cấp7,0 L/100 km NEDC187 g/km
2003–20042.0T 16V Auto From VIN JK0DAB2,0 LXăngTự động 5 cấp10,5 L/100 km NEDC251 g/km
2003–20042.0T 16V 165 From VIN JK0DB6 · 2.0T 16V 165 From VIN JK0DA62,0 LXăngSố sàn 6 cấp9,7 L/100 km NEDC232 g/km
2003–20042.0 16V 140 From VIN JK0LA62,0 LXăngSố sàn 6 cấp9,4 L/100 km NEDC224 g/km
2003–20042.0 16V 140 From VIN JK0LB62,0 LXăngSố sàn 6 cấp9,6 L/100 km NEDC229 g/km
2003–20042.2 dCi From VIN JK0HA62,2 LDầu dieselSố sàn 6 cấp7,7 L/100 km NEDC206 g/km
2003–20042.2 dCi From VIN JK0HB62,2 LDầu dieselSố sàn 6 cấp7,9 L/100 km NEDC211 g/km
2003–20042.2 dCi Auto From VIN JK0HAB2,2 LDầu dieselTự động 5 cấp8,9 L/100 km NEDC238 g/km
2003–20043.0 dCi Auto From VIN JK0JAB · 3.0 dCi Auto From VIN JK0JBB3,0 LDầu dieselTự động 5 cấp9,5 L/100 km NEDC252 g/km
2003–20043.5 V6 24V Auto From VIN JK0FAB3,5 LXăngTự động 5 cấp12,2 L/100 km NEDC292 g/km
2003–20043.5 V6 24V Auto From VIN JK0FBB3,5 LXăngTự động 5 cấp12,4 L/100 km NEDC297 g/km

Pháp 22 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2012–2015ESPACE dCi (130ch)–96 kW (131 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,7–6,5 L/100 km NEDC150–170 g/km
2015Grand ESPACE 7PL dCi (130ch)–96 kW (131 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,7 L/100 km NEDC150 g/km
2015ESPACE Energy dCi (130ch)–96 kW (131 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,5 L/100 km NEDC119 g/km
2012–2015ESPACE dCi (150ch)–110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,7–6,5 L/100 km NEDC150–170 g/km
2012–2015Grand ESPACE dCi (150ch)–110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,7–6,5 L/100 km NEDC150–170 g/km
2015ESPACE Energy dCi (160ch) EDC–118 kW (160 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp4,7 L/100 km NEDC123 g/km
2013–2015ESPACE dCi (175ch)–127 kW (173 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,7 L/100 km NEDC150 g/km
2012–2015ESPACE dCi (175ch) BVA6–127 kW (173 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp6,4–7,2 L/100 km NEDC169–189 g/km
2013–2015Grand ESPACE dCi (175ch)–127 kW (173 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,7 L/100 km NEDC150 g/km
2012–2015Grand ESPACE dCi (175ch) BVA6–127 kW (173 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp6,4–7,2 L/100 km NEDC169–189 g/km
2015ESPACE Energy TCe (200ch) EDC–147 kW (200 PS)XăngTự động 7 cấp6,2 L/100 km NEDC140 g/km
2014ESPACE dCi (130ch)–96 kW (131 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,7 L/100 km NEDC150 g/km
2014Grand ESPACE 7PL dCi (130ch)–96 kW (131 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,7 L/100 km NEDC150 g/km
2014ESPACE dCi (150ch)–110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,7 L/100 km NEDC150 g/km
2014Grand ESPACE dCi (150ch)–110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,7 L/100 km NEDC150 g/km
2014ESPACE dCi (175ch)–127 kW (173 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,7 L/100 km NEDC150 g/km
2014ESPACE dCi (175ch) BVA6–127 kW (173 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp6,4 L/100 km NEDC169 g/km
2014Grand ESPACE dCi (175ch)–127 kW (173 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,7 L/100 km NEDC150 g/km
2014Grand ESPACE dCi (175ch) BVA6–127 kW (173 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp6,4 L/100 km NEDC169 g/km
2012–2013Grand ESPACE dCi (130ch)–96 kW (131 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,7–6,5 L/100 km NEDC150–170 g/km
2012ESPACE dCi (150ch) BVA6–110 kW (150 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp7,2 L/100 km NEDC189 g/km
2012Grand ESPACE dCi (150ch) BVA6–110 kW (150 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp7,2 L/100 km NEDC189 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.