Polestar Polestar 1 first generation

Polestar Polestar 1 first generation (2020–2022): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 5 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Hoa Kỳ và Canada.
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.590 mm RDW | 4.620 mm TC | 4.585 mm |
| Chiều rộng | 1.960 mm RDW | 1.960 mm TC | 1.935 mm |
| Chiều cao | 1.350 mm RDW | 1.350 mm TC | 1.352 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.740 mm RDW | 2.740 mm TC | 2.742 mm |
| Vệt bánh trước | – | 1.650 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | – | 1.660 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 2.320 kg RDW | 2.340 kg TC | – |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 2.420 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 2.670 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 4 RDW | – | – |
| Số cửa | 2 RDW | – | – |
| Dung tích khoang hành lý | – | – | 143 L |
| Dung tích khoang hành lý (EPA) | – | 113 L EPA | – |
| Không gian khoang hành khách (EPA) | – | 2.039 L EPA | – |
| Dung tích bình nhiên liệu | – | – | 60 L |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 250 km/h RDW | – | 250 km/h |
| Mô-men xoắn | – | – | 480–1.000 Nm |
| Công suất động cơ điện | – | 170 kW NRCan | – |
| Điện | |||
| Thời gian sạc ở mức 240 V | – | 9,0 giờ EPA | – |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 265/30R21, 275/30R21, 285/30R21, 295/30R21
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de, fr, ja, pl, sv), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Bộ Tài nguyên Thiên nhiên Canada, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Tất cả 5 phiên bản của Polestar Polestar 1 first generation
Liên minh Châu Âu 3 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021–2022 | 2,0 L | 227 kW (309 PS) | Plug-in hybrid | 0,6 L/100 km WLTP24,1–24,2 kWh/100 km WLTP | 13–16 g/km | 125–127 km | 182 |
| 2020 | 2,0 L | 227 kW (309 PS) | Plug-in hybrid | 26,9 kWh/100 km NEDC | 29 g/km | 125 km | 168 |
| 2020 | 2,0 L | 65 kW (88 PS) | Plug-in hybrid | 27,5 kWh/100 km NEDC | 30 g/km | 130 km | 10 |
Hoa Kỳ 1 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2020–2021SIDI; PHEV | 2,0 L | Plug-in hybrid | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 26 MPG (9,0 L/100 km) EPA | 58 g/km |
Canada 1 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021Minicompact | 2,0 L | Plug-in hybrid | Tự động 8 cấp | 9,2 L/100 km 5 chu kỳ | 54 g/km | 84 km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





