Peugeot Boxer I

Peugeot Boxer I
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Peugeot Boxer I (2007–2014): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 25 phiên bản tại Liên minh Châu Âu và Pháp.

Mã mẫu xe: X250

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu Âu
Kích thước
Chiều dài4.960–6.400 mm RDW
Chiều rộng2.090 mm RDW
Chiều cao2.250 mm RDW
Chiều dài cơ sở3.000–4.040 mm RDW
Vệt bánh trước1.810 mm ASTRA
Vệt bánh sau1.790–1.980 mm ASTRA
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.881–2.600 kg RDW
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.981–2.700 kg RDW
Tổng khối lượng xe3.000–3.500 kg RDW
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh2.000–3.000 kg RDW
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh750 kg RDW
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi2–9 RDW
Số cửa3–4 RDW
Hiệu năng
Tốc độ tối đa140–145 km/h RDW
Mô-men xoắn250–400 Nm ASTRA

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 225/70R15, 215/70R15

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan).

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
6–8 năm75,5% (74,4–76,6)86,4%5.889
9–12 năm78,1% (77,7–78,5)77,9%39.011
Từ 13 năm trở lên77,3% (76,8–77,8)69,2%28.609

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Đèn và hệ thống điện25,4%21,2%
Hệ thống treo22,7%31,7%
Phanh21,6%30,4%
Lốp xe17,6%31,0%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)11,8%9,6%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ11,6%11,0%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Tất cả 25 phiên bản của Peugeot Boxer I

Hiển thị tất cả 25 phiên bản

Liên minh Châu Âu 13 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2011–20142,2 L96 kW (131 PS)Dầu diesel187–203 g/km2.975
2011–20142,2 L81 kW (110 PS)Dầu diesel187–196 g/km1.780
2011–20142,2 L110 kW (150 PS)Dầu diesel189–210 g/km670
2011–20143,0 L130 kW (177 PS)Dầu diesel207–209 g/km175
2012–2013––Dầu diesel201–205 g/km74
20132,2 L–Nhiên liệu khác204 g/km26
2011–20122,2 L88 kW (120 PS)Dầu diesel215–219 g/km1.128
20112,2 L74 kW (101 PS)Dầu diesel196 g/km580
20113,0 L116 kW (158 PS)Dầu diesel226 g/km310
20113,0 L115 kW (156 PS)Dầu diesel226 g/km16
20102,2 L–Dầu diesel216 g/km1.514
20103,0 L–Dầu diesel223 g/km202
2010––Nhiên liệu khác217 g/km14

Pháp 12 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2014BOXER COMBI CONFORT 9PL 2.2 HDi (110ch) 330 L1H1–81 kW (110 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp7,1 L/100 km NEDC187 g/km
2014BOXER COMBI CONFORT 9PL 2.2 HDi (110ch) 333 L2H2–81 kW (110 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp7,3 L/100 km NEDC192 g/km
2013–2014BOXER COMBI ACTIVE 9PL 2.2 e-HDi (130ch) 330 L1H1–96 kW (131 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,8 L/100 km NEDC179 g/km
2013–2014BOXER COMBI ACTIVE 9PL 2.2 e-HDi (130ch) 333 L2H2–96 kW (131 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp7,0 L/100 km NEDC184 g/km
2014BOXER COMBI CONFORT 9PL 2.2 HDi (130ch) 330 L1H1–96 kW (131 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp7,0 L/100 km NEDC184 g/km
2014BOXER Combi Premium 9P 333 L2H2 2.2 HDi (130ch) 4x4 DANGEL–96 kW (131 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp8,7 L/100 km NEDC229 g/km
2013–2014BOXER COMBI ACTIVE 9PL 2.2 e-HDi (150ch) 333 L2H2–110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp7,0 L/100 km NEDC184 g/km
2012–2013BOXER COMBI CONFORT 8PL 2.2 Hdi (110ch) 333 L2H2 · BOXER COMBI CONFORT 9PL 2.2 Hdi (110ch) 333 L2H2 · BOXER COMBI CONFORT 9PL 2.2 HDi (110ch) 333 L2H2–81 kW (110 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp7,3 L/100 km NEDC192 g/km
2012–2013BOXER COMBI CONFORT 8PL 2.2 Hdi (110ch) 330 L1H1 · BOXER COMBI CONFORT 9PL 2.2 Hdi (110ch) 330 L1H1 · BOXER COMBI CONFORT 9PL 2.2 HDi (110ch) 330 L1H1–81 kW (110 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp7,1 L/100 km NEDC187 g/km
2012–2013BOXER COMBI CONFORT 8PL 2.2 Hdi (130ch) 330 L1H1 · BOXER COMBI CONFORT 9PL 2.2 Hdi (130ch) 330 L1H1 · BOXER COMBI CONFORT 9PL 2.2 HDi (130ch) 330 L1H1–96 kW (131 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp7,0 L/100 km NEDC184 g/km
2012BOXER COMBI PREMIUM 8PL 2.2 Hdi (110ch) 330 L1H1 · BOXER COMBI PREMIUM 9PL 2.2 Hdi (110ch) 330 L1H1–81 kW (110 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp8,7 L/100 km NEDC229 g/km
2012BOXER COMBI PREMIUM 8PL 2.2 HDi (130ch) 333 L2H2 · BOXER COMBI PREMIUM 9PL 2.2 HDi (130ch) 333 L2H2–88 kW (120 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp8,6 L/100 km NEDC226 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.