Peugeot 206 206+

Peugeot 206 206
Chưa có ảnh nào của thế hệ này; ảnh hiển thị thế hệ 206.Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Peugeot 206 206+ (2009–2012): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 18 phiên bản tại Liên minh Châu Âu và Pháp.

Mã mẫu xe: T1 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu và Pháp

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuWikipedia
Kích thước
Chiều dài3.872 mm ASTRA3.835–4.235 mm
Chiều rộng1.669 mm ASTRA1.652–1.673 mm
Chiều cao1.444–1.453 mm ASTRA1.373–1.460 mm
Chiều dài cơ sở2.443 mm ASTRA2.442 mm
Vệt bánh trước1.439–1.445 mm ASTRA–
Vệt bánh sau1.417–1.423 mm ASTRA–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải–950–1.145 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.008–1.101 kg ASTRA–
Tổng khối lượng xe1.384–1.476 kg ASTRA–
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.178 kg ASTRA–
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh485–520 kg ASTRA–
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 ASTRA–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa159–173 km/h ASTRA–
Mô-men xoắn94–160 Nm ASTRA–

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 175/65R14, 185/60R15

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Wikipedia. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Tất cả 18 phiên bản của Peugeot 206 206+

Hiển thị tất cả 18 phiên bản

Liên minh Châu Âu 14 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2011–20121,4 L50 kW (68 PS)Dầu diesel107–108 g/km91.816
2011–20121,4 L54 kW (73 PS)Xăng139 g/km70.561
2011–20121,1 L44 kW (60 PS)Xăng133–135 g/km68.079
2011–20121,1 L44 kW (60 PS)LPG114–116 g/km6.046
2011–2012––Xăng134–135 g/km394
20111,4 L55 kW (75 PS)Xăng149 g/km1.112
2011––Dầu diesel104 g/km70
20111,6 L–Xăng160 g/km48
20111,6 L–Xăng168 g/km10
20101,4 L–Dầu diesel107 g/km75.592
20101,4 L–Xăng145 g/km56.364
20101,1 L–Xăng134 g/km55.534
2010––Nhiên liệu khác124 g/km582
20101,1 L–LPG114 g/km114

Pháp 4 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2012206+ 3P 1.1e (60ch)–44 kW (60 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,8 L/100 km NEDC133 g/km
2012206+ 3P 1.4 HDi FAP Blue Lion (70ch)–50 kW (68 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp4,0 L/100 km NEDC104 g/km
2012206+ 5P 1.4 HDi FAP Blue Lion (70ch)–50 kW (68 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp4,0 L/100 km NEDC104 g/km
2012206+ 5P 1.4e (75ch)–54 kW (73 PS)XăngSố sàn 5 cấp6,0 L/100 km NEDC139 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.