Opel Astra L

Opel Astra L (từ 2021): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 24 phiên bản tại Liên minh Châu Âu.
Mã mẫu xe: C02
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Wikipedia |
|---|---|---|
| Kích thước | ||
| Chiều dài | 4.390–4.700 mm RDW | 4.374–4.640 mm |
| Chiều rộng | 1.810–1.860 mm RDW | 1.860 mm |
| Chiều cao | 1.470–1.510 mm RDW | 1.441 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.660–2.730 mm RDW | 2.675–2.730 mm |
| Vệt bánh trước | 1.540–1.559 mm ASTRA | – |
| Vệt bánh sau | 1.546–1.557 mm ASTRA | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | ||
| Khối lượng không tải | 1.232–1.660 kg RDW | – |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.332–1.760 kg RDW | – |
| Tổng khối lượng xe | 1.820–2.175 kg RDW | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 1.100–1.450 kg RDW | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 620–750 kg RDW | – |
| Chỗ ngồi và không gian | ||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – |
| Số cửa | 4–5 RDW | – |
| Dung tích khoang hành lý | 352 L EV DB | – |
| Hiệu năng | ||
| Tốc độ tối đa | 170–225 km/h RDW | – |
| 0–100 km/h | 9,0–9,3 giây EV DB | – |
| Mô-men xoắn | 195–300 Nm ASTRA | – |
| Điện | ||
| Dung lượng pin (khả dụng) | 51,0–55,4 kWh EV DB | – |
| Dung lượng pin (tổng) | 54,0–58,4 kWh EV DB | – |
| Quãng đường di chuyển (WLTP) | 416–454 km EV DB | – |
| Mức tiêu thụ năng lượng | 153–155 Wh/km EV DB | – |
| Công suất sạc AC | 11 kW EV DB | – |
| Công suất sạc nhanh DC | 100 kW EV DB | – |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 205/55R16, 225/45R17, 225/40R18
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), các cơ sở dữ liệu xe điện mở (EV Compare, Open EV Data, Gaia EVDB), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Tất cả 24 phiên bản của Opel Astra L
Hiển thị tất cả 24 phiên bản
Liên minh Châu Âu 24 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021–2025 | 1,5 L | 96 kW (131 PS) | Dầu diesel | 4,4–5,0 L/100 km WLTP | 116–131 g/km | – | 40.846 |
| 2021–2025 | 1,2 L | 96 kW (131 PS) | Xăng | 5,3–5,8 L/100 km WLTP | 121–131 g/km | – | 106.683 |
| 2024–2025 | 1,2 L | 100 kW (136 PS) | Hybrid | 4,9 L/100 km WLTP | 110 g/km | – | 9.058 |
| 2023–2025 | Động cơ điện | 115 kW (156 PS) | Điện | 15,0–15,3 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 406–412 km | 8.620 |
| 2021–2025 | 1,6 L | 110 kW (150 PS) | Plug-in hybrid | 1,0–4,9 L/100 km WLTP14,1–15,7 kWh/100 km WLTP | 23–32 g/km | 60–69 km | 20.865 |
| 2021–2025 | 1,2 L | 81 kW (110 PS) | Xăng | 5,3–5,6 L/100 km WLTP | 121–126 g/km | – | 44.235 |
| 2022–2025 | 1,6 L | 132 kW (179 PS) | Plug-in hybrid | 1,1–6,2 L/100 km WLTP15,1–17,4 kWh/100 km WLTP | 25–31 g/km | 58–64 km | 2.053 |
| 2023–2025 | Động cơ điện | 62 kW (84 PS) | Điện | 15,0–15,1 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 411–412 km | 387 |
| 2025 | 1,6 L | – | Hybrid | 5,8 L/100 km WLTP | 136 g/km | – | 35 |
| 2025 | 1,2 L | 100 kW (136 PS) | Xăng | 5,0 L/100 km WLTP | 111 g/km | – | 14 |
| 2024 | Động cơ điện | 100 kW (136 PS) | Điện | 15,0 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 412 km | 38 |
| 2021–2023 | 1,3 L | 107 kW (145 PS) | Xăng | 5,7–5,9 L/100 km WLTP | 131–132 g/km | – | 10.401 |
| 2023 | 1,2 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | 5,6 L/100 km WLTP | 126 g/km | – | 10 |
| 2021–2022 | 1,5 L | 90 kW (122 PS) | Dầu diesel | 4,7–4,8 L/100 km WLTP | 125–127 g/km | – | 30.214 |
| 2021–2022 | 1,2 L | 107 kW (145 PS) | Xăng | 5,2–5,3 L/100 km WLTP | 121–122 g/km | – | 14.099 |
| 2021–2022 | 1,5 L | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | 4,3 L/100 km WLTP | 114 g/km | – | 11.125 |
| 2022 | 1,2 L | 96 kW (131 PS) | Plug-in hybrid | 4,5 L/100 km WLTP | 147 g/km | – | 74 |
| 2022 | 1,6 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | 1,3 L/100 km WLTP14,8 kWh/100 km WLTP | 151 g/km | – | 74 |
| 2022 | 1,5 L | 96 kW (131 PS) | Dầu diesel | – | – | – | 13 |
| 2022 | Động cơ điện | 62 kW (84 PS) | Điện | – | 0 g/km | – | 10 |
| 2021 | 1,5 L | 96 kW (131 PS) | Dầu diesel | – | 123 g/km | – | 66 |
| 2021 | 1,6 L | 132 kW (179 PS) | Plug-in hybrid | – | 159 g/km | – | 44 |
| 2021 | 1,2 L | – | Dầu diesel | 4,7 L/100 km WLTP | 123 g/km | – | 25 |
| 2021 | 1,5 L | – | Xăng | 5,7 L/100 km WLTP | 128 g/km | – | 17 |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





