Nissan Leaf second generation

Nissan Leaf second generation
Ảnh: Alexander Migl / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Nissan Leaf second generation (từ 2018): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 34 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: ZE1

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.490 mm RDW4.480 mm TC4.490 mm
Chiều rộng1.790 mm RDW1.790 mm TC1.788 mm
Chiều cao1.540 mm RDW1.560 mm TC1.530 mm
Chiều dài cơ sở2.700 mm RDW2.700 mm TC2.700 mm
Vệt bánh trước1.530–1.574 mm ASTRA1.540 mm TC–
Vệt bánh sau1.545–1.564 mm ASTRA1.550 mm TC–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.480–1.656 kg RDW1.560 kg TC1.520–1.811 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.580–1.756 kg RDW––
Tổng khối lượng xe1.995–2.140 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh975 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh750 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW––
Số cửa4 RDW––
Dung tích khoang hành lý435–566 L EV DB––
Dung tích khoang hành lý (EPA)–566–680 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)–2.605 L EPA–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa144–157 km/h RDW––
0–100 km/h6,9–7,9 giây EV DB––
Mô-men xoắn320–340 Nm ASTRA–254–345 Nm
Công suất động cơ điện–110–160 kW NRCan–
Điện
Dung lượng pin (khả dụng)37,0–75,0 kWh EV DB–62,0 kWh
Dung lượng pin (tổng)40,0–79,0 kWh EV DB––
Quãng đường di chuyển (WLTP)270–622 km EV DB––
Quãng đường di chuyển (EPA/NRCan)–240–463 km EPA–
Mức tiêu thụ năng lượng138–165 Wh/km EV DB––
Công suất sạc AC7–11 kW EV DB––
Công suất sạc nhanh DC50–150 kW EV DB––
Thời gian sạc ở mức 240 V–8,0–12,0 giờ EPA–

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 205/55R16, 215/50R17

Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2020–2025: ★★★★★

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de, ja, pl, sv), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), các cơ sở dữ liệu xe điện mở (EV Compare, Open EV Data, Gaia EVDB), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Bộ Tài nguyên Thiên nhiên Canada, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
3 năm95,2% (94,9–95,5)92,2%19.907
4–5 năm93,3% (93,0–93,6)91,0%25.509
6–8 năm89,6% (88,7–90,5)86,4%4.560

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Lốp xe22,4%23,2%
Phanh13,0%14,1%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)6,2%6,0%
Hệ thống treo4,0%4,5%
Đèn và hệ thống điện2,1%4,9%
Bánh xe1,1%0,5%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

677 khiếu nại cho các đời xe từ 2018–2026. 29 vụ tai nạn · 9 vụ cháy · 12 trường hợp bị thương

  • Hệ thống điện 417
  • Hệ thống nhiên liệu 113
  • Hộp số và hệ truyền động 44
  • Phanh 42
  • Hệ thống hỗ trợ lái xe 41
  • Động cơ 37

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 34 phiên bản của Nissan Leaf second generation

Hiển thị tất cả 34 phiên bản

Liên minh Châu Âu 12 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điệnSố lượng đăng ký tại EU
2021–2025Động cơ điện110 kW (150 PS)Điện16,7–17,5 kWh/100 km WLTP0 g/km270–280 km37.826
2022–2025Động cơ điện160 kW (218 PS)Điện17,8–17,9 kWh/100 km WLTP0 g/km392–411 km11.797
2025Động cơ điện70 kW (95 PS)Điện–0 g/km–26
2021–2022Động cơ điện90 kW (122 PS)Điện17,4–17,6 kWh/100 km WLTP0 g/km302 km23.102
2021–2022Động cơ điện85 kW (116 PS)Điện16,0–17,5 kWh/100 km WLTP0 g/km293–295 km2.124
2022Động cơ điện206 kW (280 PS)Điện–0 g/km–36
2021Động cơ điện160 kW (218 PS)Điện5,4 L/100 km WLTP18,5 kWh/100 km WLTP0 g/km385 km14.676
2018–2020Động cơ điện110 kW (150 PS)Điện19,7–20,4 kWh/100 km NEDC0 g/km270 km108.365
2019–2020Động cơ điện160 kW (218 PS)Điện17,9–18,5 kWh/100 km NEDC0 g/km385 km19.015
2018–2020Động cơ điện90 kW (122 PS)Điện19,3–20,5 kWh/100 km NEDC0 g/km304 km46.119
2018–2020Động cơ điện85 kW (116 PS)Điện18,7–20,6 kWh/100 km NEDC0 g/km306 km6.084
2018–2019Động cơ điện80 kW (109 PS)Điện14,9–15,0 kWh/100 km NEDC0 g/km–886

Vương quốc Anh 16 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2023–2026LEAF 40B ACEN MY21 · LEAF 40B NCON MY21 · LEAF 40B TEK MY21Động cơ điện110 kW (150 PS)ĐiệnTự động20,6 kWh/100 km WLTP0 g/km270 km
2026LEAF 52KWH ENGAGEĐộng cơ điện130 kW (177 PS)ĐiệnTự động13,5 kWh/100 km WLTP0 g/km450 km
2026LEAF 52KWH ADVANCEĐộng cơ điện130 kW (177 PS)ĐiệnTự động14,1 kWh/100 km WLTP0 g/km432 km
2023–2026LEAF 62B NCON MY21 · LEAF 62B TEK MY21Động cơ điện160 kW (218 PS)ĐiệnTự động18,5 kWh/100 km WLTP0 g/km385 km
2026LEAF 75KWH ENGAGEĐộng cơ điện160 kW (218 PS)ĐiệnTự động13,8 kWh/100 km WLTP0 g/km622 km
2026LEAF 75KWH ENGAGE+Động cơ điện160 kW (218 PS)ĐiệnTự động14,3 kWh/100 km WLTP0 g/km602 km
2026LEAF 75KWH ADVANCEĐộng cơ điện160 kW (218 PS)ĐiệnTự động14,5 kWh/100 km WLTP0 g/km593 km
2026LEAF 75KWH EVOLVEĐộng cơ điện160 kW (218 PS)ĐiệnTự động14,8 kWh/100 km WLTP0 g/km582 km
2024LEAF 40B ACEN MY21 · LEAF 40B NCON MY21 · LEAF 40B TEK MY21Động cơ điện81 kW (110 PS)ĐiệnTự động20,6 kWh/100 km WLTP0 g/km270 km
2024LEAF 62B NCON MY21 · LEAF 62B TEK MY21Động cơ điện118 kW (160 PS)ĐiệnTự động18,5 kWh/100 km WLTP0 g/km385 km
2021–2022LEAF 40B ACEN MY21 · LEAF 40B NCON MY21 · LEAF 40B TEK MY21Động cơ điện110 kW (150 PS)Điện–20,6 kWh/100 km WLTP0 g/km270 km
2021–2022LEAF 62B NCON MY21 · LEAF 62B TEK MY21Động cơ điện160 kW (218 PS)Điện–18,5 kWh/100 km WLTP0 g/km385 km
2019–202040KWĐộng cơ điện40 kW (54 PS)Điện–20,6 kWh/100 km WLTP–270 km
2019Leaf 24kWhĐộng cơ điện–Điện–15,0 kWh/100 km NEDC–199 km
2019Leaf 30kWhĐộng cơ điện–Điện–15,0 kWh/100 km NEDC–250 km
201840KWĐộng cơ điện40 kW (54 PS)ĐiệnVô cấp (CVT)20,6 kWh/100 km NEDC0 g/km270 km

Pháp 2 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)Phạm vi hoạt động điện
2026LEAF 62kWhĐộng cơ điện90 kW (122 PS)ĐiệnVô cấp (CVT)14,7 kWh/100 km WLTP449 km
2026LEAF 40kWhĐộng cơ điện90 kW (122 PS)ĐiệnVô cấp (CVT)14,6 kWh/100 km WLTP300 km

Hoa Kỳ 1 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2018–2026Động cơ điệnĐiệnTự độngDẫn động cầu trước103–121 MPGe EPA0 g/km240–488 km

Canada 3 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2026Station wagon: SmallĐộng cơ điện160 kW (218 PS)ĐiệnTự động17,3–20,3 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km417–488 km
2018–2025Mid-sizeĐộng cơ điện110 kW (150 PS)ĐiệnTự động18,7–18,9 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km240–243 km
2019–2025Mid-sizeĐộng cơ điện160 kW (218 PS)ĐiệnTự động19,1–20,0 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km341–363 km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.