Renault Mégane E-Tech Electric

Dữ liệu chính thức liệt kê 24 phiên bản của Renault Mégane E-Tech Electric (2021–2026) tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.
Tổng quan
- Năm có trong dữ liệu
- 2021–2026
- Thị trường
- Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp
- Công suất
- 55 kW (75 PS) đến 220 kW (299 PS)
- Nhiên liệu
- Điện
- Xe đăng ký mới tại EU
- 111.408
Mégane E-Tech Electric first generation (từ 2022)

Mã mẫu xe: CMF-EV · Tài liệu tham khảo: renaultgroup.com, media.renault.com
Tóm tắt: Chiều dài 4.200 mm · Khối lượng không tải 1.516–1.625 kg · Tốc độ tối đa 150–160 km/h Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →
Hiển thị tất cả 23 phiên bản
Liên minh Châu Âu 3 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2022–2025 | Động cơ điện | 160 kW (218 PS) | Điện | 15,2–16,1 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 430–459 km | 65.671 |
| 2022–2025 | Động cơ điện | 96 kW (131 PS) | Điện | 14,8–15,7 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 361–430 km | 27.088 |
| 2022–2025 | Động cơ điện | 55 kW (75 PS) | Điện | 15,1–16,1 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 429–443 km | 18.559 |
Vương quốc Anh 19 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025–2026techno+ EV60 220hp optimum charge | Động cơ điện | 160 kW (218 PS) | Điện | 16,5 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 433 km |
| 2025–2026iconic EV60 220hp optimum charge | Động cơ điện | 160 kW (218 PS) | Điện | 16,3 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 423–431 km |
| 2025–2026launch edition EV60 220hp optimum charge · techno+ EV60 220hp optimum charge | Động cơ điện | 160 kW (218 PS) | Điện | 16,2 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 433 km |
| 2025–2026techno EV60 220hp optimum charge | Động cơ điện | 160 kW (218 PS) | Điện | 16,2 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 434 km |
| 2025–2026techno 220 hp comfort range MY26 | Động cơ điện | 160 kW (218 PS) | Điện | 15,2 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 460 km |
| 2025–2026equilibre EV60 220hp optimum charge | Động cơ điện | 160 kW (218 PS) | Điện | 15,9–16,2 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 435–444 km |
| 2026evolution 220 hp comfort range my25 | Động cơ điện | 160 kW (218 PS) | Điện | 15,2 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 459 km |
| 2026iconic 220 hp comfort range my25 | Động cơ điện | 160 kW (218 PS) | Điện | 15,4 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 453 km |
| 2026iconic esprit Alpine 220 hp comfort range MY26 | Động cơ điện | 160 kW (218 PS) | Điện | 15,4 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 450 km |
| 2026techno 220 hp comfort range my25 | Động cơ điện | 160 kW (218 PS) | Điện | 15,3 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 454 km |
| 2026techno esprit Alpine 220 hp comfort range MY26 | Động cơ điện | 160 kW (218 PS) | Điện | 15,4 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 451 km |
| 2025techno esprit Alpine 220 hp comfort range MY26 | Động cơ điện | 164 kW (223 PS) | Điện | 15,4 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 451 km |
| 2024techno+ EV60 220hp optimum charge | Động cơ điện | 217 kW (295 PS) | Điện | 16,5 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 433 km |
| 2024iconic EV60 220hp optimum charge | Động cơ điện | 220 kW (299 PS) | Điện | 16,3 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 431 km |
| 2024launch edition EV60 220hp optimum charge · techno+ EV60 220hp optimum charge | Động cơ điện | 220 kW (299 PS) | Điện | 16,2 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 433 km |
| 2024techno EV60 220hp optimum charge | Động cơ điện | 220 kW (299 PS) | Điện | 16,2 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 434 km |
| 2024equilibre EV60 220hp optimum charge | Động cơ điện | 220 kW (299 PS) | Điện | 15,9 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 443–444 km |
| 2022equilibre EV60 220hp optimum charge | Động cơ điện | 164 kW (223 PS) | Điện | 15,9 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 444 km |
| 2022techno EV60 220hp optimum charge | Động cơ điện | 164 kW (223 PS) | Điện | 16,2 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 434 km |
Pháp 1 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026MEGANE (55Kw) | Động cơ điện | 55 kW (75 PS) | Điện | Vô cấp (CVT) | 14,6–14,8 kWh/100 km WLTP | 310–486 km |
Các phiên bản ngoài các thế hệ này
Liên minh Châu Âu 1 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021 | Động cơ điện | 55 kW (75 PS) | Điện | 16,8 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 434 km | 90 |
- Chuyển đổi mức tiêu thụ nhiên liệu giữa L/100 km, mpg và km/L trên U2C.app
- Chuyển đổi công suất giữa kW, PS và hp trên U2C.app
- Bạn đang mua hoặc bán một chiếc Renault Mégane E-Tech Electric? Điền giấy mua bán xe miễn phí trên AnAgreement.com
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các mẫu xe Renault liên quan
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





