Nissan Leaf first generation

Nissan Leaf first generation
Ảnh: EurovisionNim / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Nissan Leaf first generation (2010–2017): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 10 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: ZE0, AZE0

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.450 mm RDW4.450 mm TC4.445 mm
Chiều rộng1.770 mm RDW1.770 mm TC1.770 mm
Chiều cao1.550 mm RDW1.550 mm TC1.550 mm
Chiều dài cơ sở2.690–2.700 mm RDW2.700 mm TC2.700 mm
Vệt bánh trước1.530–1.540 mm ASTRA1.540 mm TC–
Vệt bánh sau1.525–1.535 mm ASTRA1.530 mm TC–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.405–1.500 kg RDW1.481–1.541 kg TC1.500–1.521 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.505–1.600 kg RDW––
Tổng khối lượng xe1.945–1.970 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW––
Số cửa4 RDW––
Dung tích khoang hành lý (EPA)–651–680 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)–2.549–2.605 L EPA–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa144–145 km/h RDW––
Mô-men xoắn254–280 Nm ASTRA––
Công suất động cơ điện–80 kW NRCan–
Điện
Dung lượng pin (khả dụng)––30,0 kWh
Quãng đường di chuyển (EPA/NRCan)–117–172 km EPA–
Thời gian sạc ở mức 240 V–6,0–8,0 giờ EPA–

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 205/55R16, 215/50R17

Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2011–2012: ★★★★★ · 2013–2016: ★★★★☆

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Bộ Tài nguyên Thiên nhiên Canada, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
4–5 năm90,9% (90,0–91,7)91,0%4.624
6–8 năm83,7% (83,3–84,1)86,4%30.533
9–12 năm72,3% (71,5–73,0)77,9%15.015

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Lốp xe32,4%28,7%
Phanh29,8%22,4%
Hệ thống treo24,7%16,4%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)7,8%7,1%
Đèn và hệ thống điện5,6%10,7%
Hệ thống lái2,9%2,4%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

429 khiếu nại cho các đời xe từ 2010–2017. 36 vụ tai nạn · 4 vụ cháy · 21 trường hợp bị thương

  • Phanh 194
  • Hệ thống điện 99
  • Túi khí 82
  • Hệ thống kiểm soát tốc độ 24
  • Hệ thống nhiên liệu 22

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 10 phiên bản của Nissan Leaf first generation

Liên minh Châu Âu 3 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Số lượng đăng ký tại EU
2011–2017Động cơ điện80 kW (109 PS)Điện15,0–17,3 kWh/100 km NEDC0–12 g/km118.625
2017Động cơ điện120 kW (163 PS)Điện–0 g/km472
2010Động cơ điện–Điện–0 g/km68

Vương quốc Anh 3 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2014–2018Leaf (Engine Code EM57) · Leaf 24kWhĐộng cơ điệnĐiện15,0 kWh/100 km NEDC0 g/km199 km
2016–2018Leaf 30kWhĐộng cơ điệnĐiện15,0 kWh/100 km NEDC0 g/km250 km
2013–2016LeafĐộng cơ điệnĐiện17,3 kWh/100 km NEDC0 g/km175 km

Pháp 2 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệu
2015LEAFĐộng cơ điện–Điện
2012–2014LEAFĐộng cơ điện80 kW (109 PS)Điện

Hoa Kỳ 1 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2011–2017Động cơ điệnĐiệnTự độngDẫn động cầu trước99–115 MPGe EPA0 g/km117–172 km

Canada 1 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2012–2017Mid-sizeĐộng cơ điện80 kW (109 PS)ĐiệnTự động18,4–21,1 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km117–172 km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.