Nissan Frontier second generation

Nissan Frontier second generation (2005–2021): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 26 phiên bản tại Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: D40 · Được bán tại: Hoa Kỳ và Canada
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|
| Kích thước | ||
| Chiều dài | 5.220–5.570 mm TC | 5.339–5.692 mm |
| Chiều rộng | 1.850 mm TC | 1.854 mm |
| Chiều cao | 1.740–1.780 mm TC | 1.839 mm |
| Chiều dài cơ sở | 3.190–3.550 mm TC | 3.200–3.551 mm |
| Vệt bánh trước | 1.570 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.570 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | ||
| Khối lượng không tải | 1.712–2.154 kg TC | – |
Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2017: ★★★★☆ · 2019–2021: ★★★★☆
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia, Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
2.341 khiếu nại cho các đời xe từ 2005–2021. 64 vụ tai nạn · 20 vụ cháy · 62 trường hợp bị thương · 3 trường hợp tử vong
- Hộp số và hệ truyền động 822
- Hệ thống nhiên liệu 616
- Động cơ 518
- Túi khí 204
- Hệ thống điện 167
- Phanh 50
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 26 phiên bản của Nissan Frontier second generation
Hiển thị tất cả 26 phiên bản
Hoa Kỳ 16 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2020–2021SIDI | 3,8 L | Xăng | Tự động 9 cấp | Dẫn động cầu sau | 20 MPG (11,8 L/100 km) EPA | 277 g/km |
| 2020–2021SIDI | 3,8 L | Xăng | Tự động 9 cấp | Dẫn động bốn bánh bán thời gian | 19 MPG (12,4 L/100 km) EPA | 291 g/km |
| 2005–2019 | 2,5 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | Dẫn động cầu sau | 21 MPG (11,2 L/100 km) EPA | 263–268 g/km |
| 2013–2019 | 2,5 L | Xăng | Tự động 5 cấp | Dẫn động cầu sau | 19 MPG (12,4 L/100 km) EPA | 285–290 g/km |
| 2005–2019 | 4,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | Dẫn động cầu sau | 17–19 MPG (12,4–13,8 L/100 km) EPA | 297–325 g/km |
| 2013–2019 | 4,0 L | Xăng | Tự động 5 cấp | Dẫn động cầu sau | 18–19 MPG (12,4–13,1 L/100 km) EPA | 297–306 g/km |
| 2017–2019FFV | 4,0 L | Nhiên liệu linh hoạt (E85) | Tự động 5 cấp | Dẫn động cầu sau | 18 MPG (13,1 L/100 km) EPA | 307 g/km |
| 2016–2019 | 4,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | Dẫn động bốn bánh bán thời gian | 18 MPG (13,1 L/100 km) EPA | 307–315 g/km |
| 2017–2019FFV | 4,0 L | Nhiên liệu linh hoạt (E85) | Tự động 5 cấp | Dẫn động bốn bánh bán thời gian | 17 MPG (13,8 L/100 km) EPA | 323–324 g/km |
| 2016–2019 | 4,0 L | Xăng | Tự động 5 cấp | Dẫn động bốn bánh bán thời gian | 17 MPG (13,8 L/100 km) EPA | 319–323 g/km |
| 2010–2015 | 4,0 L | Xăng | Tự động 5 cấp | Dẫn động bốn bánh | 16–17 MPG (13,8–14,7 L/100 km) EPA | 320–345 g/km |
| 2010–2015 | 4,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | Dẫn động bốn bánh | 17–18 MPG (13,1–13,8 L/100 km) EPA | 308–325 g/km |
| 2005–2012CLKUP | 2,5 L | Xăng | Tự động 5 cấp | Dẫn động cầu sau | 19 MPG (12,4 L/100 km) EPA | 291 g/km |
| 2005–2012CLKUP | 4,0 L | Xăng | Tự động 5 cấp | Dẫn động cầu sau | 16–17 MPG (13,8–14,7 L/100 km) EPA | 325–345 g/km |
| 2005–2009 | 4,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | Dẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian | 17 MPG (13,8 L/100 km) EPA | 325 g/km |
| 2005–2009CLKUP | 4,0 L | Xăng | Tự động 5 cấp | Dẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian | 16 MPG (14,7 L/100 km) EPA | 345 g/km |
Canada 10 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2020Pickup truck: Standard | 3,8 L | Xăng | Tự động 9 cấp | 11,6–12,2 L/100 km 5 chu kỳ | 273–287 g/km |
| 2011–2019Pickup truck: Small | 2,5 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 12,1–12,6 L/100 km 5 chu kỳ | 283–290 g/km |
| 2009–2019Pickup truck: Small | 4,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 13,1–14,0 L/100 km 5 chu kỳ | 301–322 g/km |
| 2008–2019Pickup truck: Small | 4,0 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 12,7–14,7 L/100 km 5 chu kỳ | 292–338 g/km |
| 2011–2018Pickup truck: Small | 2,5 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | 11,2–11,4 L/100 km 5 chu kỳ | 258–268 g/km |
| 2005–2010Pickup truck: Standard · Pickup truck: Small | 2,5 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 12,7 L/100 km 5 chu kỳ | 292 g/km |
| 2005–2010Pickup truck: Standard · Pickup truck: Small | 2,5 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | 11,3 L/100 km 5 chu kỳ | 260 g/km |
| 2007–2008Pickup truck: Standard · Pickup truck: Small | 4,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 13,7–14,0 L/100 km 5 chu kỳ | 315–322 g/km |
| 2005–2007Pickup truck: Standard | 4,0 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 14,3–15,0 L/100 km 5 chu kỳ | 329–345 g/km |
| 2005–2006Pickup truck: Standard | 4,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 13,7–14,1 L/100 km 5 chu kỳ | 315–324 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





