Mitsubishi Space Star second generation

Mitsubishi Space Star second generation
Ảnh: Alexander Migl / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mitsubishi Space Star second generation (2013–2026): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 18 phiên bản tại Liên minh Châu Âu và Pháp.

Mã mẫu xe: A00 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu và Pháp

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuWikipedia
Kích thước
Chiều dài3.710–3.850 mm RDW3.710–4.305 mm
Chiều rộng1.670 mm RDW1.665–1.670 mm
Chiều cao1.490–1.510 mm RDW1.490–1.515 mm
Chiều dài cơ sở2.450 mm RDW2.450–2.550 mm
Vệt bánh trước1.430 mm ASTRA–
Vệt bánh sau1.415 mm ASTRA–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải820–880 kg RDW820–955 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành920–980 kg RDW–
Tổng khối lượng xe1.290–1.370 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh200 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh100 kg RDW–
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW–
Số cửa4 RDW–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa163–180 km/h RDW–
Mô-men xoắn88–106 Nm ASTRA–

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 165/65R14, 175/55R15

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Tất cả 18 phiên bản của Mitsubishi Space Star second generation

Hiển thị tất cả 18 phiên bản

Liên minh Châu Âu 13 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Số lượng đăng ký tại EU
2021–20251,2 L52 kW (71 PS)Xăng5,0–5,1 L/100 km WLTP115–116 g/km134.579
2021–20251,2 L52 kW (71 PS)LPG4,5–4,9 L/100 km WLTP104–112 g/km150
20211,0 L52 kW (71 PS)Xăng4,6 L/100 km WLTP117 g/km7.458
20211,2 L59 kW (80 PS)Xăng4,9 L/100 km WLTP121 g/km6.002
20211,0 L52 kW (71 PS)LPG4,5 L/100 km WLTP114 g/km200
2013–20201,0 L52 kW (71 PS)Xăng–92–104 g/km213.917
2013–20201,2 L59 kW (80 PS)Xăng–98–111 g/km155.501
20201,2 L52 kW (71 PS)Xăng–105 g/km426
2013–20191,0 L52 kW (71 PS)LPG–85–94 g/km1.227
20191,2 L120 kW (163 PS)Xăng–115 g/km10
20171,0 L52 kW (71 PS)Nhiên liệu khác–92 g/km30.696
20171,2 L59 kW (80 PS)Nhiên liệu khác–98 g/km20.306
2013–2014––Xăng–99–101 g/km56

Pháp 5 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2026SPACE STAR 1.2 MIVEC (71ch) AS&G RED LINE EDITION (MY23/MY24) · SPACE STAR 1.2 MIVEC (71ch) AS&G INTENSE(MY23/MY24) · SPACE STAR 1.2 MIVEC (71ch) AS&G IN & INVITE (MY23/MY24)1,2 L52 kW (71 PS)XăngSố sàn 5 cấp––
2026SPACE STAR 1.2 MIVEC (71ch) CVT AS&G INTENSE (MY23/MY24) · SPACE STAR 1.2 MIVEC (71ch) CVT AS&G RED LINE EDITION (MY23/MY24)1,2 L52 kW (71 PS)XăngVô cấp (CVT)––
2013–2015SPACE STAR 1.0L In–52 kW (71 PS)XăngSố sàn 5 cấp4,2 L/100 km NEDC96 g/km
2013–2015SPACE STAR 1.0L Invite–52 kW (71 PS)XăngSố sàn 5 cấp4,0 L/100 km NEDC92 g/km
2013–2015SPACE STAR 1.2L Intense–59 kW (80 PS)XăngSố sàn 5 cấp4,1 L/100 km NEDC96 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.