Mitsubishi Outlander third generation

Mitsubishi Outlander third generation
Ảnh: EurovisionNim / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mitsubishi Outlander third generation (2014–2021): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 9 phiên bản tại Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: GF, GG, ZJ, ZK, ZL · Được bán tại: Hoa Kỳ và Canada

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.660–4.700 mm RDW4.660–4.700 mm TC4.695 mm
Chiều rộng1.800–1.810 mm RDW1.800–1.810 mm TC1.810 mm
Chiều cao1.670–1.700 mm RDW1.680–1.710 mm TC1.710 mm
Chiều dài cơ sở2.670 mm RDW2.670 mm TC2.670 mm
Vệt bánh trước1.540 mm ASTRA1.540 mm TC–
Vệt bánh sau1.540 mm ASTRA1.540 mm TC–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.425–1.865 kg RDW1.460–1.895 kg TC1.395–1.820 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.525–1.965 kg RDW––
Tổng khối lượng xe2.160–2.390 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.580–2.100 kg Traficom––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh750 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5–7 RDW––
Số cửa4 RDW––
Dung tích khoang hành lý (EPA)–283 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)–3.625 L EPA–
Dung tích bình nhiên liệu––53–56 L
Hiệu năng
Tốc độ tối đa170–192 km/h RDW–120–200 km/h
Mô-men xoắn190–380 Nm ASTRA–137–291 Nm
Công suất động cơ điện–60–70 kW NRCan–
Điện
Dung lượng pin (khả dụng)––12,0–13,8 kWh
Thời gian sạc ở mức 240 V–3,5–4,0 giờ EPA–

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 225/55R18, 215/70R16

Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2014–2021: ★★★★★

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Bộ Tài nguyên Thiên nhiên Canada, Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
3 năm93,2% (92,8–93,6)92,2%14.604
4–5 năm91,9% (91,7–92,2)91,0%47.343
6–8 năm88,1% (87,8–88,3)86,4%84.115
9–12 năm79,2% (78,7–79,6)77,9%29.886

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Lốp xe25,9%27,0%
Phanh23,6%19,8%
Hệ thống treo10,2%12,2%
Đèn và hệ thống điện7,2%8,6%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)6,7%6,7%
Hệ thống lái3,5%1,7%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

427 khiếu nại cho các đời xe từ 2014–2020. 47 vụ tai nạn · 4 vụ cháy · 42 trường hợp bị thương

  • Hộp số và hệ truyền động 112
  • Hệ thống điện 59
  • Động cơ 58
  • Túi khí 52
  • Phanh 50
  • Hệ thống kiểm soát tốc độ 26

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 9 phiên bản của Mitsubishi Outlander third generation

Hoa Kỳ 5 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2021–2022PHEV2,4 LPlug-in hybridTự độngDẫn động bốn bánh toàn thời gian26 MPG (9,0 L/100 km) EPA103 g/km
2018–2020PHEV2,0 LPlug-in hybridTự độngDẫn động bốn bánh toàn thời gian25 MPG (9,4 L/100 km) EPA108 g/km
2014–20202,4 LXăngVô cấp (CVT)Dẫn động cầu trước27 MPG (8,7 L/100 km) EPA199–205 g/km
2014–20202,4 LXăngVô cấp (CVT)Dẫn động bốn bánh26 MPG (9,0 L/100 km) EPA207–213 g/km
2014–20203,0 LXăngTự động 6 cấpDẫn động bốn bánh22–23 MPG (10,2–10,7 L/100 km) EPA238–250 g/km

Canada 4 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2021–2022Sport utility vehicle: Small2,4 LPlug-in hybridTự động9,1 L/100 km 5 chu kỳ103 g/km39 km
2018–2020Sport utility vehicle: Small2,0 LPlug-in hybridTự động9,2 L/100 km 5 chu kỳ108 g/km35 km
2014–2020Sport utility vehicle: Small2,4 LXăngVô cấp (CVT)8,4–9,1 L/100 km 5 chu kỳ193–212 g/km–
2014–2020Sport utility vehicle: Small3,0 LXăngTự động 6 cấp10,1–10,6 L/100 km 5 chu kỳ232–248 g/km–

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.