Mitsubishi Outlander third generation

Mitsubishi Outlander third generation (2012–2021): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 82 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp.
Mã mẫu xe: GF, GG, ZJ, ZK, ZL · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.660–4.700 mm RDW | 4.660–4.700 mm TC | 4.695 mm |
| Chiều rộng | 1.800–1.810 mm RDW | 1.800–1.810 mm TC | 1.810 mm |
| Chiều cao | 1.670–1.700 mm RDW | 1.680–1.710 mm TC | 1.710 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.670 mm RDW | 2.670 mm TC | 2.670 mm |
| Vệt bánh trước | 1.540 mm ASTRA | 1.540 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.540 mm ASTRA | 1.540 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.425–1.865 kg RDW | 1.460–1.895 kg TC | 1.395–1.820 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.525–1.965 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 2.160–2.390 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 1.580–2.100 kg Traficom | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 750 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 5–7 RDW | – | – |
| Số cửa | 4 RDW | – | – |
| Dung tích khoang hành lý (EPA) | – | 283 L EPA | – |
| Không gian khoang hành khách (EPA) | – | 3.625 L EPA | – |
| Dung tích bình nhiên liệu | – | – | 53–56 L |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 170–192 km/h RDW | – | 120–200 km/h |
| Mô-men xoắn | 190–380 Nm ASTRA | – | 137–291 Nm |
| Công suất động cơ điện | – | 60–70 kW NRCan | – |
| Điện | |||
| Dung lượng pin (khả dụng) | – | – | 12,0–13,8 kWh |
| Thời gian sạc ở mức 240 V | – | 3,5–4,0 giờ EPA | – |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 225/55R18, 215/70R16
Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2014–2021: ★★★★★
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Bộ Tài nguyên Thiên nhiên Canada, Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 3 năm | 93,2% (92,8–93,6) | 92,2% | 14.604 |
| 4–5 năm | 91,9% (91,7–92,2) | 91,0% | 47.343 |
| 6–8 năm | 88,1% (87,8–88,3) | 86,4% | 84.115 |
| 9–12 năm | 79,2% (78,7–79,6) | 77,9% | 29.886 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 25,9% | 27,0% |
| Phanh | 23,6% | 19,8% |
| Hệ thống treo | 10,2% | 12,2% |
| Đèn và hệ thống điện | 7,2% | 8,6% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 6,7% | 6,7% |
| Hệ thống lái | 3,5% | 1,7% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
427 khiếu nại cho các đời xe từ 2014–2020. 47 vụ tai nạn · 4 vụ cháy · 42 trường hợp bị thương
- Hộp số và hệ truyền động 112
- Hệ thống điện 59
- Động cơ 58
- Túi khí 52
- Phanh 50
- Hệ thống kiểm soát tốc độ 26
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 82 phiên bản của Mitsubishi Outlander third generation
Hiển thị tất cả 82 phiên bản
Liên minh Châu Âu 45 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021 | 2,4 L | 99 kW (135 PS) | Plug-in hybrid | 1,9 L/100 km WLTP16,9 kWh/100 km WLTP | 46 g/km | 48 km | 19.434 |
| 2021 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | 7,6 L/100 km WLTP | 187 g/km | – | 3.704 |
| 2021 | 2,4 L | 130 kW (177 PS) | Plug-in hybrid | 16,9 kWh/100 km WLTP | 46 g/km | 45 km | 1.104 |
| 2021 | 2,4 L | 99 kW (135 PS) | Hybrid | 2,0 L/100 km WLTP16,6 kWh/100 km WLTP | 53 g/km | 46 km | 663 |
| 2021 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | LPG | 7,1 L/100 km WLTP | 179 g/km | – | 10 |
| 2019–2020 | 2,4 L | 99 kW (135 PS) | Plug-in hybrid | 15,0–16,8 kWh/100 km NEDC | 40 g/km | 47 km | 103.939 |
| 2012–2020 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | – | 146–166 g/km | – | 95.724 |
| 2019–2020 | 2,4 L | 130 kW (177 PS) | Plug-in hybrid | 14,8–16,9 kWh/100 km NEDC | 40 g/km | 45 km | 8.880 |
| 2019–2020 | 2,4 L | 55 kW (75 PS) | Plug-in hybrid | 14,8 kWh/100 km NEDC | 40 g/km | 45 km | 4.186 |
| 2020 | 2,4 L | 99 kW (135 PS) | Xăng | – | 40 g/km | – | 794 |
| 2019–2020 | – | 99 kW (135 PS) | Plug-in hybrid | 14,8 kWh/100 km NEDC | 40 g/km | 45 km | 834 |
| 2013–2020 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | LPG | – | 138–151 g/km | – | 2.830 |
| 2020 | 2,4 L | 99 kW (135 PS) | Hybrid | – | 40 g/km | – | 19 |
| 2020 | 2,4 L | 99 kW (135 PS) | Hydro | – | 40 g/km | – | 13 |
| 2012–2019 | 2,3 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | – | 142–149 g/km | – | 119.661 |
| 2019 | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Plug-in hybrid | 13,4 kWh/100 km NEDC | 41 g/km | – | 260 |
| 2019 | 2,3 L | 110 kW (150 PS) | Plug-in hybrid | – | 40 g/km | – | 186 |
| 2019 | 2,0 L | 89 kW (121 PS) | Plug-in hybrid | 13,4 kWh/100 km NEDC | 41 g/km | – | 169 |
| 2013–2018 | 2,0 L | 89 kW (121 PS) | Hybrid | 12,2–13,9 kWh/100 km NEDC | 41–46 g/km | – | 153.362 |
| 2018 | 2,4 L | 99 kW (135 PS) | Hybrid | 15,3 kWh/100 km NEDC | 40 g/km | – | 15.240 |
| 2017–2018 | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Hybrid | 13,4 kWh/100 km NEDC | 41 g/km | – | 8.584 |
| 2018 | 2,4 L | 130 kW (177 PS) | Hybrid | 14,8 kWh/100 km NEDC | 40 g/km | – | 1.976 |
| 2018 | 2,4 L | 55 kW (75 PS) | Hybrid | 14,8 kWh/100 km NEDC | 40 g/km | – | 1.584 |
| 2014–2018 | 2,0 L | 50 kW (68 PS) | Hybrid | 13,4 kWh/100 km NEDC | 41–44 g/km | – | 320 |
| 2017 | 2,0 L | 165 kW (224 PS) | Xăng | – | 151 g/km | – | 2.614 |
| 2017 | 2,3 L | 165 kW (224 PS) | Dầu diesel | – | 154 g/km | – | 213 |
| 2017 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | – | 150 g/km | – | 25 |
| 2013–2016 | 2,0 L | 89 kW (121 PS) | Xăng | – | 42–55 g/km | – | 16.900 |
| 2014–2016 | 2,3 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | – | 145–153 g/km | – | 38 |
| 2015 | 2,0 L | 89 kW (121 PS) | Xăng | 13,4 kWh/100 km NEDC | 57 g/km | – | 28 |
| 2015 | 2,3 L | 110 kW (150 PS) | Hybrid | – | 129 g/km | – | 22 |
| 2014 | – | – | Hybrid | 13,4 kWh/100 km NEDC | 44 g/km | – | 8.294 |
| 2012–2014 | – | – | Dầu diesel | – | 140–165 g/km | – | 510 |
| 2013–2014 | 2,3 L | 132 kW (179 PS) | Dầu diesel | – | 151–154 g/km | – | 86 |
| 2012–2013 | 2,2 L | 115 kW (156 PS) | Dầu diesel | – | 186–187 g/km | – | 6.527 |
| 2013 | 2,3 L | – | Nhiên liệu khác | – | 138 g/km | – | 1.112 |
| 2012–2013 | 2,3 L | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | – | 162–164 g/km | – | 7.571 |
| 2012–2013 | 2,0 L | 108 kW (147 PS) | Xăng | – | 177–178 g/km | – | 3.338 |
| 2012–2013 | 2,3 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | – | 166 g/km | – | 1.457 |
| 2013 | 2,0 L | 108 kW (147 PS) | Xăng | – | 184 g/km | – | 338 |
| 2013 | – | – | Xăng | 13,4 kWh/100 km NEDC | 149 g/km | – | 82 |
| 2012–2013 | 2,4 L | 125 kW (170 PS) | Xăng | – | 193–196 g/km | – | 895 |
| 2013 | 2,2 L | – | Nhiên liệu khác | – | 189 g/km | – | 32 |
| 2012 | – | – | Xăng | – | 175 g/km | – | 118 |
| 2012 | 2,0 L | 108 kW (147 PS) | LPG | – | 181 g/km | – | 12 |
Vương quốc Anh 18 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2019Juro · Outlander 4 · Outlander Black | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | Vô cấp (CVT) | 8,7 L/100 km WLTP | – | – |
| 2015–2018GX3h PHEV · GX4h PHEV · GX4hs PHEV và 2 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | – | Plug-in hybrid | Vô cấp (CVT) | 1,9 L/100 km NEDC13,4 kWh/100 km NEDC | 44 g/km | 52 km |
| 2016–20182.0l | 2,3 L | – | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 154 g/km | – |
| 2016–20182.0l | 2,3 L | – | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 139 g/km | – |
| 20152.0 PHEV | 2,0 L | – | Plug-in hybrid | – | 1,9 L/100 km NEDC13,4 kWh/100 km NEDC | 44 g/km | 52 km |
| 2012–2015GX3 2WD | 2,3 L | – | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,1 L/100 km NEDC | 162 g/km | – |
| 2012–2015GX3 4WD · GX4 4WD | 2,3 L | – | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,5 L/100 km NEDC | 169 g/km | – |
| 2012–2015GX3 4WD · GX4 4WD | 2,3 L | – | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 7,2 L/100 km NEDC | 189 g/km | – |
| 2015GX2 | 2,3 L | – | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 138 g/km | – |
| 2015GX3 · GX4 | 2,3 L | – | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,4 L/100 km NEDC | 140 g/km | – |
| 2015GX4 | 2,3 L | – | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 153 g/km | – |
| 2014Outlander GX3h PHEV · Outlander GX4h PHEV · Outlander GX4hs PHEV và 1 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | – | Plug-in hybrid | Tự động | 1,9 L/100 km NEDC13,4 kWh/100 km NEDC | 44 g/km | 52 km |
| 2013–2014GX3 2WD | 2,3 L | – | Dầu diesel | Số sàn | 6,1 L/100 km NEDC | 162 g/km | – |
| 2013–2014GX3 4WD · GX4 4WD | 2,3 L | – | Dầu diesel | Số sàn | 6,5 L/100 km NEDC | 169 g/km | – |
| 2013–2014GX3 4WD · GX4 4WD | 2,3 L | – | Dầu diesel | Tự động | 7,2 L/100 km NEDC | 189 g/km | – |
| 2013–2014GX2 | 2,3 L | – | Dầu diesel | Số sàn | 5,3 L/100 km NEDC | 138 g/km | – |
| 2013–2014GX3 · GX4 | 2,3 L | – | Dầu diesel | Số sàn | 5,4 L/100 km NEDC | 140 g/km | – |
| 2013–2014GX4 | 2,3 L | – | Dầu diesel | Tự động | 5,8 L/100 km NEDC | 153 g/km | – |
Pháp 19 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2015OUTLANDER PHEV 14.5MY · OUTLANDER PHEV | – | 89 kW (121 PS) | Plug-in hybrid | Vô cấp (CVT) | 1,9 L/100 km NEDC | 44 g/km |
| 2013–2015OUTLANDER 2.2 DI-D Invite 2WD | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 126 g/km |
| 2013–2015OUTLANDER 2.2 DI-D Invite 4WD | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 138 g/km |
| 2013–2015OUTLANDER 2.2 DI-D Intense / Instyle | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,4 L/100 km NEDC | 140 g/km |
| 2013–2015OUTLANDER NEW 2.2 INSTYLE | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 153 g/km |
| 2013–2015OUTLANDER 2.2 ESS 13 | – | 110 kW (150 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 6,8 L/100 km NEDC | 157 g/km |
| 2014–2015OUTLANDER 2.2 DI-D Invite 2WD 2014 | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 126 g/km |
| 2014–2015OUTLANDER 2.2 DI-D Invite 4WD 2014 | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 138 g/km |
| 2014–2015OUTLANDER 2.2 DI-D Intense / Instyle 2014 | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,4 L/100 km NEDC | 140 g/km |
| 2014–2015OUTLANDER NEW 2.2 INSTYLE 2014 | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 153 g/km |
| 2014OUTLANDER PHEV | – | 89 kW (121 PS) | Plug-in hybrid | Vô cấp (CVT) | 1,9 L/100 km NEDC | 44 g/km |
| 2014OUTLANDER 2.2 DI-D Instyle TC-SST | – | 115 kW (156 PS) | Dầu diesel | Số sàn tự động 6 cấp | 7,2 L/100 km NEDC | 189 g/km |
| 2013–2014OUTLANDER 2.2 DI-D Intense / Instyle | – | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,3 L/100 km NEDC | 167 g/km |
| 2014OUTLANDER 2.2 DI-D Invite | – | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,3 L/100 km NEDC | 165 g/km |
| 2014OUTLANDER 2.2 DI-D Invite / Intense / Instyle | – | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,5 L/100 km NEDC | 169 g/km |
| 2013–2014OUTLANDER 2.2 DI-D Invite / Invite+ | – | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,2 L/100 km NEDC | 163 g/km |
| 2012–2013OUTLANDER 2.2L DI-D Instyle TC-SST · OUTLANDER 2.2 DI-D Instyle TC-SST | – | 115 kW (156 PS) | Dầu diesel | Số sàn tự động 6 cấp | 7,2 L/100 km NEDC | 189 g/km |
| 2012–2013OUTLANDER 2.2L DI-D Invite · OUTLANDER 2.2 DI-D Invite | – | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,3 L/100 km NEDC | 165 g/km |
| 2012–2013OUTLANDER 2.2L DI-D Invite / Intense / Instyle · OUTLANDER 2.2 DI-D Invite / Intense / Instyle | – | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,5 L/100 km NEDC | 169 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





