Mitsubishi Outlander fourth generation

Mitsubishi Outlander fourth generation
Ảnh: Mr.choppers / Wikimedia Commons · CC BY-SA 3.0

Mitsubishi Outlander fourth generation (từ 2021): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 18 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: GM, GN, ZM · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.720 mm RDW4.700–4.710 mm TC4.709–4.720 mm
Chiều rộng1.860 mm RDW1.810–1.860 mm TC1.862 mm
Chiều cao1.750 mm RDW1.710–1.750 mm TC1.740–1.748 mm
Chiều dài cơ sở2.700 mm RDW2.670–2.700 mm TC2.705 mm
Vệt bánh trước1.540–1.591 mm ASTRA1.540–1.590 mm TC–
Vệt bánh sau1.540–1.597 mm ASTRA1.540–1.600 mm TC–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải2.045–2.095 kg RDW1.630–1.895 kg TC1.585–2.110 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành2.145–2.195 kg RDW––
Tổng khối lượng xe2.665–2.685 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.600 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh750 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW––
Số cửa4 RDW––
Dung tích bình nhiên liệu––53–56 L
Hiệu năng
Tốc độ tối đa170 km/h RDW–170–195 km/h
Mô-men xoắn203–211 Nm ASTRA–195–203 Nm
Công suất động cơ điện–70–100 kW NRCan–
Điện
Thời gian sạc ở mức 240 V–4,0–6,5 giờ EPA–

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 235/60R18, 255/45R20, 225/55R18, 215/70R16

Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2022: ★★★★★ · 2023–2024: ★★★★☆

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Bộ Tài nguyên Thiên nhiên Canada, Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

313 khiếu nại cho các đời xe từ 2022–2026. 25 vụ tai nạn · 1 vụ cháy · 18 trường hợp bị thương

  • Thân xe và kết cấu 67
  • Hệ thống hỗ trợ lái xe 47
  • Hệ thống điện 45
  • Hệ thống nhiên liệu 34
  • Động cơ 28
  • Phanh 24

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 18 phiên bản của Mitsubishi Outlander fourth generation

Hiển thị tất cả 18 phiên bản

Liên minh Châu Âu 8 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điệnSố lượng đăng ký tại EU
20252,4 L100 kW (136 PS)Plug-in hybrid0,9 L/100 km WLTP23,4 kWh/100 km WLTP21 g/km83 km5.442
20252,4 L185 kW (252 PS)Plug-in hybrid0,8 L/100 km WLTP23,5 kWh/100 km WLTP19 g/km83 km564
20252,4 L100 kW (136 PS)Hybrid7,3 L/100 km WLTP207 g/km–154
2021–20222,4 L99 kW (135 PS)Plug-in hybrid1,9–2,0 L/100 km WLTP16,9 kWh/100 km WLTP46 g/km45–48 km19.483
20212,0 L110 kW (150 PS)Xăng7,6 L/100 km WLTP187 g/km–3.704
20212,4 L130 kW (177 PS)Plug-in hybrid16,9 kWh/100 km WLTP46 g/km45 km1.104
20212,4 L99 kW (135 PS)Hybrid2,0 L/100 km WLTP16,6 kWh/100 km WLTP53 g/km46 km663
20212,0 L110 kW (150 PS)LPG7,1 L/100 km WLTP179 g/km–10

Vương quốc Anh 1 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2026Nativa · Diamond2,4 L220 kW (299 PS)Plug-in hybridTự động7,3 L/100 km WLTP25,0 kWh/100 km WLTP165 g/km86 km

Hoa Kỳ 5 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2026SIDI & PFI; Mild Hybrid1,5 LHybridVô cấp (CVT)Dẫn động cầu trước28 MPG (8,4 L/100 km) EPA195 g/km
2026SIDI & PFI; Mild Hybrid1,5 LHybridVô cấp (CVT)Dẫn động bốn bánh27 MPG (8,7 L/100 km) EPA204 g/km
2021–2026PHEV2,4 LPlug-in hybridTự độngDẫn động bốn bánh toàn thời gian26–27 MPG (8,7–9,0 L/100 km) EPA60–103 g/km
2022–2025SIDI2,5 LXăngVô cấp (CVT)Dẫn động bốn bánh26 MPG (9,0 L/100 km) EPA213 g/km
2022–2025SIDI2,5 LXăngVô cấp (CVT)Dẫn động cầu trước27 MPG (8,7 L/100 km) EPA204–207 g/km

Canada 4 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2026Sport utility vehicle: Small1,5 LXăngVô cấp (CVT)8,7 L/100 km 5 chu kỳ204 g/km–
2023–2026Sport utility vehicle: Standard2,4 LPlug-in hybridTự động8,6–9,0 L/100 km 5 chu kỳ58–70 g/km61–72 km
2022–2025Sport utility vehicle: Small2,5 LXăngVô cấp (CVT)8,9 L/100 km 5 chu kỳ208–209 g/km–
2021–2022Sport utility vehicle: Small2,4 LPlug-in hybridTự động9,1 L/100 km 5 chu kỳ103 g/km39 km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.