Mitsubishi Outlander second generation

Mitsubishi Outlander second generation
Ảnh: IFCAR / Wikimedia Commons · Public domain

Mitsubishi Outlander second generation (2007–2012): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 27 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp.

Mã mẫu xe: CW · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.540–4.670 mm RDW4.670 mm TC4.640–4.765 mm
Chiều rộng1.800 mm RDW1.800 mm TC1.795–1.800 mm
Chiều cao1.673–1.720 mm Traficom1.680 mm TC1.655–1.720 mm
Chiều dài cơ sở2.630–2.670 mm RDW2.670 mm TC2.670 mm
Vệt bánh trước1.540 mm ASTRA1.540 mm TC–
Vệt bánh sau1.540 mm ASTRA1.540 mm TC–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.415–1.600 kg RDW1.535–1.710 kg TC1.589–1.720 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.515–1.700 kg RDW––
Tổng khối lượng xe1.970–2.290 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.680–2.100 kg Traficom––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh570–750 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5–7 RDW––
Số cửa4 RDW––
Dung tích khoang hành lý (EPA)–1.019 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)–2.832 L EPA–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa184–192 km/h RDW–187–205 km/h
Mô-men xoắn199–380 Nm ASTRA–137–380 Nm

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 225/55R18, 215/70R16

Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2012–2013: ★★★★☆

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
9–12 năm72,8% (71,7–73,8)77,9%7.442
Từ 13 năm trở lên62,4% (61,6–63,1)69,2%16.368

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Hệ thống treo52,4%37,1%
Phanh48,0%33,6%
Lốp xe31,9%31,2%
Đèn và hệ thống điện30,5%25,3%
Hệ thống lái19,5%6,7%
Thân xe, khung gầm và kết cấu17,8%15,2%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

395 khiếu nại cho các đời xe từ 2007–2013. 23 vụ tai nạn · 3 vụ cháy · 26 trường hợp bị thương

  • Hệ thống treo 79
  • Động cơ 66
  • Tầm nhìn và cần gạt nước 49
  • Hệ thống điện 44
  • Hộp số và hệ truyền động 44
  • Đèn 26

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 27 phiên bản của Mitsubishi Outlander second generation

Hiển thị tất cả 27 phiên bản

Liên minh Châu Âu 17 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2011–20122,3 L130 kW (177 PS)Dầu diesel162–163 g/km18.457
2011–20122,2 L115 kW (156 PS)Dầu diesel186–189 g/km14.455
2011–20122,0 L108 kW (147 PS)Xăng177–179 g/km7.460
20122,3 L110 kW (150 PS)Dầu diesel143 g/km2.340
2011–20122,3 L103 kW (140 PS)Dầu diesel166–167 g/km2.453
20122,0 L110 kW (150 PS)Xăng154 g/km987
2011–20122,4 L125 kW (170 PS)Xăng193–202 g/km2.741
2010–2012––Dầu diesel165–186 g/km484
2010–2012––Xăng175–222 g/km420
20122,0 L108 kW (147 PS)LPG181 g/km12
20112,0 L103 kW (140 PS)Dầu diesel182 g/km794
20102,2 L–Dầu diesel190 g/km13.302
20102,0 L–Dầu diesel181 g/km7.104
20102,0 L–Xăng183 g/km6.018
20102,4 L–Xăng212 g/km4.602
20102,3 L–Dầu diesel168 g/km3.498
2010––Nhiên liệu khác191 g/km404

Vương quốc Anh 7 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2012GX3 2WD2,3 LDầu dieselSố sàn 6 cấp6,1 L/100 km NEDC162 g/km
2012GX3 4WD · GX4 4WD2,3 LDầu dieselSố sàn 6 cấp6,5 L/100 km NEDC169 g/km
2012GX3 4WD · GX4 4WD2,3 LDầu dieselTự động 6 cấp7,2 L/100 km NEDC189 g/km
2008–2010Equippe2,0 LDầu dieselSố sàn 6 cấp6,6 L/100 km NEDC174 g/km
2008–2010Warrior · Elegance · SE và 1 phiên bản cấu hình khác2,0 LDầu dieselSố sàn 6 cấp6,9 L/100 km NEDC183 g/km
2009–2010Diamond2,2 LDầu dieselSố sàn 6 cấp7,3 L/100 km NEDC194 g/km
2008–2010Elegance2,4 LXăngVô cấp (CVT)9,3 L/100 km NEDC222 g/km

Pháp 3 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2012–2013OUTLANDER 2.2L DI-D Instyle TC-SST · OUTLANDER 2.2 DI-D Instyle TC-SST–115 kW (156 PS)Dầu dieselSố sàn tự động 6 cấp7,2 L/100 km NEDC189 g/km
2012–2013OUTLANDER 2.2L DI-D Invite · OUTLANDER 2.2 DI-D Invite–130 kW (177 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,3 L/100 km NEDC165 g/km
2012–2013OUTLANDER 2.2L DI-D Invite / Intense / Instyle · OUTLANDER 2.2 DI-D Invite / Intense / Instyle–130 kW (177 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,5 L/100 km NEDC169 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.