Mitsubishi Outlander second generation

Mitsubishi Outlander second generation
Ảnh: IFCAR / Wikimedia Commons · Public domain

Mitsubishi Outlander second generation (2006–2013): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 12 phiên bản tại Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: CW, ZG, ZH · Được bán tại: Hoa Kỳ và Canada

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.540–4.670 mm RDW4.670 mm TC4.640–4.765 mm
Chiều rộng1.800 mm RDW1.800 mm TC1.795–1.800 mm
Chiều cao1.673–1.720 mm Traficom1.680 mm TC1.655–1.720 mm
Chiều dài cơ sở2.630–2.670 mm RDW2.670 mm TC2.670 mm
Vệt bánh trước1.540 mm ASTRA1.540 mm TC–
Vệt bánh sau1.540 mm ASTRA1.540 mm TC–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.415–1.600 kg RDW1.535–1.710 kg TC1.589–1.720 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.515–1.700 kg RDW––
Tổng khối lượng xe1.970–2.290 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.680–2.100 kg Traficom––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh570–750 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5–7 RDW––
Số cửa4 RDW––
Dung tích khoang hành lý (EPA)–1.019 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)–2.832 L EPA–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa184–192 km/h RDW–187–205 km/h
Mô-men xoắn199–380 Nm ASTRA–137–380 Nm

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 225/55R18, 215/70R16

Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2012–2013: ★★★★☆

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
9–12 năm72,8% (71,7–73,8)77,9%7.442
Từ 13 năm trở lên62,4% (61,6–63,1)69,2%16.368

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Hệ thống treo52,4%37,1%
Phanh48,0%33,6%
Lốp xe31,9%31,2%
Đèn và hệ thống điện30,5%25,3%
Hệ thống lái19,5%6,7%
Thân xe, khung gầm và kết cấu17,8%15,2%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

395 khiếu nại cho các đời xe từ 2007–2013. 23 vụ tai nạn · 3 vụ cháy · 26 trường hợp bị thương

  • Hệ thống treo 79
  • Động cơ 66
  • Tầm nhìn và cần gạt nước 49
  • Hệ thống điện 44
  • Hộp số và hệ truyền động 44
  • Đèn 26

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 12 phiên bản của Mitsubishi Outlander second generation

Hoa Kỳ 8 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2010–20132,4 LXăngVô cấp (CVT)Dẫn động cầu trước24–25 MPG (9,4–9,8 L/100 km) EPA221–230 g/km
2010–20132,4 LXăngVô cấp (CVT)Dẫn động bốn bánh22–24 MPG (9,8–10,7 L/100 km) EPA230–251 g/km
2010–20133,0 LXăngTự động 6 cấpDẫn động bốn bánh20–21 MPG (11,2–11,8 L/100 km) EPA263–276 g/km
2010–20133,0 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu trước21–22 MPG (10,7–11,2 L/100 km) EPA251–263 g/km
2008–2009DOHC, VMODE VLKUP2,4 LXăngVô cấp (CVT)Dẫn động cầu trước22 MPG (10,7 L/100 km) EPA251 g/km
2008–2009DOHC, VMODE VLKUP2,4 LXăngVô cấp (CVT)Dẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian22 MPG (10,7 L/100 km) EPA251 g/km
2007–2009SOHC, 2MODE CLKUP3,0 LXăngTự động 6 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian19–20 MPG (11,8–12,4 L/100 km) EPA276–291 g/km
2007–2009SOHC, 2MODE CLKUP3,0 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu trước20 MPG (11,8 L/100 km) EPA276 g/km

Canada 4 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2011–2013Sport utility vehicle · Sport utility vehicle: Small2,4 LXăngVô cấp (CVT)9,4–9,5 L/100 km 5 chu kỳ216–219 g/km
2013Sport utility vehicle: Small3,0 LXăngTự động 6 cấp11,0 L/100 km 5 chu kỳ253 g/km
2007–2012Sport utility vehicle3,0 LXăngTự động 6 cấp11,1–12,1 L/100 km 5 chu kỳ255–278 g/km
2008–2010Sport utility vehicle2,4 LXăngVô cấp (CVT)9,8–10,9 L/100 km 5 chu kỳ225–251 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.