Mitsubishi Montero Sport first generation

Mitsubishi Montero Sport first generation
Ảnh: Sam Kennedy / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mitsubishi Montero Sport first generation (1997–2004): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 24 phiên bản tại Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: K80, K90 · Được bán tại: Hoa Kỳ và Canada

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.620–5.005 mm
Chiều rộng1.775 mm
Chiều cao1.735 mm
Chiều dài cơ sở2.725 mm
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.845–1.920 kg
Chỗ ngồi và không gian
Dung tích bình nhiên liệu70–74 L
Hiệu năng
Tốc độ tối đa176–179 km/h
Mô-men xoắn240–400 Nm

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Wikipedia (en, de, fr, pl). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
Từ 13 năm trở lên62,0% (61,2–62,8)69,2%14.549

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Hệ thống treo57,9%41,6%
Phanh50,7%36,4%
Thân xe, khung gầm và kết cấu40,7%18,6%
Đèn và hệ thống điện34,2%28,8%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ33,1%17,1%
Lốp xe22,6%31,2%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

351 khiếu nại cho các đời xe từ 1997–2004. 57 vụ tai nạn · 12 vụ cháy · 48 trường hợp bị thương · 3 trường hợp tử vong

  • Động cơ 57
  • Túi khí 37
  • Hệ thống điện 27
  • Hộp số và hệ truyền động 26
  • Phanh 26

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 24 phiên bản của Mitsubishi Montero Sport first generation

Hiển thị tất cả 24 phiên bản

Hoa Kỳ 22 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2000–2004SOHC, CMODE CLKUP3,5 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau16–17 MPG (13,8–14,7 L/100 km) EPA325–345 g/km
2000–2004SOHC, CMODE CLKUP3,5 LXăngTự động 4 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian15 MPG (15,7 L/100 km) EPA368 g/km
2000–2003SOHC, CMODE CLKUP3,0 LXăngTự động 4 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian17 MPG (13,8 L/100 km) EPA325 g/km
2001–2003CMODE CLKUP · SOHC, CMODE CLKUP3,0 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau18 MPG (13,1 L/100 km) EPA307 g/km
2001–2003CMODE CLKUP · SOHC, CMODE CLKUP3,5 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau17 MPG (13,8 L/100 km) EPA325 g/km
1999–2002SOHC2,4 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu sau20 MPG (11,8 L/100 km) EPA276 g/km
2002SOHC, CMODE CLKUP2,4 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau18 MPG (13,1 L/100 km) EPA307 g/km
1999–2001SOHC, CLKUP · SOHC, CMODE CLKUP · CMODE CLKUP2,4 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau19 MPG (12,4 L/100 km) EPA291 g/km
2001CMODE CLKUP3,0 LXăngTự động 4 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian17 MPG (13,8 L/100 km) EPA325 g/km
2001CMODE CLKUP3,5 LXăngTự động 4 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian16 MPG (14,7 L/100 km) EPA345 g/km
2000SOHC, CMODE CLKUP3,0 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau17 MPG (13,8 L/100 km) EPA325 g/km
1998–1999SOHC · SOHC, CLKUP3,0 LXăngTự động 4 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian17 MPG (13,8 L/100 km) EPA325 g/km
1998–1999SOHC3,0 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian17 MPG (13,8 L/100 km) EPA325 g/km
1999SOHC, CLKUP3,0 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau18 MPG (13,1 L/100 km) EPA307 g/km
1999SOHC, CLKUP3,0 LXăngTự động 4 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian17 MPG (13,8 L/100 km) EPA325 g/km
1999SOHC, CLKUP3,5 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau17 MPG (13,8 L/100 km) EPA325 g/km
1999SOHC, CLKUP3,5 LXăngTự động 4 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian16 MPG (14,7 L/100 km) EPA345 g/km
1997–1998(SOHC) (FFS) FI · SOHC2,4 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu sau21 MPG (11,2 L/100 km) EPA263 g/km
1997–1998(SOHC) (FFS) FI, Lockup · SOHC3,0 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau18 MPG (13,1 L/100 km) EPA307 g/km
1998SOHC3,0 LXăngTự động 4 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian18 MPG (13,1 L/100 km) EPA307 g/km
1997(SOHC) (FFS) FI, Lockup3,0 LXăngTự động 4 cấpDẫn động bốn bánh17 MPG (13,8 L/100 km) EPA325 g/km
1997(SOHC) (FFS) FI3,0 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động bốn bánh17 MPG (13,8 L/100 km) EPA325 g/km

Canada 2 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2003–2004Sport utility vehicle3,5 LXăngTự động 4 cấp14,5–15,3 L/100 km 5 chu kỳ334–352 g/km
2003Sport utility vehicle3,0 LXăngTự động 4 cấp14,3 L/100 km 5 chu kỳ329 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.