Mitsubishi Montero Sport first generation

Mitsubishi Montero Sport first generation
Ảnh: Sam Kennedy / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mitsubishi Montero Sport first generation (2000–2007): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 14 phiên bản tại Vương quốc Anh.

Mã mẫu xe: K80, K90 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.620–5.005 mm
Chiều rộng1.775 mm
Chiều cao1.735 mm
Chiều dài cơ sở2.725 mm
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.845–1.920 kg
Chỗ ngồi và không gian
Dung tích bình nhiên liệu70–74 L
Hiệu năng
Tốc độ tối đa176–179 km/h
Mô-men xoắn240–400 Nm

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Wikipedia (en, de, fr, pl). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
Từ 13 năm trở lên62,0% (61,2–62,8)69,2%14.549

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Hệ thống treo57,9%41,6%
Phanh50,7%36,4%
Thân xe, khung gầm và kết cấu40,7%18,6%
Đèn và hệ thống điện34,2%28,8%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ33,1%17,1%
Lốp xe22,6%31,2%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

351 khiếu nại cho các đời xe từ 1997–2004. 57 vụ tai nạn · 12 vụ cháy · 48 trường hợp bị thương · 3 trường hợp tử vong

  • Động cơ 57
  • Túi khí 37
  • Hệ thống điện 27
  • Hộp số và hệ truyền động 26
  • Phanh 26

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 14 phiên bản của Mitsubishi Montero Sport first generation

Hiển thị tất cả 14 phiên bản

Vương quốc Anh 14 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2006–20072.52,5 LDầu dieselSố sàn 5 cấp10,5 L/100 km NEDC275 g/km
2006–20073.0 V63,0 LXăngSố sàn 5 cấp12,5 L/100 km NEDC296 g/km
2006–20073.0 V63,0 LXăngTự động 4 cấp13,4 L/100 km NEDC319 g/km
2003–20042.5 Animal · 2.52,5 LDầu dieselSố sàn 5 cấp10,5 L/100 km NEDC275 g/km
2001–20043.0 EQUIPPE · 3.0 V6 EQUIPPE · 3.0 V63,0 LXăngSố sàn 5 cấp12,5 L/100 km NEDC296 g/km
2001–20043.0 ELEGANCE · V6 Animal · 3.0 WARRIOR và 1 phiên bản cấu hình khác3,0 LXăngTự động 4 cấp13,4 L/100 km NEDC319 g/km
20032.5 Warrior2,5 LDầu dieselSố sàn 5 cấp10,4 L/100 km NEDC275 g/km
2002–20032.5 Classic · 2.5 GLS2,5 LDầu dieselSố sàn 5 cấp10,4 L/100 km NEDC275 g/km
2002–20032.5 Equippe · 2.5 Animal2,5 LDầu dieselSố sàn 5 cấp10,5 L/100 km NEDC278 g/km
2000–20022.5 TD GLS · 2.5 TD EQUIPPE2,5 LDầu dieselSố sàn 5 cấp11,0 L/100 km NEDC292 g/km
2001–20022.5 TD CLASSIC2,5 LDầu dieselSố sàn 5 cấp10,3 L/100 km NEDC273 g/km
20002.5 TD GLX2,5 LDầu dieselSố sàn 5 cấp10,0 L/100 km NEDC266 g/km
20003.0 V6 GLS3,0 LXăngSố sàn 5 cấp12,3 L/100 km NEDC294 g/km
20003.0 V6 GLS3,0 LXăngTự động 4 cấp13,2 L/100 km NEDC313 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.